Tải bản đầy đủ - 109 (trang)
Củng cố dặn - dò: -

Củng cố dặn - dò: -

Tải bản đầy đủ - 109trang

- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài tập.
- GV theo dâi gióp HS lµm bµi tËp.
- GV chÊm mét số bài làm của HS.
HĐ2. Chữa bài và củng cố kiến thức :
Bài 1: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho. -
Cđng cè vỊ dÊu hiƯu chia hÕt cho: -
Chia hết cho 2 và 5 dựa vào chữ số tận cïng. -
Chia hÕt cho 3 vµ 9: dùa vµo tỉng các chữ số. -
GV nhận xét,chốt lời giải đúng. a 75 chia hÕt cho 2 nhng kh«ng chia hÕt cho 5. 2, 4, 6, 8
b 75 0, 5 Nêu điền 0 thì số đó chia hết cho 3.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - kh«ng chia hÕt cho 3. c 75 6
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài. -
Củng cố về khái niệm phân số. Bài 3: GV tổ chức cho HS tự làm bài tập rồi chữa bài.
- Cđng cè vỊ rót gän ph©n sè, ph©n sè b»ng nhau.
Bài 4: HS tự làm, chữa bài. -
Củng cố về qui đồng, rút gọn, so sánh phân số khác mẫu số, tử số. -
GV nhận xét chốt lời giải đúng. Rót gän ph©n sè.
8 8 : 4
2 12 12 : 3 4 15
15 : 5 3
; ;
12 12 : 4 3 15 15 : 3
5 20 20 : 5
4 =
= =
= =
=
Quy đồng mẫu số các phân số:
4 3
; 5
4 ;
3 2
Kêt quả:
12 15 8 ;
; 15 20 12
Bài 5: a Giải thích ABCD có từng cặp cạnh đối diện song song. Cạnh AB song song với cạnh CD vì chúng thuộc hai cạnh đối diện của
một hình chữ nhật. + Cạnh AD song song với cạnh BC vì chúng thuộc hai cạnh đối diện của một
hình chữ nhật . -
Củng cố về nhận dạng hình bình hành, đặc điểm về cạnh và công thức tính diện tích hình bình hành.
AB = DC ; AD = BC. + Hình bình hành ABCD.
+ Diện tích hình bình hành ABCD là : 4 x 2 = 8 cm
2

C: Cđng cè dỈn - dò: -


Nhận xét tiết học. -
Dặn HS về học bài, làm bài tập luyện thêm. -
Chuẩn bị tiết sau. luyện tập
hỏi đáp
gợi mở
luyện tập
hỏi đáp
Tiết 2: Luyện từ và câu
I .Mục đích yêu cầu: Giúp HS: -
Nắm đợc tác dụng của dấu gạch ngang. -
Sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết.
II .Chuẩn bị: -
Bảng phụ ghi kết qủa. -
Giấy khổ to để HS làm bài tập 2.
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Nội dung
Phơng pháp A. Bài cũ: Kiểm tra 2 HS làm bài tập 2 của tiết luỵên từ và câu trớc.
- GV nhận xét, ghi điểm.
B.Bài mới: GTB: Nêu mục đích yêu cầu tiết học.
HĐ1..Hớng dẫn tìm hiểu về dấu gạch ngang.
Nhận xét:
Bài 1: Gọi 3 HS tiếp nối đọc nội dung. - Tìm những câu văn có dấu gạch ngang.
- GV treo bảng phụ ghi kết quả bài tập 1.
- Yêu cầu HS nhắc lại.
- GV nhận xét chốt câu trả lời đúng:
+Đoạn a; Thấy tôi sán đến gần, ông hỏi tôi. -
Cháu con nhà ai? -
Tha ông cháu là con của ông Th. +Đoạn b: Cái đuôi dài- bộ phận của ....
+Đoạn c: Trớc khi bật quạt... Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2.
- GV để nguyên kết quả bài tập 1.
- Nêu tác dụng của dấu gạch ngang.
- HS thảo luận nhóm,nêu kết quả.HS trình bày.GV nhận xét.
+dấu gạch ngang đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật. b đối thoại +Đoạn c: dấu gạch ngang liệt kê các biện pháp càn thiết để bảo quản quạt
điện đợc bền.
Ghi nhớ: SGK. -
GV yêu cầu HS lấy ví dụ sử dụng dấu gạch ngang.
HĐ2..Hớng dẫn luyện tập. -
GV tổ chức cho HS làm từng bài, chữa bài. Bài1: Tìm dấu gạch ngang trong truyện Quà tặng cha nêu tác dụng của mỗi
dấu. -
HS làm bài độc lập rồi chữa bài. -
GV nhËn xÐt. + Pascan thÊy bè m×nh , mét viên chức tài chính vẫn... tác dụng đánh dấu
phần chú thích trong câu Bố Pascan là một viên chức tài chính + Những dãy tính cộng... sao Pascan nói dấu thứ nhất đánh dấu chỗ bắt đầu
câu nói của Pascan, dấu thứ 2 đánh dấu phần chú thích. Bài 2: Viết đoạn văn sử dụng dấu gạch ngang với 2 tác dụng.
+ Đánh dấu câu đối thoại. -
+ Đánh dấu phần chú thích. -
HS viết đoạn trò chuyện của mình với bố, mẹ. luyện tập
nêu vấn đề
hỏi đáp
gợi mở
nhóm
luyện tập
hỏi đáp
- GV nhận xét, ghi điểm.

C: Củng cố dặn dò:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố dặn - dò: -

Tải bản đầy đủ ngay(109 tr)

×