Tải bản đầy đủ - 62 (trang)
Tiến trình lên lớp: 1. Tổ chức: 8A1 45 ; 8A2 43

Tiến trình lên lớp: 1. Tổ chức: 8A1 45 ; 8A2 43

Tải bản đầy đủ - 62trang

Duyệt giáo án. Ngày 3. 11. 2008 BGH
Ngày soạn: 8. 11. 2008 Ngày giảng: 10. 11. 2008
Bài 6 luyện đề tiếng việt

A.Mục tiêu cần đạt: Giúp hs:


- Hệ thống lại kiến thức đã học phần tiếng Việt đã học: cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ, trờng từ vựng, từ tợng hình từ tợng thanh, từ địa phơngvà biệt
ngữ xã hội, các phép tu từ, từ loại. - Rèn kĩ năng giải bài tập phần tiếng Việt, kĩ năng sử dụng hợp lý kiến
thứctiếng Việt trong VB nói và viết - Có ý thức học tập chăm chỉ tích cực

B.Chuẩn bị:


GV: Soạn bài, Sách tham khảo HS: Học ôn kiến thức phần tiếng Việt từ đầu năm học

D. Tiến trình lên lớp: 1. Tổ chức: 8A1 45 ; 8A2 43


2. KiÓm tra: 8A1 8A2 Lý thut
Bµi tËp vỊ nhµ 4. Bµi míi:
GV kiĨm tra lÝ thut
Gäi hs cho VD
GV më réng liªn hƯ thùc tế sử dụng ngôn ngữ

I. Hệ thống kiến thức cần nắm vững:


1.Phần từ vựng: a. Cấp độ khái quát của nghÜa tõ ng÷
- NghÜa cđa tõ ng÷ cã thĨ réng hơn kq hơn hoặc hẹp hơn ít kq hơn nghĩa của
từ ngữ khác - Từ ngữ nghĩa rộng:
- Từ ngữ nghĩa hẹp: b. Trờng từ vựng:
- Là tập hợp của nh÷ng tõ cã Ýt nhÊt mét nÐt chung vỊ nghÜa
VD: Trêng tõ vùng Ngêi - XÐt vỊ giíi tinh
- XÐt về tuổi tác -Xét về nghề nghiệp
- Xét vê chức vụ - Về hoạt động của con ng
- Về tc, trạng thái của con ng c. Từ tợng hình tợng thanh.
d. Từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã hội - Từ ngữ địa phơng: từ ngữ chỉ sd ở mét
15
GV kiÓm tra lÝ thuyÕt
GV kiÓm tra lÝ thuyÕt
Gäi hs cho VD
GV liên hệ mở rộng
GVhớng dẫn hs cách làm Gọi hs trình bày
GV nhận xét hoặc một số địa phơng nhất định
- Biệt ngữ xã hội: Đợc dùng trong một tầng lớp xã hội nhật định
đ. Các biện pháp tu từ Nói quá
Nói giảm , nói tránh Chú ý hiệu quả sd
2. Phần ngữ pháp Từ loại:
a. Trợ từ:+ Từ chuyên đi kèm với một từ ngữ ở trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu
thị thái độ đánh giá về sv, sviệc đợc nói đến ở từ ngữ đó
- Vị trí: Đầu, cuối, giữa câu - VD: ngay, chính đích, những
+Trợ từ thờg do các từ loại khác chuyển loại làm thành- cần phân biệt hiện tợng
đồng âm khác loại này + Trợ từ ko có knăng làm thành phần
chính của câu, hay một câu đọc lập b. Thán tõ: - Tõ dïng ®Ĩ béc lé tc’,
cxóc cđa ng nói hoặc dùng để gọi đáp - Vị trí: đầu câu hoặc tách
thành câu đặc biệt - VD: A, chao ôi, ô hay, dạ
vâng ơi - Có thể độc lập tạo thành câu đb
- cần chú ý sd thán từ gọi đáp fù hợp ngữ cảnh, đbảo tính lsự trong gtiếp
c. Tình thái từ:- Những từ dợc thêm vào câu để tạo các kiểu câu theo MĐN và để
biểu thị sắc thái tc của ng nói - Vị trí: thờng ở cuối câu
VD: a., nào, à, hử , cơ, nhỉ - Cần fân biệt TTT Với các từ đồng âm
khác từ loại II. Luyện đề:
Bài 1: Cho đoạn văn Nhng lần này các lớp- Tôi đi học
a.Tìm các từ láy, Xếp thành 3 loại: -Tợng hình:
- Tợng thanh: - Gợi tả tâm trạng, cx
b.Tìm từ thuộc trờng cx, tâm trạng c. Tìm từ thuộc trờng hành động của hs
d. Tìm từ thuộc trờng miêu tả ngôi trờng Gợi ý:
a. Xinh xắn, dềnh dàng, run run, vụng
16
GV gợi ý Gợi hs trình bày
GV hớng dẫn hs
GV hớng dẫn hs
GV hớng dẫn Gọi hs trình bày
GV hd bài 6 về nhà
GV củng cố Kt tiếng Việt cần nắm vững
GV dặn dò hs về,rụt rè, lúng túng, chơ vơ; rộn ràng; vẩn
vơ, lúng túng, ngập ngừng b.vẩn vơ, chơ vơ, bỡ ngỡ, dềnh dàng,
lúng túng c. co duỗi, đi, sắp hàng,đi, biết, nhìn,
đứng nép.
Bài 2: Tìm các từ thuộc trờng từ vựng sau:
-Hoạt động dùng lửa của ng - Trạng thái tâm lý
- Trạng thái cha quyết định dứt khoát của ng
Gợi ý: - Châm, đốt nhóm nhen
- Buồn, vui, sợ hãi, hoảng hốt - Do dự, lỡng lự, ngần ngại.
Bài3: Tìm từ tợng hình, tợng thanh
a.Lom khom dới, núi tiều vài chú Lác đác bên sông, chợ mấy nhà
Nhớ nớc đau lòng, con cuốc cuốc Thơng nhà mỏi miệng cái gia gia
Bà Huyện Thanh Quan.
b. Mầm non mắt lim dim Cố nhìn qua kẽ lá
Thấy mây bay hối hả Thấy lất phất ma phùn
Võ Quảng Phân tích tác dụng của các từ đó trong
đoạn thơ Gợi ý:
- Chỉ ra từ th, tt: VD lim dim - Phân tích giá trị gợi hình ảnh, gợi âm
thanh, gợi cảm giác, cx góp fần thể hiện ND đoạn thơ
Bài 4:Viết đoạn văn tự sự đan xen miêu tả, biểu cảm có dùng từ tợng hình, tựơng
thanh Gợi ý: - Xđ chủ đề sẽ viết
- Sử dụng từ TH, TT theo yêu cầu Bài 5: Xác định trợ từ trong những câu
sau: - Đúng là tụi giặc đuổi theo rồi.
- Ngon đáo để, ăn thử mà xem - Lan rừng chỉ cần một số để nhân giống
Bài 6: Viết đoạn văn có sử dụng thán từ,
17
tình thái từ
Duyệt ngày 10. 11.2008 BGH
Ngày soạn: 22.11.2008 Ngày giảng: 24.11.2008
Bài 7
Bổ sung lý thuyết văn thuyết minh
Phơng pháp thuyết minh một thứ đồ dùng

A. Mục tiêu cần đạt:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiến trình lên lớp: 1. Tổ chức: 8A1 45 ; 8A2 43

Tải bản đầy đủ ngay(62 tr)

×