Tải bản đầy đủ - 126 (trang)
Kỹ năng Thái độ Giáo viên: Đề bài, Phòng máy. 2. Học sinh: Các kiến thức đã học.

Kỹ năng Thái độ Giáo viên: Đề bài, Phòng máy. 2. Học sinh: Các kiến thức đã học.

Tải bản đầy đủ - 126trang

2008 - 2009 2008 - 2009
Ngày giảng: 7B: 7C:
Tiết 69+70 :
kiĨm tra häc kú ii
I - Mơc tiªu 1. KiÕn thøc
- KiĨm ta viƯc n¾m b¾t kiÕn thøc thùc hành của HS về định dạng trang tính, trình bày trang in, sắp xếp và lọc dữ liệu, vẽ biểu đồ.

2. Kỹ năng


- Thành thạo các thao tác trên.

3. Thái độ


- Hình thành thái độ nghiêm túc, trung thực trong giờ kiểm tra. II - Phơng tiện dạy học

1. Giáo viên: Đề bài, Phòng máy. 2. Học sinh: Các kiến thức đã học.


III - Phơng pháp - Thực hành, hoạt động cá nhân.
IV - Tiến trình bài giảng A. ổn định 1
B. Kiểm ra bài cũ C. Bài mới
Đề bài Cho bảng điểm học sinh: Bảng điểm lớp 7A
STT Họ và tên Toán
Ngữ Văn Tin Học Vật Lí ĐTB
1
Nguyễn Hoà An 8
7 8
7 ?
2
Lê Thái Anh 8
5 7
8 ?
3
Trần Quốc Bình 8
9 9
8 ?
4
Phạm Ngọc Mai 9
9 10
8 ?
5
Bùi Thu Hà 7
6 8
5 ?
6
Chu Thị Hơng 8
8 6
8 ?
7
Bïi Mü Linh 8
9 8
7 ?
8
Vò ThÞ Mai 7
5 5
7 ?
9
Lê Văn Quang 3
4 6
5 ?
10
Trần Thu Phơng 5
6 7
7 ?
11
Hà Thanh Th 8
7 6
8 ?
12
Phạm Hải Yến 10
8 10
9 ?
Giáo viên: Giáo viên:
Nguyễn Thị Thúy Nguyễn Thị Thúy
Tr Tr
êng THCS H¶i êng THCS H¶i
Trung Trung
79
2008 - 2009 2008 - 2009
i Khởi động chơng trình bảng tính Excel và Vietkey rồi nhập đúng nội dung bảng trên. 1 điểm
j
Tính các ô trong cột ĐTB bằng điểm trung bình của các môn học.
2 điểm
k
Sắp xếp lại cột ĐTB theo thứ tự điểm tăng dần.
1 điểm
l
Dùng hàm Max tìm ra học sinh có ĐTB cao nhất.
2 điểm
m
Lọc ra học sinh có ĐTB là 8.0.
2 điểm n Nhập lại bảng hệ thống dới và vẽ đồ thị thích hợp để mô tả tỉ lệ lực
học của từng loại học sinh so với tổng thể. 2 điểm
Lực học Tổng cộng
Giỏi
4
Khá 5
Trung bình
2
Yếu 1
Đáp án + Biểu điểm Câu
Đáp án Biểu điểm
a Khởi động Excel và Vietkey, nhập đúng dữ liệu
2 b
Tính các ô trong cột ĐTB G2 = AVERAGEC2:F2
0.25 G3 = AVERAGEC3:F3
0.25 G4 = AVERAGEC4:F4
0.25 G5 = AVERAGEC5:F5
0.25 G6 = AVERAGEC6:F6
0.25 G7 = AVERAGEC7:F7
0.25 G8 = AVERAGEC8:F8
0.25 G9 = AVERAGEC9:F9
0.25 G10 = AVERAGEC10:F10
0.25 G11 = AVERAGEC11:F11
0.25 G12 = AVERAGEC12:F12
0.25 G13 = AVERAGEC13:F13
0.25 c
Nháy 1 ô trong cột ĐTB và nháy nút sắp xếp tăng dần 1
Giáo viên: Giáo viên:
Nguyễn Thị Thúy Nguyễn Thị Thúy
Tr Tr
ờng THCS Hải ờng THCS Hải
Trung Trung
80
2008 - 2009 2008 - 2009
d =MAXG2:G13
1 e
Chän «, Data - Filter - AutoFilter. Chän 8.0 1
f VÏ ®óng biĨu đồ thích hợp
1
D - Củng cố
- Đến từng máy nhận xét , nhợc điểm, sửa sai cho các em. - NhËn xÐt vỊ ý thøc lµm bµi cđa học sinh và cho điểm.
E - Hớng dẫn học ở nhà
- Hớng dẫn HS ôn tập phơng tiện dạy học cho bài kiểm tra lý thuyết cuối năm.
Tiết 70
kiểm tra häc kú ii - phÇn lý thuyÕt
I - Mục tiêu 1. Kiến thức
- Kiểm ta việc nắm bắt kiến thức lý thuyết của HS về tất cả các phần đã học của học kỳ II.

2. Kỹ năng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kỹ năng Thái độ Giáo viên: Đề bài, Phòng máy. 2. Học sinh: Các kiến thức đã học.

Tải bản đầy đủ ngay(126 tr)

×