Tải bản đầy đủ - 37 (trang)
Tiến trình dạy học:

Tiến trình dạy học:

Tải bản đầy đủ - 37trang

Ngày soạn: 712009 Tuần 20 Tiết PPCT: 36
Tên bài dạy:

CHƯƠNG VIII: ĐỊA LÍ CƠNG NGHIỆP


Bài 31: VAI TRỊ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠNG NGHIỆP CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP.
I.Mục tiêu bài học: - HS hiểu được vai trò, đặc điểm của sản xuất cơng nghiệp.
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp - Rèn luyện lĩ năng phân tích sơ đồ
- Có định hướng trong học tập. II. Thiết bị dạy học: Sơ đồ kiến thức trong SGK

III. Tiến trình dạy học:


1. Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số và vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ:
3. Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của cơng nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
Bước 1: GV hướng dẫn HS giải quyết vấn đề bằng việc trả lời các câu hỏi sau:
Cơng nghiệp đóng vai trò như thế nào trong nền kinh tế quốc dân?
Bước 2: Gọi một số HS trả lời và bổ sung.GV nhận xét và chuẩn kiến thức.
=CN là một trong những ngành sản xuất vật chất cơ bản của nền kinh tế quốc dân, tạo ra một khối lượng của cải vật
chất lớn cho xã hội.= có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
= Tạo ra khối lượng sản phẩm lớn cho toàn XH, tất cả các thiết bị máy móc trong các ngành kinh tế nông nghiệp,
giao thông, thông tin liên lạc, dịch vụ …
I.VAI TRỊ, ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠNG NGHIỆP:
1.Vai trò:
- Đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
+ Tạo ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn
+ Tạo ra các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế.
+Nâng cao trình độ văn minh của tồn xã hội.
GV: Cho HS lấy ví dụ? Cung cấp cho NN máy móc máy kéo, máy liên hợp,
máy gặt đập…, phân bón, hố chất trừ cỏ dại, côn trùng, chất tăng trưởng…
Đối với GTVT: các phương tiện giao thông, vật liệu để xay dựng đường xá, cầu cống.
Đối với thương mại: máy móc buôn bán, thông tin liên lạc…
= Trong mọi ngành sản xuất, CN có vai trò rất lớn, nhờ có CN và chỉ có CN, con người mới được giải phóng khỏi
các công việc nặng nhọc, vất vả, năng suất lao động tăng cao.
Hoạt động 2: Tìm hiểu những đặc điểm của công nghiệp
Bước 1: GV đặt câu hỏi: -Công nghiệp có những đặc điểm gì khác với nơng
nghiêp? - Phân loại công nghiệp?
Bước 2: Gọi học sinh trả lời và bổ sung.GV chuẩn kiến thức.
GV giải thích thêm cho HS: =Tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu
khai thác quặng, than, dầu mỏ, gỗ…. Chế biến các nguyên liệu thành tư liệu sản xuất hay sản
phẩm tiêu dùng máy móc, các sản phẩm từ gỗ…. Và dù ở giai đồn nào thì SXCN đều có đặc điểm là sử dụng máy
móc. Máy móc càng nhiều, càng hiện đại thì năng suất và khối lượng càng lớn.
- CN thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.
- Giải phóng sức lao động cho con người, tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng.
- Củng cố an ninh quốc phòng - Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên
nhiên.
- CN hố: q trình chuyển dịch từ nền kinh tế chủ yếu dựa trên cơ sở nông nghiệp
sang nền kinh tế về cơ bản dựa trên một nền sản xuất công nghiệp.

2. Đặc điểm


a. Sản xuất công nghiệp gồm hai giai đoạn: giai đoạn tác động vào đối tượng lao động
và giai đoạn chế biến nguyên liệu.
 Cả hai giai đoạn này đều sử dụng máy móc.
Hai giai đoạn này khơng phải theo trình tự bắt buộc
GV giải thích thêm: =Khác với tính chất phân tán trong khơng gian như
NN, tính chất tạp trung của CN thể hiện ở chỗ một diện tích khơng rộng có thể xây dựng nhiều xí nghiệp, nhà
máy, kho bãi … với hàng vạn công nhân và tạo ra một khối lượng sản phẩm lớn gấp nhiều lần so với nơng
nghiệp.
GV giải thích thêm: = Công nghiệp được tổ chức theo một sự phân cơng
rạch ròi tỉ mỉ theo từng chi tiết, từng cơng đoạn. Vì thế phải có sự phối hợp của nhiều ngành, nhiều cơ sở để
tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh. Do vậy mà trong CN, chun mơn hố và hợp tác hố là hai mặt khơng thể
tách rời nhau.Hợp tác hố khơng chỉ diễn ra trong phạm vi một nước mà còn diễn ra trên qui mơ khu vực và
tồn thế giới.
Hoạt động 3: Tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Bước 1: GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm.
Nội dung thảo luận: Dựa vào sơ đồ trang 120, kết hợp với sự hiểu biết
của em: Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí, điều kiện tự
nhiên, các yếu tố kinh tế- xã hội tới sự phát triển và phân bố công nghiêp.
Bước 2: Các nhóm tiến hành thảo luận dưới sự hướng dẫn của GV
Bước 3: Đại diện các nhóm trình bàu kết quả của nhóm mình, các nhóm khác bổ sung. GV chuẩn kiến thức.
b.Sản xuất cơng nghiệp có tính tập trung cao.
c. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân cơng tỉ mỉ và
có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.
Phân làm hai loại: Dựa vào tính chất tác động đến đối
tượng lao động. + Cơng nghiệp nặng nhóm A gồm các
ngành sản xuất tư liệu. + Cơng nghiệp nhẹ nhóm B sản xuất sản
phẩm phục vụ trực tiếp cho con người.

II. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiến trình dạy học:

Tải bản đầy đủ ngay(37 tr)

×