Tải bản đầy đủ - 109 (trang)
H íng dÉn thùc hµnh

H íng dÉn thùc hµnh

Tải bản đầy đủ - 109trang

+ Bạn vẽ có đẹp không? - YC HS nhắc lại ghi nhớ.

C. H ớng dẫn thực hành


.5
- YC mỗi nhóm HS về tự chọn và đóng vai một cảnh giao tiếp hàng ngày trong cuộc sống.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
VD: Kể , vẽ về bác sĩ, cô giáo...
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe, thực hiện.
Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2009 Tiết 1: Toán:
Phân số và phép chia số tù nhiªn. I .Mơc tiªu: Gióp HS:
- PhÐp chia mét số tự nhiên cho một số tự nhiênkhác 0 không phải bao giờ cũng có thơng là một số tự nhiên.
- Thơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.
II .Chuẩn bị:
- Sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng dạy học toán 4.
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của GV
Hoạt động của HS A. Bài cũ: 4 Gọi HS chữa bài tập VBT3 - VBT.
- Nhận xét, ghi điểm. B.Bài mới:1
GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
HĐ1: 7 Hớng dẫn tìm hiểu về phân số và phép chia cho số tự nhiên.
a GV nêu: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em. Mỗi em đợc mấy qủa cam?
- GV hỏi: Vì sao em biết mỗi bạn đợc 2 quả
cam? - Nhận xét kết quả vừa thực hiện.
b,GV: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu cái bánh?
-
GV sử dụng mô hình để HS thấy đợc kết quả phép chia.
4 3
. - GV gợi ý để HS rút ra đợc thơng của phép chia
số tự nhiên cho số tự nhiên.
- YC HS lấy ví dụ: HĐ2: Củng cố về cách viết thơng của phép chia
dới dạng phân số: 20 - Gọi HS nêu YC và cách làm các bài tập:
Bài 1: Viết thơng của mỗi phép chia dới dạng
phân số. - Chữa bài trên bảng.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
- Lắng nghe. - HS tự phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Nhẩm: 8 : 4 = 2 qu¶ cam. - Sư dơng phÐp chia8 : 4 = 2.
- KÕt qu¶ cđa phÐp chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể là một số tự nhiên.
- HS nêu cách chia, phép chia: 3 : 4 HS có thể phát hiện ra cách chia mỗi cái bánh
chia thành 4 phần bằng nhau - Kết qủa là một phân sè: 3 : 4 =
4 3
- Th¬ng cđa phÐp chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số, tử số là
số bị chia, mÉu sè lµ sè chia. - VD: 8 : 4 =
4 8
; 5 : 7 =
7 5
;… - HS làm bài tập 1,2,3 sgk.
- Chữa bài. Lớp nhận xét, thèng nhÊt kÕt qña. 7 : 9 =
9 7
;…. 88 : 11 =
11 88
= 8; 0 : 5 =
5
= 0;…
36 : 9 =
9 36
= 4. Bài 3: a Viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân số có
mẫu số là 1 theo mÉu
1 9
. b NhËn xÐt.

C: Cñng cè - dặn dò 3 - Nhận xét tiết học.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

H íng dÉn thùc hµnh

Tải bản đầy đủ ngay(109 tr)

×