Tải bản đầy đủ - 62 (trang)
Tỉ chøc: 2. KiĨm tra:

Tỉ chøc: 2. KiĨm tra:

Tải bản đầy đủ - 62trang

- Rèn kĩ năng xây dựng bố cục, dựng đoạn, liên kết đoạn B. Chuẩn bị
:
- Gv: giáo án, SBT, Sách tham khảo. - Hs: Ôn các kiến thức đã học.
C
. Trên lớp:
Hoạt động 1: Khởi động

1. Tổ chức: 2. Kiểm tra:


3. GTB: Hoạt động 2: Ôn kiến thức ®· häc, bỉ sung kiÕn thøc n©ng cao.
Gv kiĨm tra kiến thức đã học
Gv kiểm tra kiến thức đã học
Hoạt động 3 I
.Hệ thống kiến thức cần nắm vững.
1.
Chủ đề
: - Kn: đối tợng và vấn đề chính mà VB
biểu đạt. - Phân biệt chủ đề - đề tài - đại ý:
+ Đề tài: phạm vi đs, đối tợng đợc mtả, fản ánh
+ Đại ý: ý lớn, ý chính của 1 đoạn VB. 2.
Bố cục
: - Kn: sự tc sắp xếp các phần, các đoạn
để thể hiện chủ đề. - Cách tb nội dung phần thân bài:
3.
Dựng đoạn
:
a. Đoạn văn: - Đvị trực tiếp tạo nên VB - HT: Bắt đầu . kthúc

- ND: Bđạt 1 ý tđối hchỉnh.
Đv có thể có câu cđ hoặc ko có Câu CĐ: ngắn gọn, đủ C-V
Vị trí: Đầu hoặc cuối đoạn Mang ND kquát toàn đoạn
b. Cách tb ND đoạn văn: + Diễn dịch
+ Qui nạp + Song hành
+ T-P-H +Móc xích
4.
Liên kết đoạn
: Tdụng:
Các cách liên kết đoạn: + Dùng từ ngữ để lk: -Từ: QHT, đại từ,
chỉ từ -Côm tõ: có ý
nghĩa liệt kê: trớc hết, đầu tiên, sau đó
Tơng phản: trái lại, ngợc lại, tuy vậy Tổng kết: tóm lại, nhìn chung
2
Gv gợi ý- hớng dẫn hs
- Tìm ha ss? - Tdơng?
Gv híng dÉn hs Hs lµm bµi
Gv gọi hs trình bày.
Gv hớng dẫn Hs tập viết
Gv gọi hs trình bày Gọi hs nhận xét
II. Luyện tập:
Bài 1: Trong tngắn Tôi đi học có rất nhiều ha so sánh. Hãy chọn và ghi lại các
câu văn có chứa ha ss. Nêu tdụng của các ha ss trên với chủ đề của VB, các ha
ss đã hỗ trợ cho tÝnh thèng nhÊt vỊ chđ ®Ị cđa trun nh thÕ nào?
+Ha ss:- Những cảm giác quang đãng
- ý nghÜ Êy ngän nói.
… - trêng MÜ LÝ…
- hä nh con chim + Td: Làm nổi bật tâm trạng, suy nghĩ
của nv tôi trong buổi tựu trờng đầu tiên, càng làm cho những kỉ niệm trong kí
ức rõ rệt, sâu sắc hơn. Bài 2: Viết đoạn văn:
a.Giới thiệu về nhà văn Nam Cao hoặc Nguyên Hồng theo cách song hành.
b.Chuyển đoạn văn đã viết thành đoạn diễn dịch hoặc qui nạp.
Gợi ý: + Đoạn song hành : - Tên, năm sinh- năm
mất, quê quán, xthân, con đờng sự nghiệp, những thành công trong sáng tác.
+ Đoạn diễn dịch: Thêm câu CĐ ở đầu đoạn nhận xét, đánh giá chung, kq về tg.
Vd: NC là nhà văn tiêu biểu của trào lu văn học hiện thực 30- 45.
+ Đoạn qui nạp: Câu CĐ ở cuối đoạn đánh giá kq về tg.
Bài 3: Viết đoạn văn: a.Giới thiệu về truyện ngắn Tôi đi
họchoặc Lão Hạc theo cách diễn dịch và chuyển thành qui nạp.
Gợi ý: -Đoạn diễn dịch: C1- Nhận xét, đánh giá
chung về giá trị của TP
Các câu còn lại: Giới thiệu hoàn cảnh sáng tác; đặc điểm
nổi bËt vỊ néi dung, nghƯ tht; vÞ trÝ, ý nghĩa của TP đối với snghiệp stác
của tg. - Đoạn qui nạp: Câu CĐ chuyển cuối
đoạn. b. Viết đoạn giới thiệu đoạn trích Trong
lòng mẹ hoặc Tức nớc vỡ bờ theo cách diễn dịch qui nạp.
3
Gv hớng dẫn hs
Gọi hs trình bày
Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò Gợi ý:
-Đoạn diễn dịch: + C1: Giới thiệu chung, kq về giá trị của đoạn trích.
+ Các câu còn lại: Xuất xứ vị trí của đoạn trích trong TP; đặc
điểm nội dung, nghệ thuật; vai trò, ý nghĩa của đoạn đv toàn tphẩm.
Bài 4: +Viết đoạn văn a.Phân tích thái độ tâm trạng của bé Hồng
khi nghe những lời xúc xiểm của bà cô. b. Phân tích tâm trạng của bé Hồng khi
nằm trong lòng mẹ. + Nêu cách trình bày đoạn văn đã
viết. + Dùng từ ngữ hoặc câu văn để
liên kết 2 đoạn văn trên. Gợi ý:
Thái độ tâm trạng:+ Cô hỏi: Tủi thân- muốn trả lời có; hiểu ra ác ý- ko trả lời,
vãn yêu thơng mẹ; từ chối lời khuyên của cô, tin ở mẹ.
+ Cô nói đến em bé: Ty thơng mẹ trỗi dậy mạnh hơnkhóc th-
ơng mẹ sinh em 1 cách giấu giếm; Biến thành lòng căm giận cổ tục
Tâm trạng khi nằm trong lòng mẹ: + Cảm nhận về mẹ
+ Cảm giác sung sớng, hạnh phúc + Quên lời xúc xiểm của cô
Về nhà ôn kiến thức đã học, hoàn chỉnh bài tập
Duyệt giáo án Ngày 29 9 2008 BGH
Ngày soạn:10- 10 - 2008 Ngày giảng: 13- 10
Bài 2
Luyện tập xây dựng đoạn, liên kết đoạn

A. Mục tiêu cần đạt:


Học sinh thực hành luyện tập dựng đoạn, liên kết đoạn. Hs biết cách dựng đoạn, lien kết đoạn khi tạo lập VB.

B. Chuẩn bị:


4
Gv: soạn bài, tài liệu tham khảo. Hs: ôn kiến thức đẫ học
C. Trên lớp:
Hoạt động 1: Khởi động 1. Tổ chức:
2. Kiểm tra: 3. GTBM:
Hoạt động 2: Luyện tập
GV ktra kiến thức đã học về dựng đoạn
GV hdẫn cách làm GV gọi hs tbày
GV hdẫn hs cách làm
Gv gọi hs tbày Hs nhận xét
Gv đọc bài mẫu hoặc cho hs đọc bài viết tốt
GVchấm, sửa bài cho hs
Gv gợi ý hs ND sẽ viết ở đoạn 2
Hs tập viết ®o¹n 2 Gv gäi hs ®äc ®o¹n 2
GV hd häc sinh dùng câu nối 2 đv
Ktra hsinh phần phân tích
I.Luyện tập xây dựng đoạn Bài 1: Viết đoạn văn miêu tả hoặc biểu cảm về
mùa thu theo cách song hành. Gợi ý: Mỗi câu văn mtả, bcảm về 1 sự vật, 1
đặc điểm, 1 nét gợi cảm của mùa. VD: Nắng thu .Gió thu
Làn mây mùa
thu .
Bài 2: Xây dựng đoạn văn có câu chủ đề
a.Viết đoạn diễn dịch có câu chủ đề: - Lão Hạc là một ngời cha có lòng yêu thơng
con sâu sắc. b. Viết đoạn văn qui nạp có câu chủ đề:
- Chị Dậu là ngời phụ nữ hết mực yêu thơng chồng.
Gợi ý: a.Câu1: câu chủ đề.
Các câu còn lại gồm các ý: - Thơng con, chỉ biết nhẹ nhàng khuyên
giải - Day dứt, ân hận, thơng nhớ, mong ngóng
con - Dành dụm tiền hoa lợi từ vờn cho con
- Chọn cái chết để giữ mảnh vờn cho con. b.Câu kết: câu chủ đề
các câu còn lại gồm các ý: - Quan tâm, lo lắng săn sóc chồng tận tình chu
đáo. - Tìm mọi cách cứu, che chở cho chồng khỏi
đòn roi của cai lệ. Bài 3: Từ 2 đoạn văn đã viết ở bài hãy xác định
nội dung sẽ viết ở đoạn tiếp theo. Đồng thời tìm từ ngữ hoặc câu văn để liên kết 2 đoạn này với
đoạn sau đó. Gợi ý:
Từ ngữ: Không những thế; ngoài ra; Câu: Chẳng những mà còn
Một nét đẹp khác ở .là .
Bài 4: Viết đoạn văn diễn dịch hoặc tổng- phân -
hợp phân tích tâm trạng của lão Hạc trong đoạn
5
tác phẩm trên lớp Gv hd hsinh viết đoạn
Gọi hs tbày Gv nhận xét, hs sửa bài.
văn sau: Lão cố làm ra vui vẻ. Nhng trông lão cời nh mếu và đôi mắt lão ầng ậc nớc, tôi muốn
ôm choàng lấy lão mà òa lên khóc. Bây gìơ tôi không xót xa năm quyển sách của tôi quá nh tr-
ớc nữa. tôi chỉ ái ngại cho lão Hạc. Tôi hỏi cho có chuyện:
- Thế nó cho bắt à? Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô
lại với nhau ép cho nớc mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng của lão mếu nh
con nít. Lão hu hu khóc..
Gợi ý:
- Phân tích tâm trạng lão Hạc + Lúc đầu tỏ ra bình thản vui vẻ- cố che
dấu nỗi đau
+ Sau đó không dấu nổi: cời nh mếu, mắt ầng ậc nớc- sự giằng xé, kìm nén nỗi đau, Mặt co
rúm , vết nhăn xô lại ép cho nớc mắt chảy ra, đầu ngoẹo, miệng mếu- tâm trạng đau đớn xót
xa, dằn vặt.
Ngày soạn: 18-10- 2008 Ngày giảng: 20-10
Bài 3:
Cách làm bài văn kết hợp miêu tả biểu cảm
A. Mục tiêu cần đạt: - Ôn luyện kiến thức cơ bản, học sinh biết cách làm bài văn tự sự kết hợp
biểu cảm, miêu tả. - Rèn kỹ năng dựng đoạn, liên kết đoạn, kỹ năng đa yếu tố biểu cảm vào
bài văn.

B. Chuẩn bị: - Giáo viên: Soạn bài từ sách tham khảo.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tỉ chøc: 2. KiĨm tra:

Tải bản đầy đủ ngay(62 tr)

×