Tải bản đầy đủ - 57 (trang)
Cấu tạo của máy ảnh: Sự điều tiết:

Cấu tạo của máy ảnh: Sự điều tiết:

Tải bản đầy đủ - 57trang

Ngày soạn: Ngày dạy :
BÀI
47
SỰ TẠO THÀNH ẢNH TRÊN PHIM TRONG MÁY ẢNH
I. MỤC TIÊU: 1. + Nêu và chỉ ra được 2 bộ phận chính của máy ảnh là vật kính và buồng tối.
+ Nêu và giải thích được đặc điểm hiện trên phim của máy ảnh. + Dựng được ảnh của vật tạo ra trong máy ảnh.
2. Biết tìm hiểu Vật lý được ứng dụng trong kỹ thuật và cuộc sống. 3. Say mê, hứng thú khi hiểu được tác dụng của ứng dụng.
II. CHUẨN BỊ: + Mô hình máy ảnh.
+ Một máy ảnh bình thường. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1. Ổn đònh lớp 2. Bài mới:
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV
Ghi bảng
HĐ1. KTBC – Tổ chức tình huống học tập
5 phút: + Một HS trả lời theo hiểu biết, ghi
điểm.
HĐ2:Tìm hiểu cấu tạo của máy ảnh:
13phút: + Đọc tài liệu + quan sát.
+ Trả lời câu hỏi theo hiểu biết, nhận xét, bổ sung, ghi bài.
? Vật đặt ở vò trí nào thì TKHT
tạo được ảnh hứng trên màn độ lớn không thay đổi?
+ Nhu cầu cuộc sống muốn ghi lại hình ảnh của mình, của cảnh
vật,… thì phải dùng dụng cụ gì?
⇒ Bài mới.
+ Cho HS quan sát mô hình máy ảnh.
+ Đọc thông tin SGK, nêu câu hỏi:
? Máy ảnh là dụng cụ dùng để làm gì?
+ Quan sát mô hình. Cho biết các bộ phận chính của máy ảnh?
Bài47
SỰ TẠO THÀNH ẢNH TRÊN PHIM TRONG MÁY ẢNH.

I. Cấu tạo của máy ảnh:


+ Máy ảnh là dụng cụ dùng để thu ảnh của một vật mà ta muốn chụp
trên phim. + Bộ phận chính của máy ảnh là vật
kính và buồng tối. ? Vật kính của máy ảnh là một bộ
phận quang học rất quan trọng của máy ảnh, nó làmột TKHT.
Tuần : 27
Tiết : 54
+ Vật kính và buồng tối. + Trả lời theo thực tế.
+ Thực hiện quan sát, nhận xét.
+ Hoạt động nhóm, trả lời câu hỏi, thảo luận chung.
+C1. nh của vật trên tấm kính mờ phim là ảnh thật, ngược chiều với
vật và nhỏ hơn vật. +C2. Hiện tượng ta thu được ảnh thật
của vật trên phim chứng tỏ vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ.
HĐ3 Tìm hiểu ảnh của một vật trên phim.
20 phút: Hoạt động cá nhân, rèn luyện vẽ
hình. + Thực hiện việc dựng ảnh bằng
phương pháp vẽ đường đi của 2 tia đặc biệt:
• Tia song song với trục chính
của thấu kính hội tụ, tia ló hội tụ tại tiêu điểm.
• Tia đi qua quang tâm O, tia ló
tiếp tục đi thẳng. + nh B

của B.
+ Hạ vuông góc từ B

đến trục chính. +Ảnh ngược chiều với vật và nhỏ hơn
vật. + Vẽ ảnh A’B

của AB lên bảng, nhận xét, bổ sung.
+C4. Nhận xét, so sánh khi vẽ ảnh với C1, đi đến kết luận.
HĐ4:Vận dụng – Củng cố – Hướng ?
Chỉ ra đâu là buồng tối, vật kính và chỗ đặt phim?
? Đặt một vật sáng trước máy
ảnh sao cho ảnh của vật hiện rõ trên tấm kính mờ nhựa trong
đặt ở vò trí của phim và quan sát ảnh của vật.
? Câu hỏi C1.
? Câu hỏi C2.
+ Hướng dẫn HS thực hiện các công việc của C3.
? Dùng 2 tia đặt biệt nào khi vẽ
ảnh qua TKHT?
? Điểm gặp nhau của 2 tia ló
này là ảnh của điểm nào?
? Làm thế nào để xác đònh
A ? ?
Nhận xét về đặc điểm của ảnh trong trườnghợp này?
? Câu hỏi C4.

II. nh của một vật trên phim: 1. Trả lời câu hỏi:


2..Vẽ ảnh của một vật đặt trước máy ảnh:

3.. Kết luận:


nh trên phim là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

III. Vận dụng:


dẫn về nhà. 7 phút:
+ C5. Thảo luận nhóm 2 phút qua máy ảnh nhà, của bạn,…hoặc qua
tranh vẽ, hiểu biết. Nhận ra được vật kính, buồng tố, chỗ lắp phim trong
mỗi trường hợp. + C6. Chứng minh bằng hệ thức tam
giác đồng dạng: OAB
∆ đồngdạng với
OA B ∆
. 6.160
3.2 300
OA OB
AB OA
OB A B
OA AB
OA AB A B
OA A B
OA A B
h cm
⇒ =
= ⇒
= ⇒
= ⇒
= = =
Vậy chiều cao của ảnh là 3.2 cm. - Đọc “
Ghi nhớ ”, “Có thể em chưa
biết”. - Về nhà
: •
Học bài 47. •
Xem lại các bài từ đầu chương III, tiết sau ôn tập.
• Làm bài tập trong SBT.
? Câu hỏiC5. Hình vẽ SGK
? Câu hỏi C6.
• NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: Ngày dạy :
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU: + Hệ thống hoá kiến thức từ đầu chương đến bài 47.
+ Trả lời được các câu hỏi tự kiểm tra trong bài ôn tập. + Vận dụng được các kiến thức và kỹ năng để chiếm lónh được để giải thích và giải các bài tập trong phần
vận dụng. II. CHUẨN BỊ:
+ Làm các bài tập trong phần tự kiểm tra từ câu 1 đến câu 7 trong SGk 15 phút II. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1. Ổn đònh lớp 2. Ôn tập
1. HĐ 1. Trả lời các câu hỏi tự kiểm tra 25 phút
HS trả lời các câu hỏi từ 1 đến 7 trang 151 SGK đã chuẩn bò trước ở nhà. a. C1.
+ Tia sáng bò gãy khúc tại mặt phân cách giữa nước và không khí. Đó là hiện tượng khúc xạ ánh sáng. + Góc tới bằng 60
. Góc khúc xạ nhỏ hơn 60 .
b. C2. + Đặc điểm 1: TKHT có tác dụng làm cho chùm tia tới song song sau khi qua thấu kính sẽ hội tụ tại tiêu
điểm. Hoặc TKHT cho ảnh thật ở rất xa tại tiêu điểm của nó. + Đặc điểm 2: TKHT có rìa mỏng.
c. C3.Tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính. d. C4. Dùng 2 tia đặc biệt phát ra từ điểm B: đi qua quang tâm và song song với trục chính của thấu kính.
e. C5. Là thấu kính phân kỳ. f. C6. Nếu ảnh của tất cả các vật trước thấu kính đều là ảnh ảo thì thấu kính đó là thấu kính phân kỳ.
g. C7. Vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ. nh của vật cần chụp hiện trên phim. Đó là ành thật,
ngược chiều và nhỏ hơn vật. 28
Tuần : 28
Tiết : 55
2. HĐ 2. Làm một số bài tập vận dụng: 20 phút
a. C17. B Góc tới bằng 60 , góc khúc xạ nhỏ hơn 60
b. C18. B nh thật, cách thấu kính 30cm c. C19. B 5cm
d. C22.
+ hình vẽ TKPK có A trùng với tiêu điểm F +
A B là ảnh ảo. + Vì A trùng với F nên BO và AI là 2 đường chéo của hình chữ nhật BAOI.
Điểm B

là giao điểm của 2 đường chéo; A

B

là đường trung bình của tam giác ABO, suy ra OA

= ½ OA =10cm
Vậy ảnh nằm cách thấu kính 10cm.
e. C23. + Hình vẽsự tạo thành ảnh trên phim trong máy ảnh
+ Độ cao của ảnh trên phim. Ta có: AB = 40cm
OA = 1.2m = 120cm. Of = 8cm.
A BO ∆
đồng dạng với ABO ∆
. A B
OA OA A B
OA AB
OA AB
⇒ =
⇒ =
1
A B F ∆
đồng dạng với OIF ∆
A B A F
A B OA OF
AB OF
AB OF
− ⇒
= ⇔
= 1
1 1
A B OA
AB OF
OA A B
OF AB
A B hayOA
OF AB
⇔ =
− ⇔
= + =
+ Từ 1 và 2 ta coù:
. 1
. 1
OA A B A B
OF AB
AB OA A B
A B OF AB
AB =
+ ⇔
= + Thay số ta được:
120 .
1 8
120 .
1 8
120 .
1 1 8
120 8 1
8 8
112 1
8 8
112 8
. 112
8 .40 2.86
112 A B
A B AB
AB A B
A B AB
AB A B
AB A B
AB A B
hay AB
A B AB
A B AB
A B cm
= + ⇔
− =
⇔ − =
⇔ −
= =
⇔ =
⇒ =
= =
Vậy ảnh cao 2.86cm. Học bài chuẩn bò kiểm tra một tiết
• NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: Ngày dạy :
KIỂM TRA
I. MỤC TIÊU: + GV đánh giá được kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng và vận dụng.
+ Qua kết quả kiểm tra, HS rút ra được kinh nghiệm, từ đó cải tiến phương pháp học tập. II. CHUẨN BỊ:
+ Nghiên cứu kỹ trọng tâm kiến thức và kỹ năng của chương, những bài tập có tính thực tiễn. + Ghi yêu cầu của bài kiểm tra.
+ Loại hình kiểm tra : Trắc nghiệm + tự luận. + Soạn đề kiểm tra.
III. HOẠT ĐỘNG: + Điểm danh.
+ Nêu yêu cầu của bài kiểm tra. + Phát đề cho HS.
+ HS làm bài, GV theo dõi, quan sát, uốn nắn kòp thời sai sót về thái độ làm bài nếu có + Cuối giờ GV thu bài, nhận xét tiết kiểm tra.
IV.THỐNG KÊ ĐIỂM: Năm học:
Tuần : 28
Tiết : 56
Năm học:
Năm học:
• NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: Ngày dạy :
BÀI
48 MẮT
I. MỤC TIÊU: 1. + Nêu và chỉ ra được trên hình vẽ hay trên mô hình hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thuỷ tinh
thể và màng lưới. + Nêu được chức năng của thuỷ tinh thể và màng lưới, so sánh được chúng với các bộ phận tương ứng
của máy ảnh. + Trình bày được khái niệm sơ lược sự điều tiết của mắt, điểm cực cận và điểm cực viễn.
+ Biết cách thử mắt. 2. + Rèn luyện kỹ năng tìm hiểu bộ phận quan trọng của cơ thể là mắt theo khía cạnh Vật lý.
+ Biết cách xác đònh điểm cực cận và điểm cực viễn bằng thực tế. 3. Nghiêm túc nghiên cứu ứng dụng Vật lý.
II. CHUẨN BỊ: •
Đối với cả lớp: •
Một tranh vẽ con mắt bổ dọc. •
Một mô hình con mắt. •
Một bảng thử mắt của y tế. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1. Ổn đònh lớp 2. Bài mới:
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV
Ghi bảng 32
Tuần : 29
Tiết : 57
HĐ1: KTBC - Tổ chức tình huống học tập
5 phút: + Một HS trả lời theo hiểu biết.
HĐ2:Tìm hiểu cấu tạo của mắt
10 phút: Hoạt động cá nhân + nhóm
+ Đọc thông tin SGK, thảo luận về những điểm so sánh con mắt và máy
ảnh. Trả lời như SGK. + Là một thấu kính hội tụ, đóng vai
trò như vật kính trong máy ảnh. + Giống như phim.nh của vật mà ta
nhìn hiện lên màng lưới. + C1. Thuỷ tinh thể đóng vai trò như
vật kính trong máy ảnh. Nó có chức năng tạo ra ảnh thật màøta nhìn trên
màng lưới. + Phim trong máy ảnh đóng vai trò
như màng lưới trong mắt. Khi có ảnh hiện lên màng lưới sẽ xuất hiện dòng
thần kinh đưa tín hiệu về vật lên não bộ.
HĐ3:Tìm hiểu sự điều tiết của mắt
15 phút: + Trả lời như SGK.
+ C2. Vẽ ảnh
+ 2 tam giaùc ABO và A’B

O đồng dạng:
Ta có: .
A B OA
AB OA
OA AB A B
OA =
⇒ =
Vì AB và OA không đổi, nên nếu OA ? Tên hai bộ phận quan trọng
nhất của máy ảnh là gì? Tác dụng của các bộ phận đó?
+ Vào bài mới như SGK.
+ Hướng dẫn HS đọc bài và trình bày mô hình con mắt cho
HS. ? Mắt có những bộ phận chính
nào?
? Nêu hoạt động chính của thuỷ tinh thể?
? Màng lưới có cấu tạo và hoạt động như thế nào?
? Câu hỏi C1.
? Phim trong máy ảnh đóng vai trò như bộ phận nào của con
mắt?
º Hướng dẫn HS đọc tài liệu. ? Thế nào gọi là sự điều tiết của
mắt? º Hướng dẫn HS dựng ảnh của
cùng một vật qua thuỷ tinh thể khi:
C2. + Vật ở gần mắt. + Vật ở xa mắt.
º Hướng dẫn HS so sánh tiêu cự của thuỷ tinh thể trong 2 trường
hợp. Có 2 bước:
+ Bước 1: dựa vào tia đi qua quang tâm để chứng minh vật ở
xa sẽ có ảnh trên màng lưới nhỏ hơn vật ở gần mắt.
Bài 48 MẮT

I. Cấu tạo của mắt: 1. Cấu tạo:


+ Hai bộ phận quan trọng của mắt là thuỷ tinh thể và màng lưới.
+ Thuỷ tinh thể đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh, còn màng lưới
như phim. nh của vật mà ta nhìn hiện lên màng lưới.
+ Khi có aùnh saùng taùc dụng lên màng lưới thì sẽ xuất hiện “ dòng
thần kinh ” đưa thông tin về ảnh lên não bộ.

2. So sánh mắt và máy ảnh:


+ Thuỷ tinh thể giống như vật kính. + Màng lưới giống như phim.

II. Sự điều tiết:


Trong quá trình điều tiết thì thuỷ tinh thể bò co giãn, phồng lên
hoặc dẹt xuống cho ảnh hiện lên màng lưới rõ nét.
lớn thì A’B

sẽ nhỏ, và ngược lại. + 2 tam giaùc OIF va2A

B

F dồng
dạng. Ta có: 1
1 A B
A F OI
OF OI
AB A B
OA OF AB
OF A B
OA AB
OF OA
A B OF
AB =
= −
⇒ =
⇔ =
− ⇔
= +
Vì OA

và AB không đổi nên nếu A

B

lớn thì OF nhỏ và ngược lại. •
Kết quả: Nếu khoảng cách từ vật đến mắt lớn
thì ảnh sẽ nhỏ và tiêu cự sẽ lớn. Khi nhìn những vật ở gần thì tiêu cự của
mắt sẽ nhỏ.
HĐ4: Tìm hiểu điểm cực cận và điểm cực viễn
10 phút: + Trả lời theo SGK.
+ Đọc thông tin trong SGK.
+ Trả lời theo SGK. + Đọc thông tin trong SGK.
HĐ4: Vận dụng, củng cố,hướng dẫn về nhà:
5 phút: + C5.
Chiều cao của ảnh cột điện trên màng lưới là:
Ta có:
. 800.2
0.8 2000
AB OA A B
cm OA
= =
= + C6. Khi nhìn vật ở điểm cực viễn thì
tiêu cự của mắt sẽ dài nhất,khi nhìn vật ở điểm cực cận thì tiêu cự của mắt
sẽ ngắn nhất. + Bước 2: dựa vào tia song song
với trục chính để chứng minh rằng tiêu cự của thuỷ tinh thể
trong trường hợp 1 lớn hơn trường hợp 2.
? Thế nào là điểm cực cận của mắt?
? Thế nào là điểm cực viễn của mắt?
+ Hướng dẩn HS đọc thông tin. + Hướng dẫn HS xác đònh điểm
cực viễn và điểm cực cận của mắt mình.
+ Nếu không còn thời gian thì C5, C6 làm ở nhà.
? Câu hỏi C5.
? Câu hỏi C6.

III. Điểm cực cận và điểm cực viễn:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cấu tạo của máy ảnh: Sự điều tiết:

Tải bản đầy đủ ngay(57 tr)

×