Tải bản đầy đủ - 46 (trang)
Định nghĩa Tính chất

Định nghĩa Tính chất

Tải bản đầy đủ - 46trang

Cho HS làm ?1
? Công thức tính diện
tích hình chữ nhật? ?
Lượng gạo trong tất cả các bao bằng bao nhiêu?
? Cơng thức tính vận tốc
khi biết quãng đường và thời gian tương ứng?
? Có nhận xét gì về sự
giống nhau của các công thức trên.
- Giới thiệu định nghĩa. Làm
?1 - Chiều dài nhân với chiều rộng.
- xy = 500 - Vận tốc bằng quãng đường nhân
với thờn gian.
HS: Quan sát và nhận xét.

1. Định nghĩa


?1 a S = x.y = 12 cm
2
y =
x 12
b x.y = 50 y =
x 50
c v.t = 16 = v=
t 16
Nhận xét: Các công thức trên có điểm giống nhau là đại lượng này
bằng một hằng số nhân với đại lượng kia.
Định nghĩa: Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y
=
x a
hay xy = a a là một hằng số khác 0 thì ta nói y tỉ lệ nghịch với
x theo hệ số tỉ lệ a.
Cho HS làm ?2
Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ –
3,5. Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Từ đề tốn ta có cơng thức gì theo định nghĩa
? Muốn biết x tỉ lệ
nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào thì ta phải làm cái
gì?
? Vậy nếu y tỉ lệ nghịch
với x theo hệ số tỉ lệ là a thì x tỉ lệ nghịch với y
theo hệ số tỉ lệ gì? Làm
?2 - Ta có cơng thức: y=
x 5
, 3

- Rút x từ cơng thức trên.
Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a thì x cũng tỉ lệ nghịch với
y theo hệ số tỉ lệ a. ?2
Theo đề ra ta có: y=
x 5
, 3

= x =
y 5
, 3

Vậy x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ –3,5
Chú ý: Khi y tỉ lệ nghịch với x thì x cũng tỉ lệ nghịch với y và ta nói hai
đại lượng đó tỉ lệ nghịch với nhau.
Hoạt động 3: Tính chất 13 phút
Năm học 2008 - 2009 9
Hồ Ngọc Trâm
Cho HS làm ?3
? Muốn tìm hệ số tỉ lệ ta
làm như thế nào? ?
Tính y
2
; y
3
; y
4
? ?
nhận xét gì về các tích: x
1
.y
1
; x
2
.y
2
; x
3
.y
3
; x
4
.y
4
- Nêu tích chất trong SGK.
? So sánh với tính chất
của hai đại lượng tỉ lệ thuận?
Làm ?3
Ta có a = x
1
.y
1
= 2.30 = 60
- Bằng nhau và bằng hệ số tỉ lệ a.

2. Tính chất


?3 a Do y với x tỉ lệ nghịch nên x
1
.y
1
= a = a = 2.30 = 60 b y
2
= 60:3 = 20; y
3
= 60:4 = 15 y
4
= 60:5 = 12 c x
1
.y
1
= x
2
.y
2
= x
3
.y
3
= x
4
.y
4
= 60 giả sử y và x tỉ lệ nghịch y =
x a
x
1
.y
1
= x
2
.y
2
= x
3
.y
3
= … = a
;
1 2
2 1
y y
x x
= ;...
1 3
3 1
y y
x x
=
Tính chất. SGK
Hoạt động 4: Củng cố 10 phút
? Làm bài tập 1258
SGK? vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ
nghịch = y =
x a
a = xy = 8.15 = 120 120
y x
= x = 6 =
120 y
20 6
= =
Bài 1258 SGK a. vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ
nghịch = y =
x a
a = xy = 8.15 = 120
b. 120
y x
= c. x = 6 =
120 y
20 6
= =
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà 2 phút
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK - Làm các bài tập 13, 14, 15 trang 58 SGK.
- Chuẩn bị bài §3: Một số bài tốn tỉ lệ nghịch
Rút kinh nghiệm: ...................................................................................................................................
Ngày soạn: 2011 2008 Ngày dạy: 2611 2008
Tuần 14: Tiết 27:
§4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

I. Mục tiêu:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Định nghĩa Tính chất

Tải bản đầy đủ ngay(46 tr)

×