Tải bản đầy đủ - 126 (trang)
Kỹ năng Thái độ

Kỹ năng Thái độ

Tải bản đầy đủ - 126trang

2008 - 2009 2008 - 2009
GV: LÊy VD nhËp sè trực tiếp từ bàn phím.
GV: Lấy VD nhập theo địa chỉ ô.
- Yêu cầu HS làm thử trên máy của mình.
GV: Chú ý cho HS cách nhập hàm nh nhập công
thức trên bảng tính. Dấu = là ký tự bắt buộc
GV: Thao tác trên máy chiếu cho HS quan sát.
HS: Thực hành trên máy.
HS: Nghe và quan sát trên màn chiếu
ờng: =3+4+53 C2: Dùng hàm để tính:
=AVERAGE3,4,5 VD2: Tính trung bình cộng của 3
số trong các ô A1, A5, A6: =AVERAGEA1,A5,A6
2. Cách sử dụng hàm - Chọn ô cần nhập
- Gõ dấu = - Gõ hàm theo đúng cú pháp
- Gõ Enter.
D - Củng cố 3
? Nêu cách sử dụng hàm đúng. ? Trong cách sử dụng hàm có gì giống với nhập công thức trên trang tÝnh?
E - Híng dÉn vỊ nhµ 1’
- Thùc hµnh nếu có điều kiện - Xem trớc bài mới.
V Rút kinh nghiệm .........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày soạn: 28102008
Ngày dạy: 7B:10
7C:..11
Tiết 18: Bài 4
sử dụng các hàm để tính toán tiếp
I - Mục tiêu 1. Kiến thức
- HS hiểu đợc hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, đồng thời hiểu đợc tác dụng của hàm trong quá trình tính toán.

2. Kỹ năng


- HS biết sử dụng một số hàm đơn giản AVERAGE, SUM, MIN, MAX để tính toán trên trang tính.

3. Thái độ


Giáo viên: Giáo viên:
Nguyễn Thị Thúy Nguyễn Thị Thóy
Tr Tr
êng THCS H¶i êng THCS H¶i
Trung Trung
116
2008 - 2009 2008 - 2009
- Nghiêm túc khi sử dụng phòng máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
II - Phơng tiện dạy học
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình. 2. Học sinh: Học và phơng tiện dạy học bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Trình bày trực quan - Vấn đáp - Thực hành. IV - Tiến trình bài dạy
A - ổn định 1 B - Kiểm tra bài cũ 3
? Nêu cách sử dụng hàm? TL: Chọn ô cần nhập hàm Gõ dấu = Gõ hàm theo đúng cú pháp
Gõ Enter.
C - Bài mới 37 HĐ của GV
HĐ của HS Ghi bảng
GV: Giới thiệu một số hàm có trong bảng tính.
GV: Vừa nói vừa thao tác trên màn chiếu cho HS
quan s¸t.
GV: Lu ý cho HS: Cã thĨ tÝnh tỉng cđa các số hoặc
tính theo địa chỉ ô hoặc có thể kết hợp cả số và
địa chỉ ô.
- Đặc biệt: Có thể sử dụng các khối ô trong
công thức. Các khối ô viết ngăn
cách nhau bởi dấu :. ? Tự lấy VD tính tổng
theo cách của 3 VD trên. GV: Quan sát HS thực
hành và giải đáp thắc mắc nếu có.
GV: Giới thiệu tên hàm HS: Quan sát và thực
hiện luôn trên máy của mình.
HS: Tự lấy VD để thực hành.
- HS tự lấy VD để thực hành.
3. Một số hàm trong ch ơng trình
bảng tính a. Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM - Cách nhập:
=SUMa,b,c,.. Trong đó a,b,c,.. là các biến có
thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính. số lợng các biến không hạn
chế . VD1: =SUM5,7,8 cho kết quả
là: 20. VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8
chứa số 27, khi đó: =SUMA2,B8 đợc KQ: 32
=SUMA2,B8,5 đợc KQ: 37 VD3: Có thể sử dụng các khối ô
trong công thức tính. =SUMB1,B3,C6:C12=
B1+B3+C6+C7+.+C12

b. Hàm tính trung bình cộng


Giáo viên: Giáo viên:
Nguyễn Thị Thúy Nguyễn Thị Thúy
Tr Tr
ờng THCS Hải ờng THCS Hải
Trung Trung
117
2008 - 2009 2008 - 2009
và cách thức nhập hàm - Giới thiệu về các biến
a,b,c trong các trờng hợp. - Yêu cầu HS tự lấy VD
để thực hành.
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên màn chiếu
cho HS quan sát. - Yêu cầu HS tự lấy VD
để thực hành.
GV Giới thiệu tên hàm và cách thức nhập hàm
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các trờng hợp.
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên màn chiếu
cho HS quan sát. - Yêu cầu HS tự lấy VD
để thực hành. HS: tự lấy VD để
thực hành.
- HS tự lấy VD để thực hành.
- Tên hàm: AVERAGE - Cách nhập:
=AVERAGEa,b,c,. Trong đó a,b,c,.. là các biến có
thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính. số lợng các biến không hạn
chế . VD1: =AVERGE15,23,45 cho
kết quả là: 15 + 23+ 453. VD2: Có thể tính trung bình cộng
theo địa chỉ ô. =AVERAGEB1,B4,C3
VD3: Có thể kết hợp =AVERAGEB2,5,C3
VD4: Có thể tính theo khối ô: =AVERAGEA1:A5,B6=
A1+A2+A3+A4+A5+B66 c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số.
- Tên hàm: MAX - Cách nhập:
=MAXa,b,c, d. Hàm xác định giá trị nhỏ
nhất: - Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất
trong một dãy số. - Tên hàm: MIN
- Cách nhập: =MINa,b,c,
D - Củng cố 3
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi từ 1-3 SGKTr31
E - Hớng dẫn về nhà 1
- Thực hành lại trên máy tính nếu có điều kiện. V Rút kinh nghiệm
......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giáo viên: Giáo viên:
Nguyễn Thị Thúy Nguyễn Thị Thúy
Tr Tr
ờng THCS Hải ờng THCS Hải
Trung Trung
118
2008 - 2009 2008 - 2009
Ngày soạn: 21102008
Ngày dạy: 7B:
7C:
Tiết 19 20: Bài thực hành 4
Bảng điểm lớp em
I - Mục tiêu 1. Kiến thức
- Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán

2. Kỹ năng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kỹ năng Thái độ

Tải bản đầy đủ ngay(126 tr)

×