Tải bản đầy đủ - 46 (trang)
Phương pháp giảng dạy: Phương tiện dạy học: Tiến trình bài dạy: 1. Đề bài. Hãy lựa chọn Đúng Đ hoặc Sai S trong mỗi phát biểu sau: Mục tiêu: Phương pháp giảng dạy: Phương tiện dạy học: Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy

Phương pháp giảng dạy: Phương tiện dạy học: Tiến trình bài dạy: 1. Đề bài. Hãy lựa chọn Đúng Đ hoặc Sai S trong mỗi phát biểu sau: Mục tiêu: Phương pháp giảng dạy: Phương tiện dạy học: Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy

Tải bản đầy đủ - 46trang

Ngày soạn: 2009 Ngày dạy: 2009
Tuần 17: Tiết 37:
KIỂM TRA CHƯƠNG II

I. Mục tiêu:


- Kiểm tra sự hiểu bài và mức độ nắm bài của học sinh trong chương II - Qua đó giáo viên điều chỉnh phương pháp giảng dạy thích hợp.

II. Phương pháp giảng dạy:


Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III. Phương tiện dạy học:


- Đề kiểm tra Phơto

IV. Tiến trình bài dạy: 1. Đề bài.


A. TRẮC NGHIỆM 4 điểm


I. Hãy lựa chọn Đúng Đ hoặc Sai S trong mỗi phát biểu sau:


1.
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k k

0 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
k 1
2.
Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a a

0 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ
a 1
3. Nếu x thay đổi mà y ln nhận một giá trị thì y được gọi là hàm hằng 4. Đồ thị của hàm số y = ax khơng là một đường thẳng

II. Khoanh tròn câu trả lời đúng.


1.
Nếu y liên hệ với x theo công thức y =
2 1
x thì: A. y tỉ lệ nghịch với x
B. y tỉ lệ thuận với x C. Cả A và B đúng
D. Cả A và B sai
2.
Nếu y liên hệ với x theo cơng thức y =
x 5
thì: A. y tỉ lệ nghịch với x
B. y tỉ lệ thuận với x C. Cả A và B sai
D. Cả A và B đúng 3.
Cho hàm số y = fx = 2x; ta có f-1 = A. 0
B. 2 C. -2
D. 1 4.
Toạ độ của điểm gốc O trong hệ trục toạ độ là: A. 0;1
B. 0;0 C. 1;0
D. A và C đúng

B. TỰ LUẬN 6 điểm


1. Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Điền số thích hợp vào ơ trống trong bảng sau:
x -4
-2 1
3 -12
y -6
[
Năm học 2008 - 2009 35
Hồ Ngọc Trâm
Series 1
-4 -3
-2 -1
1 2
3 4
-4 -3
-2 -1
1 2
3 4
x fx
A B
C
D E
O
2. Cho hệ trục toạ độ hình vẽ
a Viết toạ độ các điểm A, B, C, D, O, E b Vẽ đồ thị hàm số y = 4x
3. Tam giác ABC có số đo các góc tỉ lệ
với 1; 2; 3. Hãy tính số đo các góc của ABC? 4.
Những điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y =
2 3

x - 1 A1;
2 3
B0;-1 C2;-4
D3;-4

2. Đáp án và biểu điểm.


A. TRẮC NGHIỆM I. 1Đ ; 2S ; 3Đ ; 4S


II. 1B ; 2A ; 3C ; 4B B. TỰ LUẬN
1 x
-4 -2
1 3
-12 y
-3 -6
12 6
1 2 a. A-2;3 ; B0;2 ; C2;0 ; O0;0 ; D-1;-3 ; E3;-2
3 A = 30 ; B = 60
; C = 90 4 Điểm B, C
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM CỦA HỌC SINH
Lớp Sĩ số Vắng Điểm
Ghi chú 1 – 2
3 – 4 4 – 5
5 – 6 7 - 8
9 - 10 SL
SL SL
SL SL
SL 7A10 30
7A2 32
Nhận xét:
- Đa số học sinh làm được bài, đặc biệt là phần trắc nghiệm. - HS còn yếu trong việc thực hiện các phép tính, tốn về tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau.
Rút kinh nghiệm:
Năm học 2008 - 2009 36
Hồ Ngọc Trâm
Ngày soạn: 2009 Ngày dạy: 2009
Tuần 18: Tiết 38:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO

I. Mục tiêu:


- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi Casio để thực hiện các phép tính với các số
trên Q. -
Học sinh có kỹ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để giải bài tập. -
Học sinh thấy được tác dụng của máy tính bỏ túi.

II. Phương pháp giảng dạy:


Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III. Phương tiện dạy học:


- Máy tính bỏ túi fx-220 hoặc fx-500A; Bảng phụ.

IV. Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy


Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm sự chuẩn bị của học sinh 5 phút
- Yêu cầu phải có máy tính bỏ túi tối thiểu
0201 máy. - Giáo viên treo tranh
có hình máy tính bỏ túi để dễ hướng dẫn cho
học sinh. Giáo viên giới thiệu cấu tạo của
máy Casio fx-500A hoặc fx-200
Hoạt động 2: Rút gọn số hữu tỉ 15 phút
? Rút gọn các phân số
sau:
6 26
; 72 126
− −

Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện theo
từng bước. - Thực hiện theo hướng dẫn của
giáo viên.
Ví dụ 1: Rút gọn các phân số sau:
6 26
; 72 126
− −

Ấn các phím sau:
KQ:
1 12
KQ:
13 63

Hoạt động 3: Các phép tính về số hữu tỉ 13 phút
Năm học 2008 - 2009 37
Hồ Ngọc Trâm
Màn hình hiển thị Nhãn hiệu và loại máy
Các chức năng giải tóan Nhóm phím hàm, chức năng
Nhóm phím số Nhóm phím phím tốn
Giáo viên đưa bài và yêu cầu học sinh quan
sát lên bảng cách tính của giáo viên.
Giáo viên hướng dẫn tính
6 26
72 126 −
− +

: - Ấn phân số
6 72
− −
- Ấn phím + - Ấn phân số
26 126

- Ấn dấu =. Đọc kết quả?
? Tương tự tính
6 26
72 126 −
− −

?
? Tương tự tính
6 26
: 72 126
− −

?
Giáo viên hướng dẫn học sinh tính giá trị của
liên phân số: +
+ +
1 2
1 1
1 2
2 - Quan sát bài tập trên bảng
- Quan sát và làm theo yêu cầu của giáo viên.
- Trình bày cách ấn phím trên bảng
- Trình bày cách ấn phím trên bảng
- Theo dõi và làm theo hướng dẫn.
Ví dụ 2: Thực hiện các phép tính sau
a.
6 26
72 126 −
− +

b.
6 26
72 126 −
− −

c.
6 26
: 72 126
− −

An các phím sau:
KQ:
31 252

KQ:
73 252
KQ:
21 52

Ví dụ 3: Thực hiện phép tính:
A = +
+ +
1 2
1 1
1 2
2 Ấn các phím sau:
KQ:
19 7
Hoạt động 4: Phép khai căn 10 phút
Giáo viên hướng dẫn cách khai căn thức của
máy tính.
? Tính −
− −
− 6
26 72 126
? - Quan sát
- Trình bày bảng
Ví dụ 4: Tính
− −
− −
6 26
72 126 Ấn các phím sau:
KQ:0,538221645
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà 2 phút
- Bài tập về nhà: Sử dụng máy tính casio tính các bài tốn ơn tập chương I. - Chuẩn bị ơn tập học kỳ I.
Năm học 2008 - 2009 38
Hồ Ngọc Trâm
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 2009 Ngày dạy: 2009
Tuần 18: Tiết 39:
ÔN TẬP ÔN KỲ I tiết 1

I. Mục tiêu:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương pháp giảng dạy: Phương tiện dạy học: Tiến trình bài dạy: 1. Đề bài. Hãy lựa chọn Đúng Đ hoặc Sai S trong mỗi phát biểu sau: Mục tiêu: Phương pháp giảng dạy: Phương tiện dạy học: Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy

Tải bản đầy đủ ngay(46 tr)

×