Tải bản đầy đủ - 57 (trang)
Tiêu điểm: Tiêu cự:

Tiêu điểm: Tiêu cự:

Tải bản đầy đủ - 57trang

HĐ3: Tìm hiểu các khái niệm: trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự
của thấu kính hội tụ 20 phút:
+ Đọc tài liệu và làm thí nghiệm như h. 42.2 SGK và tìm trục chính.
+ Phát biểu và ghi nhận khái niệm trục chính của thấu kính hội tụ.
+ Đọc tài liệu, trả lời câu hỏi.
+ Đọc tài liệu, phát biểu, ghi.
HĐ4:Vận dụng – củng cố – Hướng dẫn về nhà:
10 phút: HS tự làm
- Đọc “ Ghi nhớ
”, “Có thể em chưa biết”.
- Về nhà: •
Làm bài tập trong SBT. •
Chuẩn bò trước bài 43 SGK + Gọi HS đọc thông tin, làm
thí nghiệm, vẽ hình Hình vẽ SGK
? Quang tâm là điểm nào? + Quay đèn cho một tia sáng
không vuông góc với trục chính và đi qua quang tâm ,
nhận xét tia ló. + Thông báo ngay trên hình
vẽ tiêu điểm F va F
,
. º Tia tới quay sang mặt bên
kia của thấu kính hội tụ, thì hiện tượng cũng xãy ra tương
tự. º Đặc điểm tia ló của tia tới đi
qua tiêu điểm: song song với trục chính.
? Câu hỏi C7. + C8 SGK: điểm hội tụ của
thấu kính hội tụ tập trung nhiều ánh sáng nên năng
lượng nhiều, gây cháy. II. TRỤC CHÍNH, QUANG TÂM,
TIÊU ĐIỂM, TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH HỘI TỤ;

1.Trục chính:


Tia sáng tới vuông góc với mặt của thấu kính hội tụ có một tia
truyền thẳng không đổi không đổi hướng trùng với một đường thẳng
gọi là trục chính .
2 .
Quang tâm:
+ Trục chính cắt thấu kính hội tụ tại điểm O, gọi là quang tâm.
+ Tia sáng đi qua quang tâm O thì đi thẳng không đổi hướng.

3. Tiêu điểm:


+ F là tiêu điểm nơi tia ló hội tụ
+ Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm nằm đối xứng với nhau qua thấu
kính hội tụ.

4. Tiêu cự:


+ Khoảng cách từ tiêu điểm tới quang tâm gọi là tiêu cự.
+ OF = OF

= f III. VẬN DỤNG:
• NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: Ngày dạy :
BÀI
43
ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
I. MỤC TIÊU: 1. + Nêu được trường hợp nào TKHT cho ảnh thật và cho ảnh ảo của một vật và chỉ ra được đặc điểm của
các ảnh này. + Dùng các tia sáng đặc biệt dựng được ảnh thật và ảnh ảo của một vật.
2. + Rèn luyện kỹ năng nghiên cứu hiện tượng tạo ảnh của TKHT bằng thực nghiệm. + Rèn luyện kỹ năng tổng hợp thông tin, thu thập thông tin để khái quát hoá hiện tượng.
3. Phát huy được sự say mê khoa học.
II. CHUẨN BỊ: •
Đối với mỗi nhóm HS: •
1 TKHT có tiêu cự khoảng 12cm. •
1 giá quang học. •
1 cây nến cao khoảng 5cm. •
1 màn chắn để hứng ảnh. •
Đối với GV: •
1 đóa CD có bài TKHT. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1. Ổn đònh lớp. 2. Bài mới:
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV
Ghi bảng
HĐ1. KTBC- Tổ chức tình huống học tập
5 phút:
HĐ2:Tìm hiểu đặc điểm của ảnh tạo ?
Hãy nêu đặc điểm của các tia sáng qua thấu kính hội tụ?
? Hãy nêu cách nhận biết qua thấu kính hội tụ?
+ Kiểm tra lại kiến thức của HS bằng thí nghiệm ảo.
+ Đặt vấn đề như SGK.
+ Hướng dẫn bố trí thí nghiệm Bài 43
ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA 10
Tuần : 25
Tiết : 49
bởi thấu kính hội tụ: 15 phút:
Hoạt động nhóm. + Thí nghiệm theo các bước như SGK.
+ Trả lời câu hỏi.
+ C1. nh thật ngược chiều so với vật. + C2. Dòch vật vào gần thấu kính hơn,
ta vẫn thu được ảnh của vật trên màn. Đó là ảnh thật ngược chiều với vật.
+ C3. Đặt vật vào khoảng tiêu cự, ta không hứng được ảnh thật trên màn
nữa. Vẫn có ảnh của vật nhưng đó là ảnh ảo. Muốn quan sát được ảnh ảo của
vật ta phải đặt mắt trên đường truyền của tia ló. nh ảo cùng chiều với vật và
lớn hơn vật.
HĐ3: Dựng ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ:
15 phút: Hoạt động cá nhân + nhóm
hình vẽ SGK như hình 43.2 SGK.
+ Chú ý trong quá trình tiến hành thí nghiệm phải chú ý
đặt vật và màn vuông góc với trục chính của thấu kính hội
tụ. + Hướng dẫn trong trường hợp
vật đặt ra xa thấu kính 2m : quay mặt thấu kính về phía
cửa sổ để hứng ảnh cửa sổ lên màn.
+ Đo khoảng cách từ ảnh cửa sổ đến thấu kính.
+ So sánh với tiêu cự của thấu kính.
+ Nếu không có điều kiện thí nghiệm: GV thông báo như
SGK.
? Câu hỏi C1.
? Câu hỏi C2.
? Câu hỏi C3.
+ Ghi nhận xét vào bảng 1.
º nh của một điểm sáng Stạo bởi thấu kính hội tụ.
? Câu hỏi C4.
+ Từ cách dựng ảnh của một điểm sáng qua thấu kính hội
tụ hãy:
? Nêu cách dựng ảnh vật sáng
AB qua thấu kính?
? Câu hỏi C5.
MỘT VẬT TẠO BỞI TKHT:

1.Thí nghiệm:


a Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự: - Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự
cho ảnh thật ngược chiều với vật. - Khi đặt vật rất xa TK thì ảnh
thật có vò trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
- Vật ở xa tiêu điểm cho ảnh nhỏ, vật ở gần tiêu cự cho ảnh
lớn.
b Đặt vật trong khoảng tiêu cự: - Vật đặt trong khoảng tiêu cự
cho ảnh ảo lớn hơn vật và cùng chiều với vật

2. Nhận xét :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiêu điểm: Tiêu cự:

Tải bản đầy đủ ngay(57 tr)

×