Tải bản đầy đủ - 57 (trang)
HĐ Trả lời các câu hỏi tự kiểm tra 25 phút HĐ Làm một số bài tập vận dụng: 20 phút

HĐ Trả lời các câu hỏi tự kiểm tra 25 phút HĐ Làm một số bài tập vận dụng: 20 phút

Tải bản đầy đủ - 57trang

Ngày soạn: Ngày dạy :
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU: + Hệ thống hoá kiến thức từ đầu chương đến bài 47.
+ Trả lời được các câu hỏi tự kiểm tra trong bài ôn tập. + Vận dụng được các kiến thức và kỹ năng để chiếm lónh được để giải thích và giải các bài tập trong phần
vận dụng. II. CHUẨN BỊ:
+ Làm các bài tập trong phần tự kiểm tra từ câu 1 đến câu 7 trong SGk 15 phút II. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1. Ổn đònh lớp 2. Ôn tập
1. HĐ 1. Trả lời các câu hỏi tự kiểm tra 25 phút
HS trả lời các câu hỏi từ 1 đến 7 trang 151 SGK đã chuẩn bò trước ở nhà. a. C1.
+ Tia sáng bò gãy khúc tại mặt phân cách giữa nước và không khí. Đó là hiện tượng khúc xạ ánh sáng. + Góc tới bằng 60
. Góc khúc xạ nhỏ hơn 60 .
b. C2. + Đặc điểm 1: TKHT có tác dụng làm cho chùm tia tới song song sau khi qua thấu kính sẽ hội tụ tại tiêu
điểm. Hoặc TKHT cho ảnh thật ở rất xa tại tiêu điểm của nó. + Đặc điểm 2: TKHT có rìa mỏng.
c. C3.Tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính. d. C4. Dùng 2 tia đặc biệt phát ra từ điểm B: đi qua quang tâm và song song với trục chính của thấu kính.
e. C5. Là thấu kính phân kỳ. f. C6. Nếu ảnh của tất cả các vật trước thấu kính đều là ảnh ảo thì thấu kính đó là thấu kính phân kỳ.
g. C7. Vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ. nh của vật cần chụp hiện trên phim. Đó là ành thật,
ngược chiều và nhỏ hơn vật. 28
Tuần : 28
Tiết : 55
2. HĐ 2. Làm một số bài tập vận dụng: 20 phút
a. C17. B Góc tới bằng 60 , góc khúc xạ nhỏ hơn 60
b. C18. B nh thật, cách thấu kính 30cm c. C19. B 5cm
d. C22.
+ hình vẽ TKPK có A trùng với tiêu điểm F +
A B là ảnh ảo. + Vì A trùng với F nên BO và AI là 2 đường chéo của hình chữ nhật BAOI.
Điểm B

là giao điểm của 2 đường chéo; A

B

là đường trung bình của tam giác ABO, suy ra OA

= ½ OA =10cm
Vậy ảnh nằm cách thấu kính 10cm.
e. C23. + Hình vẽsự tạo thành ảnh trên phim trong máy ảnh
+ Độ cao của ảnh trên phim. Ta có: AB = 40cm
OA = 1.2m = 120cm. Of = 8cm.
A BO ∆
đồng dạng với ABO ∆
. A B
OA OA A B
OA AB
OA AB
⇒ =
⇒ =
1
A B F ∆
đồng dạng với OIF ∆
A B A F
A B OA OF
AB OF
AB OF
− ⇒
= ⇔
= 1
1 1
A B OA
AB OF
OA A B
OF AB
A B hayOA
OF AB
⇔ =
− ⇔
= + =
+ Từ 1 và 2 ta có:
. 1
. 1
OA A B A B
OF AB
AB OA A B
A B OF AB
AB =
+ ⇔
= + Thay số ta được:
120 .
1 8
120 .
1 8
120 .
1 1 8
120 8 1
8 8
112 1
8 8
112 8
. 112
8 .40 2.86
112 A B
A B AB
AB A B
A B AB
AB A B
AB A B
AB A B
hay AB
A B AB
A B AB
A B cm
= + ⇔
− =
⇔ − =
⇔ −
= =
⇔ =
⇒ =
= =
Vậy ảnh cao 2.86cm. Học bài chuẩn bò kiểm tra một tiết
• NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: Ngày dạy :
KIỂM TRA
I. MỤC TIÊU: + GV đánh giá được kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng và vận dụng.
+ Qua kết quả kiểm tra, HS rút ra được kinh nghiệm, từ đó cải tiến phương pháp học tập. II. CHUẨN BỊ:
+ Nghiên cứu kỹ trọng tâm kiến thức và kỹ năng của chương, những bài tập có tính thực tiễn. + Ghi yêu cầu của bài kiểm tra.
+ Loại hình kiểm tra : Trắc nghiệm + tự luận. + Soạn đề kiểm tra.
III. HOẠT ĐỘNG: + Điểm danh.
+ Nêu yêu cầu của bài kiểm tra. + Phát đề cho HS.
+ HS làm bài, GV theo dõi, quan sát, uốn nắn kòp thời sai sót về thái độ làm bài nếu có + Cuối giờ GV thu bài, nhận xét tiết kiểm tra.
IV.THỐNG KÊ ĐIỂM: Năm học:
Tuần : 28
Tiết : 56
Năm học:
Năm học:
• NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: Ngày dạy :
BÀI
48 MẮT
I. MỤC TIÊU: 1. + Nêu và chỉ ra được trên hình vẽ hay trên mô hình hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thuỷ tinh
thể và màng lưới. + Nêu được chức năng của thuỷ tinh thể và màng lưới, so sánh được chúng với các bộ phận tương ứng
của máy ảnh. + Trình bày được khái niệm sơ lược sự điều tiết của mắt, điểm cực cận và điểm cực viễn.
+ Biết cách thử mắt. 2. + Rèn luyện kỹ năng tìm hiểu bộ phận quan trọng của cơ thể là mắt theo khía cạnh Vật lý.
+ Biết cách xác đònh điểm cực cận và điểm cực viễn bằng thực tế. 3. Nghiêm túc nghiên cứu ứng dụng Vật lý.
II. CHUẨN BỊ: •
Đối với cả lớp: •
Một tranh vẽ con mắt bổ dọc. •
Một mô hình con mắt. •
Một bảng thử mắt của y tế. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1. Ổn đònh lớp 2. Bài mới:
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV
Ghi bảng 32
Tuần : 29
Tiết : 57
HĐ1: KTBC - Tổ chức tình huống học tập
5 phút: + Một HS trả lời theo hiểu biết.
HĐ2:Tìm hiểu cấu tạo của mắt
10 phút: Hoạt động cá nhân + nhóm
+ Đọc thông tin SGK, thảo luận về những điểm so sánh con mắt và máy
ảnh. Trả lời như SGK. + Là một thấu kính hội tụ, đóng vai
trò như vật kính trong máy ảnh. + Giống như phim.nh của vật mà ta
nhìn hiện lên màng lưới. + C1. Thuỷ tinh thể đóng vai trò như
vật kính trong máy ảnh. Nó có chức năng tạo ra ảnh thật màøta nhìn trên
màng lưới. + Phim trong máy ảnh đóng vai trò
như màng lưới trong mắt. Khi có ảnh hiện lên màng lưới sẽ xuất hiện dòng
thần kinh đưa tín hiệu về vật lên não bộ.
HĐ3:Tìm hiểu sự điều tiết của mắt
15 phút: + Trả lời như SGK.
+ C2. Vẽ ảnh
+ 2 tam giaùc ABO và A’B

O đồng dạng:
Ta có: .
A B OA
AB OA
OA AB A B
OA =
⇒ =
Vì AB và OA không đổi, nên nếu OA ? Tên hai bộ phận quan trọng
nhất của máy ảnh là gì? Tác dụng của các bộ phận đó?
+ Vào bài mới như SGK.
+ Hướng dẫn HS đọc bài và trình bày mô hình con mắt cho
HS. ? Mắt có những bộ phận chính
nào?
? Nêu hoạt động chính của thuỷ tinh thể?
? Màng lưới có cấu tạo và hoạt động như thế nào?
? Câu hỏi C1.
? Phim trong máy ảnh đóng vai trò như bộ phận nào của con
mắt?
º Hướng dẫn HS đọc tài liệu. ? Thế nào gọi là sự điều tiết của
mắt? º Hướng dẫn HS dựng ảnh của
cùng một vật qua thuỷ tinh thể khi:
C2. + Vật ở gần mắt. + Vật ở xa mắt.
º Hướng dẫn HS so sánh tiêu cự của thuỷ tinh thể trong 2 trường
hợp. Có 2 bước:
+ Bước 1: dựa vào tia đi qua quang tâm để chứng minh vật ở
xa sẽ có ảnh trên màng lưới nhỏ hơn vật ở gần mắt.
Bài 48 MẮT

I. Cấu tạo của mắt: 1. Cấu tạo:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HĐ Trả lời các câu hỏi tự kiểm tra 25 phút HĐ Làm một số bài tập vận dụng: 20 phút

Tải bản đầy đủ ngay(57 tr)

×