Tải bản đầy đủ - 32 (trang)
MỤC TIÊU BÀI DẠY : − CHUẨN BỊ : Giáo viên : Kiến thức cần nhớ : Hãy trả lời các câu hỏi :

MỤC TIÊU BÀI DẠY : − CHUẨN BỊ : Giáo viên : Kiến thức cần nhớ : Hãy trả lời các câu hỏi :

Tải bản đầy đủ - 32trang

Tiết 51
Ngày soạn 1532008 BÀI LUYỆN TẬP 6

I. MỤC TIÊU BÀI DẠY : −


Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức và khái niệm hóa học về hidro. Biết so sánh các tính chất và cách điều chế khí hidro so với khí oxi.
− HS biết và hiểu các khái niệm phản ứng thế, sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa, phản ứng oxi
hóa khử −
Nhận biết được phản ứng oxi hóa khử, chất khử, chất oxi hóa trong phản ứng hóa họ, biết nhận ra phản ứng thế và so sánh với các phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy.
− Vận dụng các kiến thức trên đây để làm các bài tập và tính toán có tính tổng hợp liên quan đến 0xi và
hidro.

II. CHUẨN BỊ : Giáo viên :


− Chuẩn bò trước các phiếu học tập theo nội dung triển khai trong tiết học
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1 ổn đònh tổ chức : 30 giây 2 Kiểm ta bài cũ 5’Thế nào là phản ứng thế ? Viết pthh minh họa
3Bài mới
tl Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt dộng I : Kiến thức cần nhớ : 10’
10’
GV phát phiếu học tập. Yêu cầu HS đọc nội dung và chuẩn bò lần
lượt từng câu hỏi 1, 2 GV yêu cầu HS đọc nội dung câu
hỏi 3 GV gọi 1 HS lên bảng viết các
PTHH minh họa cho từng phản ứng 1HS khác trình bày sự khác nhau
của các PƯHH GV Khi nghiên cứu tính chất hóa
học của hidro, chúng ta biết thêm phản ứng oxi hóa khử
HS : đọc nội dung câu hỏi 4 −
HS nhóm chuẩn bò câu 1 →
phát biểu khi GV yêu cầu 1HS nhóm
HS khác chú ý nghe và nhận xét. HS nhóm chuẩn bò câu 2
→ phát
biểu HS : nhóm thảo luận.
Viết PTHH minh họa ra vở nháp HS nhận xét và bổ sung nếu có
− Thảo luận nhóm
→ lên bảng
viết PTHH khi GV yêu cầu

I. Kiến thức cần nhớ : Hãy trả lời các câu hỏi :


1. Trình bày các kiến thức cơ bản về :
− Tính chất vật lý
− Tính chất hóa học
− Ứng dụng
− Điều chế khí hidro
2. So sánh tính chất vật lý của khí 0xi và khí hidro ? Khi thu khí hidro
vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí phải để vò trí ống
nghiệm thế nào ? Vì sao ? Đối với khí oxi, tại sao không làm
thế được ? Giải thích ? 3. Hãy cho các thí dụ bằng
PTHH để minh họa
− Phản ứng thế
− Phản ứng hóa hợp
− Phản ứng phân hủy
Từ đó nêu sự khác nhau của các PƯHH nêu trên ?
Hoạt động2: Luyện tập 30’
GV chúng ta làm bài tập vận dụng những kiến thức về hidro vừa được
củng cố. GV bài tập 1 và 2 các nhóm được
HS : lớp nhận xét bổ sung nếu có sai sót
4. Hãy cho thí dụ bằng PTHH để minh họa phản ứng oxi hóa khử ?
a Trong phản ứng đó hãy chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự
Giáo n Hóa 8 GV: Nguyễn Đức Tuấn Ngày . . . . . . . . . . .
25’
phân công thực hiện cùng thời gian
GV gọi 1HS giải bài tập 3 →
cho HS nhận xét. Sau đó GV cho điểm
1 HS xung phong giải bài tập 4 GV : Gọi 1 HS lên bảng giải bài
tập 5. Sau đó cho HS nhận xét −
Một HS nhóm trả lời phần a −
Một HS khác trả lời phần b HS các nhóm làm bài tập. Sau đó
lên bảng làm khi GV yêu cầu 0xi hóa
b Hãy đònh nghóa : Chất khử, chất 0xi hóa, sự khử, sự 0xi hóa.
Hoạt động 3: Củng cố Bài tập
3’
− Làm các bài tập vào vở.
− Chuẩn bò cho tiết thực hành
Đọc trước nội dung các thí nghiệm ở bài thực hành 5.
Làm trước phiếu thực hành Bài tập 5. HS cả lớp phải làm ra
vở nháp →
GV chấm vở của vài HS trước khi cho HS nhận xét
Bài tập :
− Làm các bài tập trong SGK tr
121 ; 122 Bài tập 1 nhóm 2, 4, 6
Bài tập 2 nhóm 1, 3, 5
→ Bài tập 1, 2 các nhóm thực hiện
cùng lúc Bài tập 3, 4 HS làm cá nhân
Bài tập 5 HS làm cá nhân
4 Dặn dò Hướng dẫn về nhà : 1,5’ Bài1: Dẫn toàn bộ 2,24 lit H
2
đktc đi qua ống đựng CuO nung nóng thu được 5,76g Cu . Tính hiệu suất phản ứng ? H
2
+ CuO

Cu + H
2
O 0,1mo 0,1mol
H
5,76 100 6,4
× =
90 Bài2: Cho một lá Zn có khối lượng 50g vào dd CuSO
4
.Sau khi phản ứng kết thúc ,đem lá Zn ra rửa nhẹ ,làm khơ ,cân được 49,82g . Tính khối lượng CuSO
4
trong dung dịch đầu ? Giải : Gọi x là số mol Zn tham gia phản ứng
Zn + CuSO
4

ZnSO
4
+ Cu x x x

65x – 64x = x = 50 – 49,82 = 0,18 ;
4
CuSO
m
= 0,18 . 160 = 20,8 gam Baøi3: Cho 4,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg Zn phản ứng hoàn toàn với dd HCl được 2,24 lít H
2
đktc . Tính khối lượng muối tạo ra: Đáp số : 11,3 gam
n
hh
=
2
H
2,24 n
22,4 =
= 0,1 mol Mg + 2HCl

MgCl
2
+ H
2
; Zn + 2HCl

ZnCl
2
+ H
2
Ta t hấy 1 nguyên tử kim loại thay thế một nguyên tử H trong axit thì : n
H
= n
Cl
= 2
2
H
n
= 2.0,1 = 0,2 mol
kim loại muối
gốc axit
m m
m =
+
= 4,2 + 0,2
×
35,5 = 11,3 gam Bài4: Cho 8,3 gam hỗn hợp Al Fe tác dụng hết với dd HCl .Sau phản ứng khối lượng HCl tăng thêm 7,8 gam
.Tính khối lượng muối tạo trong dung dòch ? 2Al + 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
Giải : Tăng thêm 7,8 gam là do 2 kim loại đã thế nguyrn tử H trong axit . Nên lượng hidro mất đi là :
2
H
n
=
8,3 7,8 2

= 0,25 mol

H
n
= 0,5mol
kim loại muối
gốc axit
m m
m =
+
= 8,3 + 0,5
×
35,5 = 26,05 gam .
Giáo n Hóa 8 GV: Nguyễn Đức Tuấn
Bài5 Nhúng thanh kim loại A II vào dung dòch CuSO
4
sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy thanh kim loại giảm 0,05m gam . Mặt khác cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dung dòch PbNO
3 2
thì khối lượng thanh kim loại tăng lên 7,1m gam .Xác đònh tên kim loại A .Biết rằng số mol CuSO
4
PbNO
3 2
tham ở hai trường hợp bằng nhau .
Hướng dẫn Gọi x là số mol của CuSO
4
PbNO
3 2
tham gia phản ứng A + CuSO
4
 →
ASO
4
+ Cu 1 Xmol Xmol
A + PbNO
3 2
 →
ANO
3 2
+ Pb 2 Xmol Xmol
Theo 1 Khối lượng kim loại giảm nên ta có pt : Ax – 64x = 0,05m I
Theo 2 Khối lượng kim loại tăng nên ta có pt : 207x – Ax = 7,1m II
xA 64
0, 05m x207
A 7,1m
− =
− xA 64
0, 05m x207 A
7,1m −
= −
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 52
Ngày soạn
1732008 BÀI THỰC HÀNH 5 ĐIỀU CHẾ,THU KHÍ HIDRO VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA KHÍ
HIDRO

I. MỤC TIÊU BÀI DẠY : −


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

MỤC TIÊU BÀI DẠY : − CHUẨN BỊ : Giáo viên : Kiến thức cần nhớ : Hãy trả lời các câu hỏi :

Tải bản đầy đủ ngay(32 tr)

×