Tải bản đầy đủ - 40 (trang)
Theo ch ươ Giải phương trình :

Theo ch ươ Giải phương trình :

Tải bản đầy đủ - 40trang

1 1
1 2
1 2
+ −
− =
= y
x z
. 1. Viết phương trình mặt phẳng
α
qua A và vng góc d. 2. Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng
α
.
Câu V.a Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
2
2 17 0
+ + = z
z
2. Theo chương trình Nâng cao : Câu IV.b Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A1;0;0, B0;2;0, C0;0;4
1 Viết phương trình mặt phẳng
α
qua ba điểm A, B, C. Chứng tỏ OABC là tứ diện. 2 Viết phương trình mặt cầu S ngoại tiếp tứ diện OABC.
Câu V.b Gi¶i phơng trình sau trên tập số phức: z
3
- 1 + iz
2
+ 3 + iz - 3i = 0 Đề số 14

I. PHẦN CHUNG Câu I:


Cho hàm số y =
4 2
1 3
2 2
− +
x mx
có đồ thò C. 1 Khảo sát và vẽ đồ thò C của hàm số khi m = 3.
2 Dựa vào đồ thò C, hãy tìm k để phương trình
4 2
1 3
3 2
2 −
+ − x
x k
= 0 có 4 nghiệm phân biệt.
Câu II : 1. Giải bất phương trình
log 3 log
2 1 2
2 − +
− ≤ x
x
2. Tính tích phân a.
1 2
3
2 =
+

x I
dx x
b.
2
1 =


I x
dx
3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
4 5
= −
+ f x
x x
trên đoạn
[ 2;3] −
.
Caâu III: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60
. Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a.

II. PHẦN RIÊNG 1. Theo ch


ươ ng trình Chu
ẩ n : Câu

IV. a Trong Kg Oxyz cho điểm A2;0;1, mặt phẳng P:


2 1 0
− + + = x y z
và đường thẳng d:
1 2
2 = +
  =
  = +
 x
t y
t z
t
.
1.
Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng P. 2. Viết phương trình đường thẳng qua điểm A, vuông góc và cắt đường thẳng d.
Câu V.a
Viết PT đường thẳng song song với đường thẳng
3 = − +
y x
và tiếp xúc với đồ thò hàm số
2 3
1 −
= −
x y
x

2. Theo ch ươ


ng trình Nâng
cao : Câu

IV.b Trong Kg Oxyz cho điểm A3;4;2, đường thẳng d:


1 1
2 3
− = =
x y
z
và mặt phẳng P:
4 2
1 0 +
+ = x
y z
.
Đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm học 2008 2009 12
V.b Vieỏt PT đthẳng vuông góc với d
4 1
3 3
= − +
y x
và tiếp xúc với đồ thò hàm số
2
1 1
+ + =
+ x
x y
x
. Đề số 15
I .PHẦN CHUNG Câu I.
Cho hàm số
2 1
1 +
=
x y
x
1.
Khảo sát và vẽ đồ thị C hàm số
2. Tìm m để đường thẳng d : y = - x + m cắt C tại hai điểm phân biệt . Câu II.

1. Giải phương trình :


2 2
log 3 log
1 3 − +
− = x
x
2. Tính tích phân : a. I=
3 2
1 +

xdx x
b. J=
2
2 2
2 +

xdx x
3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = cos
2
x – cosx + 2
Câu III : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a . SA

ABCD và SA = 2a .
1.
Chứng minh BD vng góc với mặt phẳng SC.

2. Tính thể tích khối chóp S.BCD theo a .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Theo ch ươ Giải phương trình :

Tải bản đầy đủ ngay(40 tr)

×