Tải bản đầy đủ - 108 (trang)
Thao tác bơi đen chọn đoạn văn Thao tác bơi đen chọn đoạn văn Sao chép, di chuyển Sao chép, di chuyển Xố Xố

Thao tác bơi đen chọn đoạn văn Thao tác bơi đen chọn đoạn văn Sao chép, di chuyển Sao chép, di chuyển Xố Xố

Tải bản đầy đủ - 108trang

31
2. 2.
Thao tác trên khối văn bản Thao tác trên khối văn bản
a. Thao tác bôi đen chọn đoạn văn a. Thao tác bôi đen chọn đoạn văn
bản bản
– Bấm và rê chuột
Bấm và rê chuột
có biểu tượng chữ có biểu tượng chữ
I I
từ vị trí bắt từ vị trí bắt
đầu cho tới vị trí kết thúc của đoạn văn bản cần chọn đầu cho tới vị trí kết thúc của đoạn văn bản cần chọn
bôi đen. bôi đen.
– Nhấn phím Shift
Nhấn phím Shift
, sau đó bấm một trong các phím , sau đó bấm một trong các phím
mũi tên, Home, End, Page Up, Page Down mũi tên, Home, End, Page Up, Page Down
để bôi để bôi
đen. đen.
– Nhấn và giữ phím Ctrl
Nhấn và giữ phím Ctrl
trong q trình bơi đen bằng trong q trình bơi đen bằng
chuột để chọn nhiều đoạn văn bản rời nhau. chuột để chọn nhiều đoạn văn bản rời nhau.
32
2. 2.
Thao tác trên khối văn bản Thao tác trên khối văn bản
b. Sao chép, di chuyển b. Sao chép, di chuyển
– Bôi đen đoạn văn bản muốn sao chép hoặc muốn di
Bôi đen đoạn văn bản muốn sao chép hoặc muốn di chuyển.
chuyển. –
Kích chuột vào menu Edit, chọn Copy nếu sao chép Kích chuột vào menu Edit, chọn Copy nếu sao chép
hoặc Cut nếu di chuyển. hoặc Cut nếu di chuyển.
– Di chuyển con trỏ tới nơi cần chép di chuyển tới.
Di chuyển con trỏ tới nơi cần chép di chuyển tới. –
Kích chuột vào menu Edit, chọn Paste dán. Kích chuột vào menu Edit, chọn Paste dán.
Nội dung Nội dung
đoạn văn bản cần sao chép chuyển sẽ được chép tới đoạn văn bản cần sao chép chuyển sẽ được chép tới
chuyển tới vị trí con trỏ. chuyển tới vị trí con trỏ.
33
2. 2.
Thao tác trên khối văn bản Thao tác trên khối văn bản
c. Xố c. Xố
– Nhấn phím
Nhấn phím BackSpace
BackSpace
để xố để xoá
ký tự đứng ký tự đứng
trước trước
con trỏ văn bản. con trỏ văn bản.
– Nhấn phím
Nhấn phím
Delete Delete
để xố để xoá
ký tự đứng sau ký tự đứng sau
con trỏ văn bản hoặc xoá con trỏ văn bản hoặc xoá
đoạn văn bản bị đoạn văn bản bị
bôi đen bôi đen
. .
– Nhấn phím
Nhấn phím Delete
Delete
để xố khối văn bản đã để xố khối văn bản đã
được bơi đen. được bơi đen.
34
bản bản
1. 1.
Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey. Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey.
2. 2.
Thao tác trên khối văn bản. Thao tác trên khối văn bản.
3. 3.
Thiết lập Tab. Thiết lập Tab.
4. 4.
Chèn ký tự đặc biệt. Chèn ký tự đặc biệt.
35
3. 3.
Thiết lập Tab Thiết lập Tab
1. 1.
Kích đúp vào dưới thước Kích đúp vào dưới thước
kẻ kẻ
 
thêm tab tại vị trí thêm tab tại vị trí
kích. kích.
2. 2.
Format Format
 
Tabs. Tabs.
– Tab stop position: vị trí.
Tab stop position: vị trí. –
Alignment: căn lề. Alignment: căn lề.
– Leader: kiểu.
Leader: kiểu. –
Để xóa tab, chọn trong ơ Để xóa tab, chọn trong ơ
tab stop position rồi kích tab stop position rồi kích
Clear. Clear.
36
bản bản
1. 1.
Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey. Bộ gõ tiếng Việt - Vietkey.
2. 2.
Thao tác trên khối văn bản. Thao tác trên khối văn bản.
3. 3.
Thiết lập Tab. Thiết lập Tab.
4. 4.
Chèn ký tự đặc biệt. Chèn ký tự đặc biệt.
37
4. 4.
Chèn ký tự đặc biệt Chèn ký tự đặc biệt

Lên menu Lên menu
Insert Insert
 
Symbol Symbol
. .

Chọn nhóm ký tự. Chọn nhóm ký tự.

Chọn ký tự. Chọn ký tự.

Kích chuột vào nút Kích chuột vào nút
Insert Insert
. .
38
Bài 3: Các kỹ năng định dạng Bài 3: Các kỹ năng định dạng
1. 1.
Định dạng chữ. Định dạng chữ.
2. 2.
Định dạng đoạn văn bản. Định dạng đoạn văn bản.
3. 3.
Chia văn bản thành nhiều cột. Chia văn bản thành nhiều cột.
39
Bài 3: Các kỹ năng định dạng Bài 3: Các kỹ năng định dạng
1. 1.
Định dạng chữ. Định dạng chữ.
2. 2.
Định dạng đoạn văn bản. Định dạng đoạn văn bản.
3. 3.
Chia văn bản thành nhiều cột. Chia văn bản thành nhiều cột.
40
1. 1.
Định dạng chữ Định dạng chữ

Bôi đen đoạn văn Bôi đen đoạn văn
bản cần định dạng. bản cần định dạng.

Chọn menu Format Chọn menu Format
 
Font. Font.
 
Hộp thoại định Hộp thoại định
dạng font chữ sẽ dạng font chữ sẽ
xuất hiện… xuất hiện…
41
1. 1.
Định dạng chữ Định dạng chữ
Font chữ Kiểu chữ
Cỡ chữ
Kiểu nét gạch chân
Màu chữ
Các hiệu ứng khác
42
Bài 3: Các kỹ năng định dạng Bài 3: Các kỹ năng định dạng
1. 1.
Định dạng chữ. Định dạng chữ.
2. 2.
Định dạng đoạn văn bản. Định dạng đoạn văn bản.
3. 3.
Chia văn bản thành nhiều cột. Chia văn bản thành nhiều cột.
43
2. 2.
Định dạng đoạn văn bản Định dạng đoạn văn bản

Đoạn văn bản Đoạn văn bản
paragraph là phần nằm paragraph là phần nằm
giữa hai dấu xuống dòng. giữa hai dấu xuống dòng.

Đoạn 1 Đoạn 1
của văn bản của văn bản
tính từ đầu văn bản tới tính từ đầu văn bản tới
trước dấu xuống dòng trước dấu xuống dòng
đầu tiên. đầu tiên.

Đoạn cuối Đoạn cuối
của văn của văn
bản tính từ dấu xuống bản tính từ dấu xuống
dòng cuối cùng tới hết dòng cuối cùng tới hết
văn bản. văn bản.
44
2. 2.
Định dạng đoạn văn bản Định dạng đoạn văn bản

Bôi đen đoạn văn Bôi đen đoạn văn
bản cần định dạng. bản cần định dạng.

Chọn menu Chọn menu
Format Format
 
Paragraph. Paragraph.
45
2. 2.
Định dạng đoạn văn bản Định dạng đoạn văn bản
Căn lề văn bản Left – trái, right - phải, center - giữa, justified – căn
đều
Khoảng cách tới lề Left - tới lề trái, Right - tới lề phải
First line .. By dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng khác bao
nhiêu
Khoảng cách tới các đoạn trướcBefore và sau After là
bao nhiêu điểm point
Khoảng cách hai dòng liên tiếp trong đoạn văn bản Single – 1
dòng, 1.5 lines – 1.5 dòng
46
2. 2.
Định dạng đoạn văn bản Định dạng đoạn văn bản
Sử dụng thanh công cụ định dạng Sử dụng thanh công cụ định dạng
Kiểu chữ định sẵn Normal – Bình thường
Phơng chữ Kích thước chữ
In đậm B, In nghiêngI, Gạch chân U
Căn lề trái, giữa, phải, đều hai phía Màu chữ
Kích chuột vào mũi tên để chọn màu
47
Bài 3: Các kỹ năng định dạng Bài 3: Các kỹ năng định dạng
1. 1.
Định dạng chữ. Định dạng chữ.
2. 2.
Định dạng đoạn văn bản. Định dạng đoạn văn bản.
3. 3.
Chia văn bản thành nhiều cột. Chia văn bản thành nhiều cột.
48
3. 3.
Chia văn bản thành nhiều cột Chia văn bản thành nhiều cột

Bôi đen đoạn văn bản. Bôi đen đoạn văn bản.

Lên menu Format Lên menu Format
⇒ ⇒
Columns..., được hộp thoại Columns..., được hộp thoại
Các ô chia cột
Tự chia cột
Khoảng trống giữa các cột
Bề dày của cột Tạo dòng kẻ
chia cắt các cột
49
và Numbering và Numbering
1. 1.
Thiết lập Bullets. Thiết lập Bullets.
2. 2.
Thiết lập Numbering. Thiết lập Numbering.
50
Numbering Numbering
1. 1.
Thiết lập Bullets. Thiết lập Bullets.
2. 2.
Thiết lập Numbering. Thiết lập Numbering.
51
1. 1.
Thiết lập Bullets Thiết lập Bullets

Bullets là đánh dấu ở đầu đoạn văn bản, ta làm Bullets là đánh dấu ở đầu đoạn văn bản, ta làm
các bước sau: các bước sau:
– Đặt con trỏ lên đoạn văn bản.
Đặt con trỏ lên đoạn văn bản. –
Lên menu Format Lên menu Format
⇒ ⇒
Bullets And numbering. Bullets And numbering.
Chọn kiểu bullet định sẵn. Chọn thẻ lệnh Bulleted
Tự chọn kiểu bullet.
52
1. 1.
Thiết lập Bullets Thiết lập Bullets

Tự chọn kiểu bullet
Chọn loại font chữ cho bullet Chọn lại kiểu Bulleted
Chọn ký tự đặc biêt cho bullet Chọn hình ảnh cho bullet
Khoảng cách bullet với lề.
Khoảng cách text với lề.
53
Numbering Numbering
1. 1.
Thiết lập Bullets. Thiết lập Bullets.
2. 2.
Thiết lập Numbering. Thiết lập Numbering.
54
2. 2.
Thiết lập Numbering Thiết lập Numbering

Numbering là đánh số đề mục cho các tiêu đề Numbering là đánh số đề mục cho các tiêu đề
của tài liệu, ta làm như sau: của tài liệu, ta làm như sau:
– Đặt con trỏ lên đoạn tiêu đề.
Đặt con trỏ lên đoạn tiêu đề. –
Lên menu Format Lên menu Format
⇒ ⇒
Bullets And numbering. Bullets And numbering.
Chọn kiểu đánh số định sẵn. Chọn thẻ lệnh Numbered
Tự chọn kiểu đánh số.
55
2. 2.
Thiết lập Numbering Thiết lập Numbering
Kiểu số định sẵn. Dạng số
Số bắt đầu.
Vị trí chỉ mục trên đoạn văn.
Khoảng cách văn với lề.
Tự chọn kiểu đánh số:
56
Sử dụng nhanh, ta dùng thanh công cụ Sử dụng nhanh, ta dùng thanh công cụ
Chọn Bullets Chọn Numbering
57
Bài 5: Bảng biểu Bài 5: Bảng biểu
1. 1.
Tạo bảng. Tạo bảng.
2. 2.
Định dạng bảng biểu. Định dạng bảng biểu.
3. 3.
Sắp xếp dữ liệu trên bảng. Sắp xếp dữ liệu trên bảng.
4. 4.
Thanh công cụ Table anh border. Thanh công cụ Table anh border.
58
Bài 5: Bảng biểu Bài 5: Bảng biểu
1. 1.
Tạo bảng. Tạo bảng.
2. 2.
Định dạng bảng biểu. Định dạng bảng biểu.
3. 3.
Sắp xếp dữ liệu trên bảng. Sắp xếp dữ liệu trên bảng.
4. 4.
Thanh công cụ Table anh border. Thanh công cụ Table anh border.
59
1. 1.
Tạo bảng Tạo bảng

Bảng table là một đối tượng sử dụng để tổ Bảng table là một đối tượng sử dụng để tổ
chức trình bày dữ liệu một cách có trật tự. chức trình bày dữ liệu một cách có trật tự.

Một bảng thường có nhiều cột,nhiều hàng. Mỗi Một bảng thường có nhiều cột,nhiều hàng. Mỗi
cột đại diện cho một thuộc tích của đối tượng, cột đại diện cho một thuộc tích của đối tượng,
mỗi hàng đại diện cho một đối tượng cụ thể. mỗi hàng đại diện cho một đối tượng cụ thể.
60
1. 1.
Tạo bảng Tạo bảng

Di chuyển con trỏ văn bản Di chuyển con trỏ văn bản
tới nơi cần chèn bảng. tới nơi cần chèn bảng.

Kích chuột vào menu Table, Kích chuột vào menu Table,
chọn Insert chọn Insert
 
Table. Table.

Hộp thoại chèn bảng sẽ xuất Hộp thoại chèn bảng sẽ xuất
hiện. hiện.
61
1. 1.
Tạo bảng Tạo bảng
Số lượng cột column
Số lượng hàng row
Độ rộng cột của bảng chèn vào là cố định.
Độ rộng cột tự động dãn Cách cho vừa chứa đủ nội dung.
Độ rộng cột tự động dãn cách cho vừa theo kích thước cửa sổ.
Kích chuột vào nút này để lựa chọn một số mẫu bảng sẵn có.
Kích chuột vào đây để chấp nhận
62
Bài 5: Bảng biểu Bài 5: Bảng biểu
1. 1.
Tạo bảng. Tạo bảng.
2. 2.
Định dạng bảng biểu. Định dạng bảng biểu.
3. 3.
Sắp xếp dữ liệu trên bảng. Sắp xếp dữ liệu trên bảng.
4. 4.
Thanh công cụ Table anh border. Thanh công cụ Table anh border.
63
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu

Di chuyển và chọn vùng Di chuyển và chọn vùng
– Sử dụng phím TAB để di chuyển từ ơ nọ sang ơ kia
Sử dụng phím TAB để di chuyển từ ô nọ sang ô kia của bảng.
của bảng. –
Bấm và rê chuột từ Bấm và rê chuột từ
ô này ô này
đến đến
ô khác ô khác
để chọn các ơ để chọn các ơ
nằm trong hình chữ nhật giới hạn bởi hai ơ đó. nằm trong hình chữ nhật giới hạn bởi hai ơ đó.
– Di chuyển chuột lên phía trên ơ trên cùng của cột cho
Di chuyển chuột lên phía trên ơ trên cùng của cột cho tới khi con trỏ chuột chuyển thành
tới khi con trỏ chuột chuyển thành
mũi tên màu đen mũi tên màu đen
chỉ xuống chỉ xuống
, kích đơn chuột để chọn cả cột. , kích đơn chuột để chọn cả cột.
– Di chuyển chuột sang bên trái ơ ngồi cùng của hàng
Di chuyển chuột sang bên trái ơ ngồi cùng của hàng cho tới khi xuất hiện
cho tới khi xuất hiện
mũi tên “màu trắng” mũi tên “màu trắng”
, kích đơn , kích đơn
chuột để chọn cả hàng. chuột để chọn cả hàng.
64
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu

Thay đổi kích thước Thay đổi kích thước
– Di chuyển chuột đến các đường viền của các ô tới khi
Di chuyển chuột đến các đường viền của các ô tới khi con trỏ chuột chuyển thành các mũi tên hai chiều.
con trỏ chuột chuyển thành các mũi tên hai chiều.
– Bấm và rê chuột theo một trong hai chiều mũi tên để
Bấm và rê chuột theo một trong hai chiều mũi tên để thay đổi kích thước của ơ hàng, cột đó.
thay đổi kích thước của ơ hàng, cột đó.
65
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu

Định dạng đường viền, tô màu nền cho bảng Định dạng đường viền, tô màu nền cho bảng
– Chọn cả bảng bằng cách bấm và rê chuột từ ơ góc này
Chọn cả bảng bằng cách bấm và rê chuột từ ơ góc này của bảng tới ô góc đối diện của bảng.
của bảng tới ô góc đối diện của bảng.
– Kích chuột vào menu
Kích chuột vào menu Format
Format
, chọn , chọn
Border and Border and
Shading… Shading…
– Hộp thoại định dạng đương viền và màu nền bóng
Hộp thoại định dạng đương viền và màu nền bóng sẽ xuất hiện.
sẽ xuất hiện.
66
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu
Border
Kiểu đường viền border
Màu đường viền automatic - tự động
Kích thước của đường viền
Các đường viền muốn có nút chìm và khơng muốn có nút nổi
Hình cho phép xem trước hình thù của bảng sẽ như thế nào
Áp dụng cho tồn bảng table, chữ text,…
Kích chuột vào đây để chấp nhận Một số kiểu định sẵn
67
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu

Hộp thoại định dạng viền, màu nền Shading Hộp thoại định dạng viền, màu nền Shading
– Kích chuột vào tab Shading, ta có:
Kích chuột vào tab Shading, ta có:
Shading Chọn màu của nền Fill
No Fill – khơng tô màu nền
Chọn kiểu tô màu nền style No Fill – khơng tơ màu nền
Xem trước hình thù của bảng sau khi tơ màu nền
Kích chuột vào đây để chấp nhận OK
68
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu

Hoà nhập nhiều ơ Hồ nhập nhiều ơ
thành một ơ thành một ô
– Bôi đen các ô cần
Bôi đen các ô cần hồ nhập các ơ liền
hồ nhập các ơ liền kề nhau.
kề nhau. –
Kích chuột vào menu Kích chuột vào menu
Table Table
, chọn , chọn
Merge Merge
Cells. Cells.
69
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu

Chia một ô thành nhiều ô Chia một ô thành nhiều ô
– Di chuyển con trỏ văn bản
Di chuyển con trỏ văn bản vào ô cần chia thành nhiều ô
vào ô cần chia thành nhiều ô con.
con.
– Kích chuột vào menu Table,
Kích chuột vào menu Table, chọn Split Cells…
chọn Split Cells…
 Nhập số cột cần chia thành.
Nhập số cột cần chia thành. 
Nhập số hàng cần chia thành. Nhập số hàng cần chia thành.
 Kích chuột vào nút OK,
Kích chuột vào nút OK,
70
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu

Thêm, xoá trong bảng Thêm, xoá trong bảng
– Thêm: Table
Thêm: Table 
 Insert
Insert 
 …

 Table: Thêm bảng mới.
Table: Thêm bảng mới. 
Columns to the Left: Chèn cột vào bên trái cột hiện Columns to the Left: Chèn cột vào bên trái cột hiện
tại tại
 Columns to the Right: Chèn cột vào bên phải cột
Columns to the Right: Chèn cột vào bên phải cột hiện tại.
hiện tại. 
Rows Above: Chèn hàng vào trên hàng hiện tại. Rows Above: Chèn hàng vào trên hàng hiện tại.
 Rows Below: Chèn hàng vào dưới hàng hiện tại.
Rows Below: Chèn hàng vào dưới hàng hiện tại.
71
2. 2.
Định dạng bảng biểu Định dạng bảng biểu

Xoá: Table Xoá: Table
 
Delete Delete
 
… …
– Table: Xoá cả bảng.
Table: Xoá cả bảng. –
Rows: Xoá hàng hiện tại hoặc các hàng được Rows: Xoá hàng hiện tại hoặc các hàng được
chọn. chọn.
– Columns: Xoá cột hiện tại hoặc các cột được
Columns: Xoá cột hiện tại hoặc các cột được chọn.
chọn.

Chọn: Table Chọn: Table
 
Select Select
 
… …
– Sử dụng để chọn các “thành phần” của bảng
Sử dụng để chọn các “thành phần” của bảng thay cho thao tác bôi đen bẳng chuột.
thay cho thao tác bôi đen bẳng chuột.
72
Bài 5: Bảng biểu Bài 5: Bảng biểu
1. 1.
Tạo bảng. Tạo bảng.
2. 2.
Định dạng bảng biểu. Định dạng bảng biểu.
3. 3.
Sắp xếp dữ liệu trên bảng. Sắp xếp dữ liệu trên bảng.
4. 4.
Thanh công cụ Table anh border. Thanh công cụ Table anh border.
73
3. Sắp xếp dữ liệu trên bảng 3. Sắp xếp dữ liệu trên bảng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thao tác bơi đen chọn đoạn văn Thao tác bơi đen chọn đoạn văn Sao chép, di chuyển Sao chép, di chuyển Xố Xố

Tải bản đầy đủ ngay(108 tr)

×