Tải bản đầy đủ - 62 (trang)
Chuẩn bị: - Giáo viên: Soạn bài từ sách tham khảo.

Chuẩn bị: - Giáo viên: Soạn bài từ sách tham khảo.

Tải bản đầy đủ - 62trang

tác phẩm trên lớp Gv hd hsinh viết đoạn
Gọi hs tbày Gv nhận xét, hs sửa bài.
văn sau: Lão cố làm ra vui vẻ. Nhng trông lão cời nh mếu và đôi mắt lão ầng ậc nớc, tôi muốn
ôm choàng lấy lão mà òa lên khóc. Bây gìơ tôi không xót xa năm quyển sách của tôi quá nh tr-
ớc nữa. tôi chỉ ái ngại cho lão Hạc. Tôi hỏi cho có chuyện:
- Thế nó cho bắt à? Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô
lại với nhau ép cho nớc mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng của lão mếu nh
con nít. Lão hu hu khóc..
Gợi ý:
- Phân tích tâm trạng lão Hạc + Lúc đầu tỏ ra bình thản vui vẻ- cố che
dấu nỗi đau
+ Sau đó không dấu nổi: cời nh mếu, mắt ầng ậc nớc- sự giằng xé, kìm nén nỗi đau, Mặt co
rúm , vết nhăn xô lại ép cho nớc mắt chảy ra, đầu ngoẹo, miệng mếu- tâm trạng đau đớn xót
xa, dằn vặt.
Ngày soạn: 18-10- 2008 Ngày giảng: 20-10
Bài 3:
Cách làm bài văn kết hợp miêu tả biểu cảm
A. Mục tiêu cần đạt: - Ôn luyện kiến thức cơ bản, học sinh biết cách làm bài văn tự sự kết hợp
biểu cảm, miêu tả. - Rèn kỹ năng dựng đoạn, liên kết đoạn, kỹ năng đa yếu tố biểu cảm vào
bài văn.

B. Chuẩn bị: - Giáo viên: Soạn bài từ sách tham khảo.


- Học sinh: Ôn kiến thức đã học. C. Trên lớp:
- Hoạt ®éng khëi ®éng: 1. Tỉ chøc:
2. KiĨm tra: KiĨm tra kiến thức đã học, bài về nhà; 3. Bài mới:
Gv kt kiến thức đã học
Cần chú ý điều gì khi sd yÕu tè MT, BC?
I. HÖ thèng kiÕn thøc cần nắm vững 1.
Kiểu bài tự sự tổng hợp:
- Kiểu bài phơng thức biểu đạt chính
PTBĐC: tự sự; đan xen miêu tả, biểu cảm; -
Một số lu ý khi sử dụng miêu tả biểu cảm: Miêu tả: + Phải SD hợp lý, tránh lạm dụng;
+ Phải góp phần làm chuyện sinh động, 6
Sd MT, BC khi nào?
Nêu dàn ý của bài văn tự sự?
Mở bài? Thân Bài?
Kết bài?
Nêu cách viết đoạn văn TS có sd MT,BC?
Xđịnh ngôi kể? Thø tù kĨ?
Ỹu tè mt?
Ytè bc? GV gäi hs tr×nh bµy?
Gäi hs nhËn xÐt?
GV híng dÉn lµm nỉi bËt tÝnh cách nhân vật, cảnh thiên nhiên,
cảnh sinh hoạt; + SD miêu tả để: Tả nhân vật, tả cảnh
Biểu cảm: + SD đúng chỗ khi muốn bộc lộ tình cảm: Cđa mét nh©n vËt trong truyÖn, ngêi kể
chuyện, tác giả: + Hai cách biểu cảm: Trực tiếp và gián
tiếp.
2.
Dàn bài:
a. Mở bài: Cách 1: Giới thiƯu nh©n vËt, tình huống xảy ra câu chuyện;
Cách 2: Hoàn cảnh gợi nhớ câu chuyện hoặc kết quả sự việc, số phận nhân vật.
b. Thân bài: Kể lại diễn biến sự việc theo trình tự; Xác định sự việc cần đan xen yếu tố
miêu tả biểu cảm; c. Kết bài: Kết cục sự việc hoặc cảm nghĩ của ng-
ời trong cuộc. 3.
Viết bài:
- Viết theo bố cục 3 phần;
- Cách viết đoạn văn TS kết hợp MT,BC: + Lựa chọn sự việc chính;
+ Lựa chọn ngôi kể; + Xác định thứ tự kể;
+ Xác định yếu tố MT,BC sẽ dùng trong đoạn; + Viết thành đoạn.
II. Luyện Tập:
Bài 1:Viết đoạn văn kể lại sự việc: a. Ngời cha cô bé bán diêm đi tìm con và đa về
nhà. b. Cụ Bơ-men xách đèn bão, trèo thang vẽ chiếc lá
cuối cùng trên tờng.
Gợi ý
: a, - Ngôi kể: Thứ ba
- Thø tù kĨ: + Giao thõa ko thÊy con, ®i tìm. + Nhìn thấy cô bé co ro đứng ở góc t-
ờng, đang quẹt diêm, hỏi lí do. + Ng cha hối hận, đa cô về nhà.
- Ytố MT: + dáng điệu cô bé, khuôn mặt, nớc da. + Qcảnh dêng phè.
- Ytè BC: + Ng cha: Sèt ruột, ân hận + Cô bé: Lúc đầu oán trách bố
Sau cảm động b,Hs tự làm.
Bài 2: Kể kỉ niệm về một con vật nuôi mà em yêu thích.
Gợi ý:
7
Hs lËp dµn ý tbµy tríc líp
Hs lËp dµn ý
GV gäi hs trình bày
Tìm ytố miêu tả, biêu cảm
Hs tập viết đoạn Trình bày trớc lớp
GV nhận xét
Gv gọi hs trình bày GV, HS nhận xét
Củng cố- dặn dò:
MB: Gt về con vật nuôi hoặc hc gợi nhớ tới con vật
TB: - Hc có con vật nuôi
- Sự gắn bó của con vật với em và gia đình - Kỉ niệm sâu sắc về con vật kn vui,
buồn,ngộ nghĩnh, thú vị. Tc của em và gia đình với con vật
KB: Kết cục câu chuyện Cảm nghĩ của ng kể
Bài 3: Món quà sinh nhật của ng bạn đã để lại cho em nhg ấn tợng sâu sắc về tb.
a.Lập dàn ý: MB: Gt hoàn cảnh xảy ra câu chuyện hoặc hc
gợi nhớ tới món quà TB: Kể lại diễn biến sự viƯc
- Ngµy sn ko ai biÕt, ko mêi ai - Ng bạn cùng lớpthân- đố kị đến nhà chơi.
- Bạn tặng quà với lời chúc mừng . - Mình cảm động, hiểu bạn, biết về nguồn
gốc món quà KB:Cảm nghĩ về món quà, suy nghĩ về tbạn
b. Tìm yếu tố mtả, bc sẽ sử dụng vd: món quà- trang trí, màu sắc, chất liệu
bc: bất ngờ,xúc động c.Viết đoạn: MB
TB KB
Bài 4:Kể lại đoạn truyện: Xe chạy chầm chậm .đén hết đoạn theo ngôi kê thứ 3
Xđ yếu tố m tả, b cảm
Học bài, tập viết bài
Ngày soạn: 26 -10- 2008 Ngày giảng: 28 10- 2008
Bài 4 ÔN TậP TRUYệN Kí VIệT NAM LUYệN Đề

A.Mục tiêu cần đạt:


8
- Hệ thống hoá kiến thức về truyện kí VN giai đoạn 30-45: Tác giả, thể loại, nội dung, nghệ thuật. Hs hiểu thế nào là trào lu hiện thực, những đóng góp
của trào lu này trong văn học nớc nhà. - Rèn kĩ năng giới thiệu tg, tp, kĩ năng làm bài nghị luận văn học
- Có ý thức chăm chỉ, tích cực học tập B.Chuẩn bị:
- GV:Soạn bài, tài liệu tham khảo: BT trắc nghiệm, KT kĩ năng và BT nâng cao
- HS: Ôn kiến thức đã học, làm bài ở nhà. C.Trªn líp:
1. Tỉ chøc: 8A1 8A2 2. KiĨm tra: Bµi tập về nhà. Kiến thức đã học buổi trớc
8A1 8A2
3.Bài mới: Gv Hdẫn sơ lợc về VHVN giai đoạn
30- 45
GV kiểm tra kt về các tác phẩm đã học
GV kiểm tra kiến thức đã học ? Kể tên tp giai đoạn 30 45
I.Hệ thống kiến thức cần nắm vững 1.Văn học VN giai đoạn 30 -45
+ VH chia 2 khu vực: Hợp pháp
Bất hợp pháp Với nhiều trào lu cùng phát triển
+Khu vực hợp pháp: 2 trào lu LM, HT
-Trào l u VH LM
: Gồm 2 nhóm: Tự lực văn đoàn: Stác văn xuôi
Tg tiêu biểu: Thạch Lam, ThanhTịnh, Nhất Linh, Khái H-
ng Phong trào Thơ Mới: Stác thơ
Tg tiêu biểu: Thế Lữ, Vũ Đình Liên, Xuân Diệu, Chế Lan
Viên, Lu Trọng L, TÕ Hanh, Ngun BÝnh…
- Trµo l u hiƯn thùc
: Híng ngòi bút vào việc phơi bày bcông, thối nát của
XH, nỗi thống khổ của ND; có tính chân thực t tởng nhân đạo sâu sắc.
Tg tiêu biểu: Nam Cao, Ngô Tất Tố, Nguyên Hồng,
Vũ Trọng Phụng, Nguyễn Công Hoan + Khu vực bất hợp pháp: Văn thơ CM
gồm st của quần chúng và các chiến sĩ CM
Tg tiêu biểu: Hồ Chí Minh, Tố Hữu, Xuân Thuỷ
2.Các tác phẩm đã học trong ch
ơng trình NV8
9
? Thể loại, tác giả ? Néi dung chÝnh cđa tõng VB
? VB nµo thc trµo lu VHHT
Nêu điểm giống nhau về ND t tởng và hình thức nghệ thuật
GV cho hs làm bài tập trắc nghiệm sách BT trắc nghiệm Ngữ văn 8
GV gợi ý hớng dẫn hs Hs lập dàn ý
Hs trình bày GV gọi hs nhận xét
GV nhận xét Nắm vững:
- Tên tác phẩm- thể loại-tác giả - Thời gian sáng tác
- Nội dung- nghệ thuật Tác phẩm thuộc trào lu hiện thực:
- Trong lòng mẹ chơng IV hồi kí Những ngày thơ ấu- Nguyên Hồng-st
1938 XB 1940 - Tức nớc vỡ bờ chơng XVIII tiểu
thuyết Tắt đèn 1939 - Lão Hạc truyện ngắn- Nam Cao 1943
+ Điểm giống nhau về ND t tởng và hình thức nghệ thuật:
- Đều là VB tự sự hiện đại sáng tác thời kì
30 - 45 - Đều lấy đề tài về con ng và cs XH đ-
ơng thời, đi sâu mt số phận của nhg con ng bị vùi dập
- Đều chan chứa tinh thần nhân đạo - Đều có lối viết chân thực, gần với
đsbút pháp hiện thực II. Luyện đề:
Phần I: Trắc nghiệm: PhầnII: Tự luận:
Bài 1:Phát biểu cảm nghĩ của em về
nhân vật chị Dậu trong đoạn trích Tức n

ớc vỡ bờ .
Gợi ý:
Đảm bảo các ý: - Thơng cảm cho hc éo le túng bấn,
cùng đờng của chị - Vô cùng yêu mến chị bởi chị có tấm
lòng yêu thơng chồng hết mực. - Khâm phục tinh thần phản kháng quyết
liệt mạnh mẽ Bài2:Vẻ đẹp tâm hồn nhân vật chị Dậu
qua đoạn trích Tức n

ớc vỡ bờ Tắt

đèn- Ngô Tất Tố Gợi ý:
Đảm bảo các ý: + Giải thích:
- Vẻ đẹp tâm hồn: Vẻ đẹp nội tâm toát ra từ tc, suy nghĩ, hđ của nv
- Vẻ đẹp tâm hồn chị Dậu: Giàu tình th-
ơng yêu; sức sống tiềm tàng mạnh mẽ + Chứng minh:
- Chị Dậu là ng phụ nữ giàu tình thơng
10
GV gợi ý Hs làm bài, tbày
GV gọi Hs nhận xét GV nhận xét
GV gợi ý Hs làm bài
GV gäi hs nhËn xÐt GV nhËn xÐt
Gv cđng cè- dỈn dò Hớng dẫn hs về nhà
yêu - Chị Dậu có một sức sống mạnh mẽ và
tinh thần phản kháng tiềm tàng. Bài 3:Có ý kiến cho rằng nhân vật bé
Hồng trong đoạn trích Trong lòng

mẹ là một chú bé có tình yêu th

ơng mẹ thật thắm thiết. Dựa vào đoạn trích
hãy chứng minh. Gợi ý:
+ Giải thích: - Tình yêu thơng mẹ của H đợc biểu
hiện: Sự cảm thông với hc của mẹ
Căm ghét nhg hủ tục PK đã đày đoạ mẹ Niềm khao khát- mong chờ đợc gặp mẹ,
niềm hp tột cùng khi nằm trong lòng mẹ + Chứng minh:
- Tc yêu thơng mẹ trong nhg ngày sống xa mẹ
- Tc với mẹ khi đợc gặp mẹ Bài 4: Vẻ đẹp tâm hồn của nhân vật lão
Hạc trong truỵên ngắn cùng tên Gợi ý:
- Lão nông thật thà, nhân hậu - Ngời cha rất mực yêu thơng con
- Con ngời giàu lòng tự trọng Bài 5: Cuộc đời, số phận và vẻ đẹp tâm
hồn của ngời nông dân trớc CMT8 qua nhân vật lão Hạc
Gợi ý: + Số phận bi thảm, cuộc đời nghèo túng
khốn khổ, đáng thơng - Khổ về vc
- Khổ về tinh thần - Không còn con đờng sống
+Vẻ đẹp tâm hồn - Thật thà, trung thực
- Nhân hậu, vị tha, giàu đức hi sinh - Giàu lòng tự trọng
Về nhà hoàn chỉnh bài tập Duyệt giáo án- Ngày 28- 10-
2008 BGH
11
Ngày soạn: 1. 11. 2008 Ngày giảng: 3. 11. 2008
Bài 5
luyện đề về văn xuôi hiện thực 30- 45 kiểm tra

A. Mục tỉêu cần đạt:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chuẩn bị: - Giáo viên: Soạn bài từ sách tham khảo.

Tải bản đầy đủ ngay(62 tr)

×