Tải bản đầy đủ - 109 (trang)
củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

Tải bản đầy đủ - 109trang

và các từ đợc chú giải . - Nội dung bài: Giới thiệu về hoạ sĩ Tô Ngọc Vân
và các tác phẩm nổi tiếng , có giá trị của ông . - Các danh từ cần viết hoa : Tô Ngọc Vân, Trờng
Cao đẳng Mĩ thuật Đông Dơng, Cách mạng tháng Tám, ánh mặt trời, Thiếu nữ bên hoa huệ, Thiếu
nữ bên hoa sen, Điện Biên Phủ Từ dễ viết sai: hoả tuyến
- HS nghe GV đọc và viết bài vào vở - HS soát lỗi
- GV chấm chữa. luyện tập, hỏi đáp
- HS theo dõi GSK và xem ảnh Tô Ngọc Vân - HS đọc thầm bài
- HS nêu nội dung bài viết . - GV nhắc HS chú ý những chữ cần viết hoa.
- HS tù ph¸t hiƯn tõ dƠ viÕt sai råi viÕt ra bảng con. - HS nêu một số lu ý khi trình bày bài viết
- GV đọc lần lợt từng cụm từ, HS viết bài vào vở. - GV đọc, HS đổi vở soát bài
GV chấm chữa, khoảng 7 bài.

3. Hớng dẫn HS làm bài tập: Bài 2: Tập phát hiện và tìm từ cần điền cho đúng


+ Đoạn a : KĨ chun phải trung thành với trun , ph¶i kĨ đúng các tình tiết của câu
chuyện , các nhân vật có trong truyện . Đừng biến giờ kể
chuyện thành giờ đọc truyện . + Đoạn b. Mở hộp thịt ra chỉ thấy toàn mỡ. Nó
cứ tranh
cãi mà không lo cải tiến công việc .
Anh không lo nghỉ ngơi. Anh phải nghĩ đến sức
khoẻ chứ GV lu ý HS viết là chuyện trong c cụm từ kể
chuyện , câu chuyện. Viết là truyện trong các tr- ờng hợp đọc truyện. Quyển truyện, nhân vật trong
truyện . Chuyện là chuỗi sự việc diễn ra có đầu có cuối đợc kể bằng lời còn truyện là tác phẩm văn
học đợc in hoặc viết ra thành chữ. Thực hành, luyện tập
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2 - HS đọc và tìm từ cần điền cho đúng chính tả .
- GV cho 3 HS lên bảng thi làm bài . Từng em đọc kết quả .
- HS nhËn xÐt - GV nhËn xÐt, chèt lêi giải đúng .
Bài 3:
a Các chữ đó là : nho- nhỏ- nhọ chũ nho , thêm thanh hỏi thành chữ nhỏ, thêm thanh nặng thành
chc nhọ b. Các chữ đó là : chi- chì - chỉ chị
Chữ chi, thêm thanh huyền thành chữ chì , thêm thanh hỏi thành chữ chỉ, thêm thanh nặng thành
chữ chị - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm BT bằng chì ra SGK - GV phátbảng nhóm, bút dạ cho 4 nhóm nhóm
1và3 làm phần a, nhóm 2 và 4 làm phần b - Các nhóm gắn bảng nhóm lên bảng lớp
- Đại diện nhóm trình bày. - C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung
- GV nhËn xét, đánh giá , chốt lại lời giải đúng.

C. củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học


Khoa học ¸nh s¸ng cÇn cho sù sèng tiÕt 2
I.MơC TI£U Sau bài học , HS có thể : Nêu ví dụ chứng tỏ vai trò của ánh sáng đối với sự sống của con ngời,
động vật . II.Đồ DùNG DạY HọC
- Hình trang 96, 97 SGK.
- Các tấm phiếu bằng b×a kÝch thíc b»ng 13 tê giÊy khỉ A4.
- PhiÕu học tập .
III.CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC
1.Khởi động 2.Kiểm tra bài cũ
-Cho HS nêu vai trò của ánh sáng đối với đời sống thực vật 3.Bài mới
a Giới thiệu bài và ghi đề bài b Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu về vai trò của ánh sáng đối với đời sống của con ngời
-GV yêu cầu cả lớp mỗi ngời tìm ra một ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với đời sống của con ngời.
-Cho HS viết ý kiến của mình vào tấm bìa rồi đính lên bảng lớp -GV cùng HS sắp xếp các ý kiến vào một nhóm
+Nhóm 1: ý kiến nói về vai trò của ánh sáng đối với việc nhìn, nhận biết thế giới hình ảnh, màu sắc.
+Nhóm 2: Nhóm ý kiến về vai trò của ánh sáng đối với sức khoẻ con ngời.
-GV nêu kết luận nh mục Bạn cần biết trang 96 SGK. Hoạt động 2: Tìm hiểu về vai trò của ánh sáng đối với ®êi sèng
®éng vËt -GV cho HS tËp trung theo nhãm thảo luận các câu hỏi sau:
+Kể tên một số động vật mà em biết. Những con vật đó cần ánh sáng để làm gì ?
+Kể tên một số động vật kiếm ăn vào ban đêm và ban ngày. +Bạn có nhận xét về nhu cầu ánh sáng của các động vật đó.
+Trong chăn nuôi ngời ta đã làm gì để kích thích cho gà ăn nhiều, chống tăng cân và đẻ nhiều trứng?
-Cho đại diện các nhóm báo cáo kết quả. GV nhận xét và kết luận
mục Bạn cần biết trang 97 SGK. 4.Củng cố - dặn dò
-GV nhận xét tiết học. Biểu dơng HS học tốt. -Xem trớc bài ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt.
-HS nêu, lớp nhận xét -HS đọc lại đề bài
-HS nêu ví dơ, líp nhËn xÐt -HS ®Ýnh lên bảng ý kiến của
mình -HS đọc lại các ý kiến đợc phân
loại -HS đọc kết luận
-HS tập trung theo nhãm 4 và tiến hành thảo luận Đại diện
nhóm báo cáo, lớp nhận xét. -Cả lớp lắng nghe
-3-4 HS đọc lại ghi nhớ, cả lớp lắng nghe
Cả lớp lắng nghe. Thứ sáu ngày 27 tháng 2 năm 2009
Địa lí Thành phố cần thơ
I. MụC TIÊU :Học xong bài này học sinh biết: - Chỉ vị trí thành phố Cần Thơ trên bản đồ Việt Nam.
- Vị trí địa lí của Cần thơ có nhiều thuận lợi cho phát triển kinh tế. - Nêu những dẫn chứng thể hiện Cần Thơ là một trung tâm kinh tế, văn hoá, khoa học của đồng
bằng Nam Bộ. II. Đồ DùNG DạY HọC :
-Các bản đồ: hành chính, giao thông Việt Nam.Bản đồ Cần Thơ.Tranh, ảnh Cần Thơ. III. CáC HOạT ĐộNG DạY CHủ YếU :
1 Khởi động: Hát vui 2 Kiểm tra:
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Hồ Chí HS lắng nghe.
- HS lên bảng chỉ vị trí thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ. 3 Bài mới:
Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài lên bảng. 1 Thành phố ở trung tâm đồng bằng sông Cửu Long.
Hoạt động 1: Làm việc theo cặp. + Bớc 1: HS dựa vào bản đồ, trả lời câu hỏi: Cho biết thành phố
Cần Thơ giáp với tỉnh nào? - Chỉ vị trí thành phố Cần Thơ trên lợc đồ và cho biết từ thành phố
này có thể đi các tỉnh khác bằng các loại đờng giao thông nào? bên sông Hậu, trung tâm đồng bằng sông Cửu Long.
2 Trung tâm kinh tế, văn hoá và khoa học của đồng bằng sông Cửu Long.
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm. + Bớc 1: Các nhóm dựa vào tranh, ảnh, bản đồ Việt Nam, SGK,
thảo luận theo câu hỏi sau: - Tìm những dẫn chứng thể hiện Cần Thơ là:
+ Trung tâm kinh tế kể tên các ngành công nghiệp của Cần Thơ + Trung tâm văn hoá khoa học.
+ Trung tâm du lịch. - Giải thích vì sao thành phố Cần Thơ là thành phố trẻ nhng lại
nhanh chóng trở thành trung tâm kinh tế, văn hoá, khoa học của đồng bằng sông Cửu Long?
+ Bớc 2: - Các nhóm trao đổi kết quả trớc lớp. GV giúp HS hoàn chỉnh câu
trả lời. - GV phân tích thêm về ý nghĩa địa lí của Cần Thơ, điều kiện thuân
lợi cho Cần Thơ phát triển kinh tế. - Gọi HS đọc lại bài học.
4 Củng cố dặn dò:GV nhận xét tiết học. HS ôn lại từ bài 11 đến bài 22 để tiết sau ôn tập.
Thảo luận nhóm đôi. 1, 2 HS lên bảng chỉ vị
trí và báo cáo kết quả. HS ý kiến bổ sung.
Thảo luận nhóm. Đại diƯn c¸c nhãm báo
cáo kết quả. Các nhóm khác bổ sung.
HS lắng nghe. 2 HS đọc lại bài học.
Tập làm văn Tóm tắt tin tức
I. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hiểu thế nào là tóm tắt tin tức .
- Bớc đầu biết cách tóm tắt tin tức.
II. Đồ dùng dạy học: -
Bảng phụ viết sẵn lời giải bài tập 1 phần nhận xét . -
Bút dạ và bảng nhóm để HS viết BT 1,2 Phần luyện tập . III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung các họat động dạy học Phơng pháp tổ chức dạy học
tơng ứng A. Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS đọc lại 4 đoạn văn đã giúp bạn Hòng Nhung viết hoàn chỉnh BT 2 , tiÕt TLV tríc

B. Bµi míi 1- Giíi thiƯu bµi:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

Tải bản đầy đủ ngay(109 tr)

×