Tải bản đầy đủ - 40 (trang)
PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN 8,0 điểm Câu 1 3,5 điểm Cho hàm số

PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN 8,0 điểm Câu 1 3,5 điểm Cho hàm số

Tải bản đầy đủ - 40trang

góc với đường thẳng BC. Đề số 29

I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN 8,0 điểm Câu 1 3,5 điểm Cho hàm số


4 2
2 1
= −
+ y
x x
, gọi đồ thị của hàm số là C. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm cực đại của C. Câu 2 1,5 điểm Giải phương trình
4 2
log log 4 5
+ =
x x
.
Câu 3 1,5 điểm Giải phương trình
2
4 7 0
− + =
x x
trên tập số phức.
Câu 4 1,5 điểm Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vng tại đỉnh B, cạnh bên SA vng góc với đáy. Biết SA = AB = BC = a. Tính thể tích của khối chóp
S.ABC. II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN 2,0 điểm
A. Thí sinh Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b Câu 5a 2,0 điểm
1. Tính tích phân
2 2
1
2 1
= +

xdx J
x
. 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
8 16
9 =
− +
− y
x x
x
trên [1; 3].
Câu 5b 2,0 điểm Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M
− 1;
− 1; 0 và P :
x + y – 2z – 4 = 0. 1. Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua điểm M và song song với mặt phẳng P.
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M và vng góc với mặt phẳng P. Tìm toạ độ giao điểm H của đường thẳng d với mặt phẳng P.

B. Thí sinh Ban KHXHNV chọn câu 6a hoặc câu 6b Câu 6a 2,0 điểm


1. Tính tích phân
3 1
2 ln =

K x
xdx
. 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
3 1
= −
+ f x
x x
trên [0 ; 2].
Câu 6b 2,0 điểm Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm E 1; 2; 3 và mặt phẳng a : x + 2y – 2z + 6 = 0.
1. Viết phương trình mặt cầu S có tâm là gốc toạ độ O và tiếp xúc với mặt phẳng a . 2. Viết phương trình tham số của đường thẳng D đi qua điểm E và vng góc với mặt
phẳng a . Đề số 30

I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN 8,0 điểm Câu 1 3,5 điểm Cho hàm số


3 2
2 3
1 =
+ −
y x
x
, gọi đồ thị của hàm số là C. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình
3 2
2 3 1
+ − =
x x
m
.
Câu 2 1,5 điểm Giải phương trình
2 1
3 9.3
6 0
+
− + =
x x
.
Câu 3 1 điểm Tính giá trị của biểu thức
2 2
1 3
1 3
= + + −
P i
i
.
Câu 4 2 điểm Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi I là trung điểm của cnh BC.
1 Chng minh SA vuụng gúc vi BC.
Đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm học 2008 2009 23
1. Tính tích phân
1 2
3 4 1
1

= −

I x
x dx
. 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 cos = +
y x
x
trên đoạn
[0; ] 2
π
.
Câu 5b 2,0 điểm Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A3;
− 2;
− 2 và P :
2x −
2y + z −
1 = 0. 1 Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm A và vng góc với mặt phẳng P.
2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P. Viết phương trình của mặt phẳng Q sao cho Q song song với P và khoảng cách giữa P và Q bằng khoảng cách từ điểm
A đến P. B. Thí sinh Ban KHXHNV chọn câu 6a hoặc câu 6b
Câu 6a 2,0 điểm
1. Tính tích phân
2
2 1 cos
π
= −

K x
xdx
. 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2
2 1
= −
+ f x
x x
trên [0; 2].
Câu 6b 2,0 điểm Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
∆ ABC
với A1; 4; −
1, B2; 4; 3 và C2; 2;
− 1.
1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vng góc với đường thẳng BC. 2 Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
Đề số 31 I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN 8,0 điểm
Câu 1 3,5 điểm Cho hàm số
3 2
1 −
= +
x y
x
, gọi đồ thị của hàm số là C. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ bằng −
2.
Câu 2 1,5 điểm Giải phương trình
3 3
3
log 2 log
2 log 5 + +
− = x
x
.
Câu 3 1 điểm Giải phương trình
2
2 2 0
− + =
x x
trên tập số phức.
Câu 4 2 điểm Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vng tại B, đường thẳng SA vng góc với mặt phẳng ABC. Biết AB = a, BC = a
3
và SA = 3a. 1. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
2. Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn thẳng BI theo a. II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN 2,0 điểm
A. Thí sinh Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b Câu 5a 2,0 điểm
1. Tính tích phân
1
4 1
= +

x
I x
e dx
. 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2
2 4
3 = −
+ +
f x x
x
trên [0; 2]
Câu 5b 2,0 điểm Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M1;
− 2; 0, N3;
4; 2 và mặt phẳng P : 2x +2y + z −
7 = 0. 1. Viết phương trình đường thẳng MN.
2. Tính khoảng cách từ trung điểm của đoạn thng MN n mt phng P.
Đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm học 2008 2009 24
Cõu 6a 2,0 im 1. Tính tích phân
2 2
1
6 2
1 =
− +

K x
x dx
. 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
2 6
1 =
− +
f x x
x
trên [ −
1; 1].
Câu 6b 2,0 điểm Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;
− 1; 3 và mặt
phẳng P : x −
2y −
2z −
10 = 0. 1. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P.
2. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vng góc với mặt phẳng P. Bµi
32 I . PHẦN CHUNG
Câu I : Cho hàm số
3 2
3 4
+ −
=
x x
y
có đồ thị C 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C.
2. Cho họ đường thẳng
: 2
16 =
− +
m
d y mx
m
với m là tham số . Chứng minh rằng
m
d
luôn cắt đồ thị C tại một điểm cố định I .
Câu II : 1. Giải bất phương trình
1 1
1
2 1 2 1
− −
+
+ ≥

x x
x
2. Tính tích phân :
1
2 1
= −

x
I x
e dx
3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nếu có của hàm số
2
4 1
2
+
=
x x
y
.
Câu III : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a . Hình chiếu vng góc của A’ xuống mặt phẳng ABC là trung điểm của AB . Mặt bên
AA’C’C tạo với đáy một góc bằng
45
o
. Tính thể tích của khối lăng trụ này .
II . PHẦN RIÊNG 1.Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a . Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz .Viết phương trình mặt phẳng P qua O , vng
góc với mặt phẳng Q :
+ + = x y z
và cách điểm M1;2;
1 −
một khoảng bằng
2
Câu V.a Cho số phức
1 1
− =
+ i
z i
. Tính giá trị của
2010
z
.
2. Theo chương trình nâng cao : Câu IV.bTrong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
1 2 2
1 = +
  =
  = −
 x
t y
t z
và mặt phẳng P :
2 2
1 0 + −
− = x y
z
. 1. Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên d , bán kính bằng 3 và tiếp xúc với P
. 2. Viết phương trình đường thẳng

qua M0;1;0 , nằm trong P và vng góc với đường thẳng d .
Câu V.b Trên tập số phức , tìm B để phương trình bậc hai
2
+ + =
z Bz i
có tổng bình phương hai nghiệm bằng
4 −
i
. Đề số 33
I

PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 8điểm:
Câu I: 3,5 điểm
1.
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
3
3 1
= − +
y x
x
C
2.
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C biết tiếp tuyến đi qua điểm A1; −
1. Câu II: 1,5 điểm Giải phương trình :
6.9 13.6
6.4 −
+ =
x x
x
Câu III: 1 điểm Cho số phức:
2
1 2 2
= − +
z i
i
. Tớnh giỏ tr biu thc
. =
A z z
.
Đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm học 2008 2009 25
60
. 1.
Tớnh thể tích khối lăng trụ 2.
Chứng minh mặt bên BCC’B’ là hình chữ nhật. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ.

II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN 2điểm: A.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN 8,0 điểm Câu 1 3,5 điểm Cho hàm số

Tải bản đầy đủ ngay(40 tr)

×