Tải bản đầy đủ - 32 (trang)
MỤC TIÊU : Kiến thức : CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

MỤC TIÊU : Kiến thức : CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

Tải bản đầy đủ - 32trang

4. Hướng dẫn học ở nhà : 2’ Về nhà học bài và xem tiếp bài nước Tính chất vật lí hóa học
− Học bài
− Làm bài tập vào vở
− Xem tiếp phần II.2 ; III của bài
IV.Rút kinh nghiệm và bổ sung
Tiết 55
Ngày soạn 2732008 NƯỚC TT

I. MỤC TIÊU : Kiến thức :


− Học sinh biết và hiểu qua phương pháp thực nghiệm, thành phần hóa học của hợp chất nước
gồm 2 nguyên tố Hidro và 0xi : chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ 2 phần hidro và 1 phần 0xi và tỉ lệ khối lượng là 1 hiddro và 8 0xi.
− Biết và hiểu các tính chất vật lý và tính chất hóa học của nước hòa tan được nhiều chất rắn,
lỏng, khí tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường tạo thành bazơ và hidro, tác dụng với một số oxit, kim loại thành bazơ, tác dụng với 0xit phi kim tạo oxit.
Kỹ năng :
− Hiểu và viết được PTHH thể hiện được các tính chất hóa học của nước, tiếp tục rèn kỹ
năng tính toán thể tích các chất khí theo PTHH
Tình cảm, thái độ : −
HS biết nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước và biện pháp phòng chống, có ý thức sử dụng hợp lý nguồn nước ngọt và giữ cho nguồn nước không bò ô nhiễm

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :


Giáo viên : −
Hóa chất : Kim loại Na, vôi sống Ca0, P
2 5
đốt P đỏ, giấy quỳ tím. −
Hóa cụ : bình nước, cốc thủy tinh, phểu thủy tinh nhỏ, ống nghiệm, đèn cồn, tấm kính, ống nhỏ giọt, thìa đốt, lọ thủy tinh chứa nước.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1 ổn đònh tổ chức 2 Kiểm ta bài cũ Kiểm tra thành phần hóa học của nước ? Bằng
những phương pháp nào chứng minh được thành phần đònh tính và đònh lượng của nước ? Viết PTHH xảy ra HS : trả lời câu kiểm tra
− Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố H và 0.
− Bằng phương pháp phân hủy và tổng hợp nước
− PTHH phân hủy 2H
2
→ 2H
2
+ 0
2
- PTHH tổng hợp 2H
2
+ 0
2
→ 2H
2
3Bài mới Đặt vấn đề : Chúng ta tiếp tục nghiên cứu phần tính chất vật lý như thế nào. Nước có tác dụng hóa học với đơn chất nào và hợp chất nào
tl Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động1: Tình chất vật lý của nước 7’ 7’
Nêu tính chất vật lý của nước II. Tính chất của nước :
1 Tính chất vật lý : Nước là chất lỏng không màu, không
mùi, không vò sôi ở 100
C, hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
2 Tính chất hóa học :
Giáo n Hóa 8 GV: Nguyeãn Đức Tuấn
a Tác dụng với kim loại : Nước tác dụng với một số kim
Hoạt động2:
Tính chất hóa học 20’
14’
6’
GV chúng ta tìm hiểu tác dụng của nước với kim loại
Yêu cầu HS đọc SGK phần II. 2a. GV thực hiện thí nghiệm cho Na tác
dụng với nước dùng dụng cụ như hình 5.12
Khi mẫu Na tan hết, lấy vài giọt dd tạo thành cho vào 1 ống nghiệm,
đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn để làm bay hơi nước.
GV : Các em hãy trả lời câu hỏi :
− Hiện tượng quan sát được khi cho
mẫu Natri vào cốc nước ? −
Viết PTHH xảy ra biết chất rắn còn lại khi làm bay hơi nước của
dung dòch là Natri hidrocit Na0H. −
Tại sao phải dùng lượng nhỏ kim loại Na?
− PƯHH giữa Natri và nước thuộc
loại phản ứng gì ? Vì sao ? GV Hợp chất Na0H thuộc loại
bazơ. Trong hóa học, người ta dùng quỳ tím để thử và dd bazơ làm quỳ
tím
→ xanh. Sau đó GV thực hiện
để HS quan sát. GV yêu cầu HS nhóm thực hiện thí
nghiệm : Ca0 tác dụng với nước, thử dung dòch tạo thành bằng giấy
quỳ theo hướng dẫn của giáo viên GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi :
− Hiện tượng quan sát được ?
− Viết PTHH biết chất tạo thành là
canxi hidroxit Ca0H
2
. −
PƯHH giữa Ca0 và H
2
0 thuộc loại PUHH nào ? Có tỏa nhiệt hay thu
nhiệt ? −
Thuốc thử để nhận ra dd bazơ là gì ?
GV thực hiện thí nghiệm đốt P đỏ ngoài không khí để có P
2 5
rồi đưa thìa đốt vào lọ thủy tinh chứa
nước có sẵn giấy quỳ. Sau đó lấy thìa đốt ra, đậy nắp lọ và lắc cho
P
2 5
hòa tan vào nước. HS : quan sát ghi nhận hiện tượng
xảyra, nhận xét
− HS : quan sát chất còn lại trong
đáy ống nghiệm −
Các câu hỏi được ghi sẵn trên bảng phụ
HS : nhóm thảo luận và phát biểu PTHH được viết trên bảng con.
1 HS lên bảng viết −
Phản ứng thế HS nhóm quan sát sự đổi màu của
giấy quỳ HS : nhóm tiến hành thí nghiệm theo
hướng dẫn ghi nhận hiện tượng xảy ra, nhận xét.
− HS nhóm phát biểu
− PTHH được viết trên bảng con
1 HS lên bảng viết −
Phản ứng hóa hợp , tỏa nhiệt HS : quan sát hiện tượng xảy ra.
Nhận xét.
2 Tính chất hóa học : a Tác dụng với kim loại :
Nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường Na, K, Ca ...
tạo thành Bazơ và khí H
2
PTHH : 2Na + 2H
2
→ 2Na0H + H
2
↑ b Tác dụng với một số 0xit :
Nước tác dụng với một số 0xit bazơ, Na
2
0, K
2
0, Ca0 ... tạo thành bazơ PTHH :
Ca0 + H
2
→ Ca 0H
+ Dung dòch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh
b Tác dụng với một số 0xit : Nước tác dụng với một số 0xit bazơ,
Na
2
0, K
2
0, Ca0 ... tạo thành bazơ PTHH :
Ca0 + H
2
→ Ca 0H
+ Dung dòch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh
c Tác dụng một số oxit axit :
− Nước tác dụng với một số 0xit axit
tạo thành axit −
PTHH P
2 5
+ 3H
2
→ 2H
3
P0
4
Dung dòch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Giáo n Hóa 8 GV: Nguyễn Đức Tuấn
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi : −
Khi đốt P đỏ, chất nào được tạo thành ? Viết PTHH ?
Hiện tượng quan sát được ? −
Viết PTHH giữa P
2 5
và H
2
0, thuộc loại phản ứng nào ?
− Thuốc thử để nhận ra axit là gì ?
− Chất được tạo thành là P
2 5
4P + 50
2
→ 2P
2 5
P
2 5
+ 3H
2
→ 2H
3
P0
4
Thuộc loại phản ứng hóa hợp −
Quỳ tím thành đỏ
Hoạt động3:
Vai trò nước trong đời sống và sản xuất. chống ô nhiễm nguồn nùc 5’
5’
GV các em hãy tự nghiên cứu trong SGK và trả lời câu hỏi :
− Hãy dẫn ra một số thí dụ về vai
trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất ?
− Theo các em, nguyên nhân của sự
ô nhiễm nguồn nước là ở đâu ? cách khắc phục ?
HS nhóm thảo luận và phát biểu
III.
Vai trò nước trong đời sống và sản xuất. chống ô nhiễm nguồn
nùc :SGK
Hoạt động4: Luyện tập củng cố : 6’ 6’
− Làm bài tập 1 tr 125 SGK
− Hãy viết PTHH khi cho kim loại
K, kali oxit K
2
0 tác dụng với nước. Hợp chất tạo thành là loại hợp chất
nào ? Làm thế nào để nhận biết ? Hoàn thành pthh sau:
P
1
 →
P
2
O
5
2
 →
H
3
PO
4
3
→
H
2
S
1
 →
SO
2
2
 →
SO
3
3
 →
H
2
SO
4
Hướng dẫn về nhà −
Học bài, làm bài tập 4, 5, 6 tr 125 SGK Hoaøn thaønh pthh sau:
P
1
 →
P
2
O
5
2
 →
H
3
PO
4
3
→
H
2
S
1
 →
SO
2
2
 →
SO
3
3
 →
H
2
SO
4
3
→
H
2
4
→
H
2
O
5
→
O
2
6
→
CuO
7
→
Cu
8
→
CuO NaOH
13
¬ 
Na
2
O
12
¬ 
Na CaO
10
→
CaOH
2
− Xem trước bài 37
IV Rút kinh nghiệm bổ sung
Tiết 56 Ngày soạn 3032008 AXIT
− BAZƠ
− MUỐI

I. MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiến thức :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

MỤC TIÊU : Kiến thức : CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

Tải bản đầy đủ ngay(32 tr)

×