Tải bản đầy đủ - 26 (trang)
Đĩa khởi động Đĩa khởi động Lệnh nội trú và ngoại trú Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến tệp Một số lệnh liên quan đến tệp

Đĩa khởi động Đĩa khởi động Lệnh nội trú và ngoại trú Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến tệp Một số lệnh liên quan đến tệp

Tải bản đầy đủ - 26trang

4.5. Đĩa khởi động



Đĩa khởi động là đĩa chứa phần tối thiểu nhất của HĐH để máy có thể khởi động được, nhận biết được
các lệnh gõ vào từ bàn phím.

Đĩa khởi động của máy tính còn gọi là đĩa hệ thống hay đĩa Boot.

Khi khởi động, HĐH được nạp vào trong bộ nhớ RAM của máy tính.

4.5. Đĩa khởi động



Đĩa khởi động DOS phải có 3 tệp chính:

IO.SYS – làm chức năng giao tiếp giữa HĐH và các thiết bị ngoại vi.

MSDOS.SYS – làm chức năng quản lý tập tin, quản lý đóngmởxóađọcghi tệp tin, dò tìm thư
mục.

COMMAND.COM – làm chức năng thông dịch và xử lý các lệnh của DOS.

4.6. Lệnh nội trú và ngoại trú



Lệnh nội trú: là loại lệnh lưu thường trực trong bộ nhớ trong của máy tính. Nó được nạp vào khi nạp hệ
điều hành.

Ví dụ: lệnh MD, CD, ...

Lệnh ngoại trú: là lệnh nằm trong bộ nhớ ngoài. Muốn thực hiện các lệnh ngoại trú thì buộc trên đĩa
phải có các tệp này.

Ví dụ: lệnh LABEL, TREE, ...

4.7. Một số lệnh liên quan đến thư mục


a Lệnh xem nội dung thư mục:
DIR [drive:] [Path] [Tên thư mục] [A][S]{P][W]}
Trong đó:
P : để xem từng trang

W: Trình bày theo hàng ngang


A : xem các tập tin có thuộc tính ẩn và hệ
thống

S: Xem cả thư mục con


4.7. Một số lệnh liên quan đến thư mục


b Lệnh chuyển về thư mục gốc và vào một thư mục nào đó
+ Chuyển từ thư mục hiện thời về thư mục gốc của ổ đĩa hiện hành.
CD\\
+ Lệnh chuyển về cấp thư mục cao hơn một bậc.
CD..
+ Chuyển vào một thư mục lệnh này thay đổi thư mục hiện hành cần làm việc của đĩa nào đó
CD [drive:]\\[path]

4.7. Một số lệnh liên quan đến thư mục


c Lệnh tạo thư mục con MD:
MD [drive:]\\[path\\]tên thư mục

[drive:]\\[path] : Chỉ ra đường dẫn đến nơi cần
tạo thư mục.

4.7. Một số lệnh liên quan đến thư mục


d Lệnh xoá thư mục conRD
RD [drive:]\\[path]tên thư mục

Chú ý: thư mục cần xoá là thư mục rỗng Empty
Directory tức là khơng có một tệp hay một thư
mục nào năm trong nó.

4.8. Một số lệnh liên quan đến tệp


aLệnh sao chép tập tinCOPY:

Lệnh này sao chép một hay một nhóm tệp từ thư
mục này sang thư mục khác.
Copy [ổ đĩa]\\[đường dẫn]\\[tên tệp nguồn] [ổ đĩa ]\\
[đường dẫn đích]

4.8. Một số lệnh liên quan đến tệp


b Lệnh tạo tệp tinCOPY CON:
Tạo ra file để lưu trữ nội dung của một vấn đề nào đó.
C:\\COPY CON [drive:]\\[path]\\[File name]
.... Nhập nội dung của tệp F6
1 files is copied C:\\_
Nếu như tệp được tạo thì sau khi nhấn F6 sẽ có
thơng báo: 1 files is copied trên màn hình, nếu như tệp khơng được tạo vì một lý do nào đó thì dòng thơng
báo sẽ là 0 files is copied

4.8. Một số lệnh liên quan đến tệp


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đĩa khởi động Đĩa khởi động Lệnh nội trú và ngoại trú Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến thư mục Một số lệnh liên quan đến tệp Một số lệnh liên quan đến tệp

Tải bản đầy đủ ngay(26 tr)

×