Tải bản đầy đủ - 40 (trang)
PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn : PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn :

PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn : PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn :

Tải bản đầy đủ - 40trang

1 3
2 :
1 2
2 +
+ +
= =
x y
z d
và điểm A3;2;0
1. Tìm tọa độ hình chiếu vng góc H của A lên d
2. Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua đường thẳng d.
Câu V.a Cho số phức:
2
1 2 2
= − +
z i
i
. Tính giá trị biểu thức
. =
A z z
.

2. Theo chương trình Nâng cao : Câu IV.b Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng


1 2
1 2
4 0 :
d : 2
2 2
4 0 1 2
= + 
− + − =
  = +
 
+ −
+ = 
 = + 
x t
x y z
d y
t x
y z
z t
1 Viết phương trình mặt phẳng chứa d
1
và song song với d
2
2 Cho điểm M2;1;4. Tìm tọa độ điểm H trên d
2
sao cho độ dài MH nhỏ nhất
Câu V.b Giải phơng trình sau trên tập số phức:
2
4 4
5 6 0
+ +
  −
+ = 
÷ −
− 
 z i
z i z i
z i
Đề số 21 I. PHẦN CHUNG
Câu I : Cho hàm số
3
3 1
= − +
y x
x
.
1.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
C
hàm số trên.
2.
Dựa vào đồ thị
C
biện luận theo m số nghiệm của phương trình
3
3 1
0. −
+ − = x
x m
Câu II :
1.
Giải phương trình :
1 2
4 2
3 0.
+ +
+ − =
x x
2.
Tính tích phân : a.
3 2
sin cos
π
+ =

x x
I dx
x
. b.
4 1
1 1
= +

I dx
x x
.
3.
Tìm modul và argumen của số phức sau
2 3
16
1 ...
. = + + + + +
z i i
i i
Câu III : Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O bán kính R, góc ở đỉnh là
2 α
. Một mặt phẳng P vng góc với SO tại I và cắt hình nón theo một đường tròn I. Đặt
. =
SI x
1.
Tính thể tích V của khối nón đỉnh O, đáy là hình tròn I theo
, α
x
và R. 2.
Xác định vị trí của điểm I trên SO để thể tích V của khối nón trên là lớn nhất.

II. PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn :


Câu IV.a Cho đường thẳng
3 1
2 :
2 1
2 −
+ −
= =
− x
y z
d
và mặt phẳng
: 4 4 0
α + + − =
x y z
. 1. Tìm tọa độ giao điểm A của d và
. α
Viết phương trình mặt cầu
S
tâm A và tiếp xúc mặt phẳng Oyz.
2. Tính góc
ϕ
giữa đường thẳng d và mặt phẳng
. α
Câu V.a Viết phương tình tiếp tuyến

của
3 2
: 6
9 3
= +
+ +
C y
x x
x
tại điểm có hồnh độ bằng
2 −
.
2. Theo chương trình Nâng cao : Câu IV.b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
α
có phương trình
: 2 3
6 18 0
α +
+ − =
x y
z
. Mặt phẳng
α
cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B và C. 1. Viết phương trình mặt cầu
S
ngoại tiếp tứ diện OABC. Tỡnh ta tõm ca mt cu ny.
Đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm học 2008 2009 17
Cõu V.b Viết phương trình tiếp tuyến

của
2
3 1
: 2
− +
= −
x x
C y
x
song song với đường thẳng
: 2
5. =
− d y
x
Đề số 22 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I
1.
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
3
3 1
= − +
y x
x
C 2.
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C biết tiếp tuyến đi qua điểm A1; −
1.
Câu II
1. Giải bất phương trình
1
4 3.2
8 0
+
− + ≥
x x
2. Tính tích phân
6
sin cos 2
π
=

I x
xdx
. 3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: fx = 2x
3
– 3x
2
– 12x + 1 trên đoạn
[ ]
2;5 2 −
.
Câu III Cho hình chóp S.ABC có đáy là

ABC cân tại A, đường thẳng SA vng góc với mặt phẳng ABC.Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC. Biết
3 , ,
2 =
= =
SA a AB a BC
a
. 1
Chứng minh đường thẳng AG vng góc với đường thẳng BC. 2
Tính thể tích của khối chóp G.ABC theo a.

II. PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn :


Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
2 1
3 :
1 2
2 −
+ +
∆ =
= −
x y
z
và mặt phẳng
: 5 0
+ − + = P x y z
.
1.
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

và mặt phẳng P. 2. Viết phương trình hình chiếu vng góc của đường thẳng

trên mặt phẳng P.
Câu V.a Giải phương trình
3
8 0 + =
z
trên tập hợp số phức.
2. Theo chương trình Nâng cao : Câu IV.b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
1; 2; 2 −
A
và đường thẳng
2 :
1 2
= + 
 = − 
 = 
x t
d y
t z
t
. 1.
Viết phương trình mặt phẳng α chứa điểm A và đường thẳng d.
2.
Tìm tọa độ của điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d.
Câu V.b Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay
quanh trục Ox:
2
2 2
1 −
+ =
− x
x y
x
, tiệm cận xiên,
2, 3
= =
x x
. Đề số 23
I .PHẦN CHUNG Câu I:
Cho hàm số y =
1 4
x
3
– 3x có đồ thò C. 1 Khảo sát hàm số.
2 Cho điểm M thuộc đồ thò C có hoành độ x = 2
3
. Viết PT đường thẳng d đi qua M và là tiếp tuyến cuỷa C.
Đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm học 2008 – 2009 18
2 3
7 3
1
6 2 .3
+ +
+ x
x x
2. Tính tích phân : a.
1 5
1 =


I x
x dx
b.
6
sin 6 .sin 2 6
π


x x
dx
3. Cho hàm số:
2
cos 3 =
y x
. Chứng minh rằng: y’’ + 18. 2y-1 = 0
Câu III: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng
a
và cạnh bên bằng
2 a
. 1.
Tính thể tích của hình chóp đã cho.
2.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC

SB
.

II. PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn : PHẦN RIÊNG 1. Theo chương trình Chuẩn :

Tải bản đầy đủ ngay(40 tr)

×