Tải bản đầy đủ - 40 (trang)
Thí sinh ban KHXHNV chọn câu 6a hoặc 6b:

Thí sinh ban KHXHNV chọn câu 6a hoặc 6b:

Tải bản đầy đủ - 40trang

60
. 1.
Tính thể tích khối lăng trụ 2.
Chứng minh mặt bên BCC’B’ là hình chữ nhật. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ.

II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN 2điểm: A.


Thí sinh ban KHTN chọn câu 5a hoặc 5b:
Câu 5a: 2 điểm
1
Tính tích phân
1 3
2
x 1
+

dx x
2 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
3sin 4cos
10 3sin 4cos
10 =
− −
+ −
y x
x x
x
Câu 5b: 2 điểm Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng
1 2
1 2
4 0 :
d : 2
2 2
4 0 1 2
= + 
− + − =
  = +
 
+ −
+ = 
 = + 
x t
x y z
d y
t x
y z
z t
1 Viết phương trình mặt phẳng chứa d
1
và song song với d
2
2 Cho điểm M2;1;4. Tìm tọa độ điểm H trên d
2
sao cho độ dài MH nhỏ nhất

B. Thí sinh ban KHXHNV chọn câu 6a hoặc 6b:


Câu 6a: 2 điểm 1. Tính tích phân
6
1 sin 3
π


x xdx
2 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
3 2
2 3
12 1
= +
− +
y x
x x
trên [ −
1;3] Câu 6b: 2 điểm
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
1 3
2 :
1 2
2 +
+ +
= =
x y
z d
và điểm A3;2;0 1
Tìm tọa độ hình chiếu vng góc H của A lên d 2
Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua đường thẳng d. Đề số 34
I PHẦN CHUNG 8 đ Câu 1: 3,5 đ Cho hàm số
3 2
3 1
= − + −
y x
x
C a Khảo sát và vẽ đồ thò C
b Viết phng trình tiếp tuyến của đồ thò C tại điểm A-1;3 Câu 2: 1,5 đ Giải phương trình
2 3
2 2
4 0
log log
+ − =
x x
Câu 3: 1,0 đ Giải phương trình
2
1 0 − + =
x x
trên tập số phức Câu 4: 2 đ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên SA bằng
2 a
. a Chứng minh rằng
⊥ AC
SBD
. b Tính thể tích của hình chóp S.ABCD theo a.
II PHẦN RIÊNG DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN 2 đ A Phần dành cho thí sinh Ban KHTN
Câu 5: 2 đ a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thò hàm số
=
x
y e
, trục hoaứnh vaứ ủửụứng thaỳng x= 1.
Đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm học 2008 2009 26
B Phan daứnh cho thí sinh ban KHXH_ NV Câu 6: 2 đ
Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;2;3 a Viết phương trình mặt phẳng
α
đi qua M và song song với mặt phẳng
2 3
4 0 −
+ − = x
y z
. b Viết phương trình mặt cầu S có tâm I1;1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng
α
. Đề số 35
Câu I: 3,0 điểm
1.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
3 2
3 1
= +
+ y
x x
.
2.
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị C. TH
3.
Dựa vào đồ thị C, biện luận số nghiệm của phương trình sau theo
m
.
3 2
3 1
2 +
+ = m
x x
Câu II: 2,0 điểm
1.
Tính tích phân
1 5
1 =


I x
x dx
TH
2.
Giải bất phương trình:
2 3
7 3
1
6 2 .3
+ +
+ x
x x
TH Câu III: 1,0 điểm
Trong không gian
Oxyz
cho điểm
1,1,1 M
và mặt phẳng
: 2 3
5 0 α −
+ − + =
x y z
. Viết phương trình đường thẳng
d
qua điểm
M
và vng góc với mặt phẳng
α
. Câu IV: 2,0 điểm
1.
Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
2
6 10 0
− +
= x
x
2. Thực hiện các phép tính sau:
a.
3 3
− +
i i
i
b.
2 3 5
6 + + +
− i
i i
Câu V: Thí sinh chọn một trong hai câu Va hoặc Vb Câu Va: Dành cho thí sinh ban cơ bản 2,0 điểm
Trong không gian
Oxyz
cho hai đường thẳng:
1 2
2 2 1
: 1
: 1
1 3
= + =
 
 
∆ = − +
∆ = +
 
 
= = −
 
x t
x y
t y
t z
z t
1. Viết phương trình mặt phẳng
α
chứa
1

và song song
2

. TH 2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng
2

và mặt phẳng
α
. VD Câu Vb: Dành cho thí sinh ban Khoa học tự nhiên 2,0 điểm
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng
a
và cạnh bên bằng
2 a
. 1. Tính thể tích của hình chóp đã cho. VD
2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC

SB
. VD Đề số 36

I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN 8,0 điểm Câu 1: 3,5 điểm . Cho hàn số y = x


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thí sinh ban KHXHNV chọn câu 6a hoặc 6b:

Tải bản đầy đủ ngay(40 tr)

×