Tải bản đầy đủ - 109 (trang)
Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bài câu kể Ai thế nào ?: gồm mấy bộ phận,

Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bài câu kể Ai thế nào ?: gồm mấy bộ phận,

Tải bản đầy đủ - 109trang

II. Đồ dùng dạy học - Bảng nhóm.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung các hoạt động dạy học
Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng
A. Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bài câu kể Ai thế nào ?: gồm mấy bộ phận,
tác dụng của mỗi bộ phận; cho VD. B. Bài mới:
2. Giới thiệu bài:
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
2. Nhận xét: 2.1. Đọc đoạn văn.
Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ nh hồi chiều. Hai ông bạn già vẫn trò chuyện.
Ông Ba trầm ngâm. Thỉnh thoảng ông mới đa ra một nhận xét dè dặt. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. Ông hệt
nh Thần Thổ Địa của vùng này. 2.2. và 2.3: Các câu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn
đó và phân tích.
- Câu 1: Về đêm, cảnh vậtthật im lìm. - Câu 2: Sôngthôi vỗ sóng dồn dập vô bờ nh hồi chiều.
- Câu 4: Ông Ba trầm ngâm. - Câu 6: Trái lại, ông Sáurất sôi nổi.
- Câu 7: Ông hệt nh Thần Thổ Địa của vùng này. 2.4. Vị ngữ trong các câu đó biểu thị nội dung gì và do
những từ ngữ nào tạo thành. Câu
VN trong câu biểu thị
Từ ngữ tạo thành VN
Câu 1 Trạng thái của sự vật cảnh vật
Cụm TT Câu 2 Trạng thái của sự vật
sông Cụm ĐT
Câu 4 Trạng thái của ngời ông Ba
ĐT Câu 6 Trạng thái của ngời
ông Sáu Cụm TT
Câu 7 Đặc điểm của ngời ông Sáu
Cụm TT
3. Ghi nhớ. 1. Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào ? chỉ đặc điểm, tính
chất hoặc trạng thái của sự vật đợc nói đến ở chủ ngữ.
2. Vị ngữ thờng do tính từ, động từ hoặc cụm tính từ, cụm tính từ tạo thành.
4. Luyện tập
Phơng pháp kiểm tra đánh giá
- HS lần lợt trả lời câu hỏi và cho VD - GV đánh giá, cho điểm.
Phơng pháp thuyết trình.
- GV giíi thiƯu bµi, ghi tên bài lên bảng.
PP thảo luận nhóm, hỏi đáp, làm việc cá nhân:
- 2 HS đọc đoạn văn, cả lớp đọc thầm. - HS gạch chân d các câu kể Ai thế
nào ? có trong đoạn văn rồi ghi lại các câu đó ra bảng theo nhóm bốn.
- Các nhóm xác định chủ ngữ và vị ngữ của các câu vừa tìm đợc.
- GV gắn bảng của một nhóm. - HS phân tích rõ hai bộ phận CN, VN
của các câu đó. - HS đọc lại VN của các câu đó.
- HS tiếp tục thảo luận nhóm 4 để cho biết VN của các câu trên biểu thị nội
dung gì và do những từ ngữ nào tạo thành.
- HS lần lợt trình bày, GV ghi nhanh vào bảng đã kẻ sẵn nh mục 2.4.
- HS tìm ra VN trong câu kể Ai thế nào? có ý nghĩa gì và đợc tạo thành bởi
những từ ngữ nào ? - 2 HS đọc ghi nhớ.
- HS đọc đồng thanh.
PP thực hành luyện tập
- HS đọc yêu cầu - HS đọc đoạn văn.
- HS ghi lại các câu kể Ai thế nào có trong đoạn văn rồi gạch 2 gạch dới các
VN của những câu đó. - HS thảo luận nhóm đôi cho biết các
Đáp án: Các câu kể Ai thế nào trong đoạn văn và phân tích.
Chủ ngữ Vị ngữ
Từ ngữ tạo thành VN
Cánh đại bàng
rất khoẻ Cụm TT
Mỏ đại bàng
dài và cứng Hai TT
Đôi chân của nó
giống nh cái móc hàng của cần cẩu
Cụm TT Đại bàng rất ít bay
Cụm TT Nó
giống nh một con .. hơn nhiều
Hai TT
Bài 2: Đặt ba câu kể, Ai thế nào ? mỗi câu tả một cây hoa mà em yêu thích.

C. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét tiết học VN ấy do những từ ngữ nào tạo thành.
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS đọc yêu cầu rồi làm bài vào vở. - HS nối tiếp nhau đọc câu của mình.
- HS nhận xét, GV nhận xét đánh giá. - GV nhận xét tiết học
Toán Quy đồng mẫu số các phân số tiếp theo
I.Mục tiêu Giúp HS:
- Biết quy đồng mẫu số hai phân số trờng hợp chọn một số cho trớc làm MSC. - Củng cố về quy đồng mẫu số hai phân số.
II. Đồ dùng dạy học - Phấn màu.
II.Hoạt động dạy học chủ yếu
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng
A.Kiểm tra
- Chữa bài tập số 2. SGK
- Nêu quy tắc quy đồng MS các phân số.
B.Bài mới: 1. Hớng dẫn HS quy đồng mẫu số hai
phân số

2. Thực hành Bài 1: Quy ®ång mÉu số các phân sè


theo mÉu MÉu:
a
9 7

3 2
MSC lµ 9 Ta cã:
3 2
=
3 3
3 2
ì ì
=
9 6
Vậy : Quy đồng mẫu số của
9 7

3 2
đợc
9 7

9 6
.
b
10 4

20 11
MSC là 20 Ta có:
10 4
=
20 8
2 10
2 4
= ì
ì
Vậy : Quy đồng mẫu số của
10 4

20 11
đợc
20 8

20 11
. c Kết quả là:
75 27

75 16
.
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số. Kết quả:
a
84 48

84 35
b
24 19
; 24
9
..
Phơng pháp Kiểm tra-Đánh giá + Gäi 2 HS phát biểu cách quy đồng mẫu số
các phân số . + Gọi 3 HS lên bảng chữa bài tËp 2
- HS nhËn xÐt kÕt qu¶ và cách trình bày. -
GV đánh giá, cho điểm.
PP vấn đáp , gợi mở
- GV nêu 2 phân số. - Cho HS nhận xét đặc điểm của hai mẫu số ®Ĩ
nhËn ra 12 = 6 ×
2, tõ ®ã nhËn ra MSC có thể là 12.
- Cho HS tự quy đồng mẫu số 2 phânsố
- Hs làm nháp.
- 1 HS lên bảng làm.
- HS nhận xét
- GV chốt lại Phơng pháp luyện tập thực hành
Bài 1: Cho HS làm bài cá nhân, trình bày bài làm theo mẫu rồi chữa bài.
- Hỏi: Tại sao chọn MSC là 9?
- Vì MS 9 chia hÕt cho MS 3.
- §Ĩ Quy đồng MS 2 phân số này ta đã biến đổi phân số nào và giữ nguyên phân số nào?
- Sau đó HS tự làm các phần còn lại. - Gọi 2 HS làm nhanh lên làm 2 ý còn lại. Díi líp
lµm vµo vë. - HS nhËn xÐt.
Sau khi HS đã chữa bài, cho HS nêu cách làm: Khi quy ®ång mÉu sè 2 ph©n sè víi MSC cho biÕt
tríc, ta làm nh sau: + Tìm thơng của phép chia MSC chia cho MS
của phân số thứ nhất. Lấy thơng đó nhân với cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất.
+ Tìm thơng của phép chia MSC chia cho MS của phân số thứ hai. Lấy thơng đó nhân với cả tử
số và mẫu số của phân số thứ hai.
Bài 2: - GV cho HS nêu lại đề bài, hớng dẫn HS tự nhận
xét để tìm cách quy đồng mẫu số hai phân số.
GV cho HS nêu ®Ị bµi 3, - Híng dÉn HS tù nhËn xÐt để tìm cách quy đồng
mẫu số hai phân số.Lấy 24 chia cho 6 và chia cho 8 đợc bao nhiêu nhân với lần lợt từng phân số
đó.
6 5
8 9
và có MSC là 24. Kết quả:
6 5
=
24 20
8 9
=
24 27

C. Củng cố, dặn dò:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bài câu kể Ai thế nào ?: gồm mấy bộ phận,

Tải bản đầy đủ ngay(109 tr)

×