Tải bản đầy đủ - 126 (trang)
Kỹ năng Thái độ Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III Phơng pháp

Kỹ năng Thái độ Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III Phơng pháp

Tải bản đầy đủ - 126trang

2008 - 2009 2008 - 2009
Ng ày soạn:
1582008 Ngày dạy: 7B: 288
7C: 258
Tiết 1 Bài 1:
Chơng trình bảng tính là gì?
I Mục tiêu 1. Kiến thức
- Hiểu đợc khái niệm bảng tính điện tử và vai trò của bảng tính điện tử trong cuộc sống và học tập.
- Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử: dòng, cột, địa chỉ ô

2. Kỹ năng


- Quan sát, phân biệt những loại dữ liệu đợc trình bày dới dạng bảng tính.

3. Thái độ


- Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ học.

II. Phơng tiện dạy học 1. Giáo viên: Giáo trình, máy chiếu, phòng máy.


2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III Phơng pháp


- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp.
IV Tiến trình bài giảng A ổn định
B Kiểm tra bài cũ C Bài míi
H§ cđa GV H§ cđa HS
Néi dung
GV: Trong thùc tÕ em thấy những dữ liệu nào đợc trình
HS: Nghe câu hỏi và trả lời.
1. Bảng tính và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng.
Giáo viên: Giáo viên:
Nguyễn Thị Thúy Nguyễn Thị Thúy
Tr Tr
ờng THCS Hải ờng THCS Hải
Trung Trung
85
2008 - 2009 2008 - 2009
bày dới dạng bảng? ? Theo em tại sao một số trờng
hợp thông tin lại đợc thể hiện dới dạng bảng?
GV: Đa ra ví dụ: Hình 1 SGK Em thấy gì?
GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 2 4. Em thấy cách
trình bày nh thế nào?
GV: Đa ra kết luận cũng là khái niệm về
Chơng trình bảng tính.
GV: Trong chơng trình lớp 6 chúng ta đã học Word, các em
nhớ lại xem màn hình của Word gồm những thành phần
gì?
GV: Giới thiệu màn hình làm việc của Excel và các thành
phần có trên đó.
GV: Giới thiệu về dữ liệu.
GV: Giới thiệu về khả năng tính toán và sử dụng hàm hàm
có sẵn. HS: Trả lời và ghi
chép.
HS: Quan sát hình và trả lời.
HS: Quan sát các hình và trả lời.
HS: Lắng nghe và ghi chép.
HS: Trả lời câu hỏi.
HS: Ghi chép.
HS: Nghe và ghi chép.

IV. Thông tin thể hiện


dới dạng bảng để tiện cho việc theo
dõi, sắp xếp, tính toán, so sánh
- Chơng trình bảng tính là phần mềm đợc thiết kế giúp
ghi lại và trình bày thông tin dới dạng bảng, thực hiện các
tính toán cũng nh xây dựng các biểu đồ biĨu diƠn mét
c¸ch trùc quan c¸c sè liƯu cã trong bảng.
2. Ch ơng trình bảng tính
a Màn hình làm việc - Các bảng chọn.
- Các thanh công cụ. - Các nút lệnh.
- Cửa sổ làm việc chính.
b Dữ liệu - Dữ liệu số và dữ liệu văn
bản.
c Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn
- Tính toán tự động.
Giáo viên: Giáo viên:
Nguyễn Thị Thúy Nguyễn Thị Thúy
Tr Tr
ờng THCS H¶i êng THCS H¶i
Trung Trung
86
2008 - 2009 2008 - 2009
GV: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và lọc dữ liệu của ch-
ơng trình.
GV: Ngoài ra chơng trình bảng tính còn có khả năng tạo các
biểu đồ. HS: Lắng nghe và
ghi chép.
HS: Nghe và ghi chép.
- Tự động cập nhật kết quả. - Các hàm có sẵn.
d Sắp xếp và lọc dữ liệu - Sắp xếp theo các tiêu chuẩn
khác nhau.
- Lọc riêng đợc các nhóm dữ liệu theo ý muốn.
e Tạo biểu đồ - Chơng trình bảng tính có
các công cụ tạo biểu đồ phong phú.
D Củng cố
- Nhắc lại một số đặc trng của chơng trình bảng tính.
E Hớng dẫn về nhà
- Học lý thuyết, đọc trớc phần 3, 4.
V- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 1682008
Ngày dạy: 7B: 298
7C: 298
Tiết 2 Bài 1:
Chơng trình bảng tính là gì? tiếp theo
I Mục tiêu 1. Kiến thức
- Nhận biết đợc các thành phần cơ bản của màn hình trang tính. - Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính.
- Biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu.
Giáo viên: Giáo viên:
Nguyễn Thị Thúy Nguyễn Thị Thúy
Tr Tr
ờng THCS Hải ờng THCS Hải
Trung Trung
87
2008 - 2009 2008 - 2009
- Biết cách di chuyển trên trang tính.

2. Kỹ năng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kỹ năng Thái độ Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III Phơng pháp

Tải bản đầy đủ ngay(126 tr)

×