Tải bản đầy đủ - 62 (trang)
Phần tự luận: Câu 1:

Phần tự luận: Câu 1:

Tải bản đầy đủ - 62trang

GV chép đề
Gv hớng dẫn cách làm Gọi hs phân tích câu
Gọi hs nhận xét
Gv chữa mẫu một số bài
GV chép đề
GV hớng dẫn hs làm bài Gọi hs làm bài trên bảng
Gọi hs nhận xét GV nhận xét, chữa bài
? Nêu dàn ý chung của bài thm ? MB trình bày nhg vấn đề gì
? TB Trình bày mấy ý Là nhg ý nào
? Nêu cấu tạo

2. Phần tự luận: Câu 1:


Phân tích ngữ pháp, xác định kiểu câu, chỉ ra mối quạn hệ giữa các vế trong câu ghép:
a, Thoạt tiên, búp sen đội nớc nhô lên rồi nó dần dần nở thành bông sen hồng thơm
ngát. b, Vợ tôi không ác, nhng thị khổ quá rồi.
c, Khi ngời ta khổ quá thì ngời ta chẳng còn nghĩ đến ai đợc.
d, Lão không hiểu tôi, tôi nghĩ vậy, và tôi buồn lắm.
e, Hắn làm nghề ăn trộm nên vốn không a lão Hạc bởi vì lão lơng thiện quá.
Hớng dẫn: a. Câu ghép: quan hệ nối tiếp
b. Câu ghép: qhệ đối lập c. Câu ghép : qhệ nhân quả
d. Câu ghép: qh bổ sung e. Câu ghép: qh: nhân- quả
Câu2: a,Tìm các từ thuộc trờng từ vựng
mặt trong câu: Gơng mặt mẹ tôi vẫn t- ơi sáng với đôi mắt trong và nớc da mịn,
làm nổi bật màu hồng của hai gò má b, Tìm các từ thuộc trờng từ vựng phong
cảnh đất nớc trong đoạn thơ: Trời xanh đây là của chúng ta
đỏ nặng phù sa Nguyễn Đình Thi
Hớng dẫn:
a. Gơng mặt, đôi mắt, nớc da, gò má b. Trời xanh, núi rừng, cánh đồng, dòng
sông Câu 3:
Thuyết minh về chiếc áo dµi ViƯt Nam. Híng dÉn:
A. Më bµi: Gt vỊ chiÕc áo dài Mỗi dt trên tg đều có một loại y phục
riêng, vì vậy ta chỉ cần nhìn cách ăn mặc của họ có thể biết họ ở qgia nào. NB: Ki-
mô- nô; TQ: áo xờng xám; ngời VN: hãnh diện về chiếc áo dài
B. Thân bài: 1. Nguồn gốc, qtrình hình thành chiếc áo
dài: từ thế kỉ XVIII 2.Cấu tạo, đặc điểm:
- Chất liệu: Đa dạng, thờng lụa tơ tằm nhệ
22
? Nêu vai trò công dụng ? Vị trí của áo dài
ở trong nớc
Trên thế giới
? Kết bài ntn
GV hớng dẫn hs về nhà làm
GV chép đề
GV ợi ý để hs làm
Gọi hs trình bày Gọi hs nhận xét
mềm mại - Kiểu dáng: Phong phú
Loại cổ thấp, cổ cao, cổ tròn, vuông Loại vạt ngắn dới gối một chút, loại vạt
dài gần gót chân - Thân áo có dáng thớt tha mềm mại, ôm
sát vai, eo - Quần: cùng màu, trắng, khác màu
3. Công dụng: - Vai trò, vị trí của AD ở trong nớc:
+ Là 1 loại quốc phục: phụ nữ mặc trong ngày đại lễ, tiếp khách qtế, ngày cới
+ Nữ sinh: đồng phục học đờng trang nhã, duyên dáng
+ Những cuộc thi hoa hậu: Không thể thiếu phần thi áo dài
- Tạo vẻ đẹp duyên dáng cho ng phụ nữ - Giá trị trên trờng qtế:
+Tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hoá phi vËt thĨ
+ Lµ niỊm tù hµo cđa dt, lµ tiếng nói VH trên trờng qt: 1970 tại hội chợ QT
Ô- sa- kaNB áo dài VN đoạt huy chơng vàng về y phục dân tộc
C. Kết bài: Sức sống và ý nghĩa văn hoá của chiếc áo dài
Đề 2: 1.Phần trắc nghiệm:
Bài 1, 2, 3, 4, 5 Sách bài tập tắc nghiệm Ngữ văn 8.

2.Phần tự luận: Câu 1:


Viết đoạn văn diễn dịch hoặc qui nạp phân tích giá trị của các từ tợng hình, tợng thanh
trong các đoạn sau: a. Lom khom dới, núi tiều vài chú.
Lác đác bên sông chợ mấy nhà Qua đèo Ngang
b. Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau ép cho nớc mắt
chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu nh con
nít. Lão hu hu khóc Gợi ý: -Tìm từ tợng hình, tợng thanh.
- Tác dụng của từ trong khắc hoạ cảnh, ngời.
- Viết đoạn văn phân tích giá trị của
23
GV gợi ý cách làm
GV giới hạn tg để hs làm bài
Gọi hs trình bày Gọi hs nhận xét
? Trình bày cách làm đã học ở lớp 6,7
GV gợi ý hs về cách làm
GV củng cố, hớng dẫn về nhà từ đó trong việc thể hiện nội dung
Câu 2: Viết đoạn văn thuyết minh về một tác giả
văn học nớc ngoài đã học. Trong đó có sử dụng các dấu câu:
- Dấu ngoặc đơn - Dấu ngoặc kép
- Dấu hai chấm Đồng thời có một câu ghép.
Chỉ ra tác dụng của các dấu câu, gạch chân câu ghép.
Gợi ý: - Chọn tg yêu thích, tìm hiểu về cuộc đời,
sự nghiệp: Tên, năm sinh- mất, quốc gia, vài nét về cuộc đời, sự nghiệp sáng tác, tác
phẩm chính - Viết thành đoạn văn, sử dụng các dấu câu
Câu 3: Viết đoạn văn phân tích tác dụng của các
phép tu từ trong câu ca dao sau: Cày đồng đang buổi ban tra
Mố hôi thánh thót nh ma ruộng cày.
Gợi ý: - tìm phép tu từ - Viết đoạn phân tích tác dụngxem
lại cách viết đã học lớp 6, 7 - Chú ý cách trình bày đoạn văn
Câu 4: Tởng tợng, nhËp vai ngêi b¹n cđa bÐ Hång
kĨ l¹i sù viƯc bà cô trò chuyện với Hồng và Hồng gặp mẹ.
Gợi ý:- Nắm nội dung cốt truyện, chi tiết chính
- Đóng vai ngời bạn bé Hồng, kể lại theo ngôi thứ nhất,
- Chú ý miêu tả thái độ bà cô, Hồng, mĐ Hång
- Béc lé suy nghÜ cđa ngêi kĨ Hs lập dàn ý, viết đoạn
Củng cố dặn dò
Ôn kiến thức đã học Tập viết các đoạn văn
Duyệt giáo án. Ngày 1.12.2008 BGH
24
Ngày soạn: 6.12.2008 Ngày giảng: 8.12.2008
Bài 9
Ôn tập văn học nớc ngoài- Luyện đề Kiểm tra

A. Mục tiêu cần ®¹t:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phần tự luận: Câu 1:

Tải bản đầy đủ ngay(62 tr)

×