Tải bản đầy đủ - 106 (trang)
H ớng dẫn học bài ở nhà. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh: h ớng dẫn học ở nhà mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh

H ớng dẫn học bài ở nhà. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh: h ớng dẫn học ở nhà mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh

Tải bản đầy đủ - 106trang

?. Em có nhận xét gì về cách viết loài vật của nhà văn Tô Hoài?
- GV khái quát toàn bộ nội dung văn bản.
- HS đọc ghi nhớ SGK
- GV híng dÉn HS lµm bµi tËp lun tËp.
= Ghi nhớ sgk

III. Luyện tập.


- Luyện tập 2 làm tại lớp: Chia nhóm- đọc phân vai.

D. H ớng dẫn học bài ở nhà.


- Đọc lại văn bản: Nắm chắc nội dung, nghƯ tht. - Häc thc ghi nhí sgk
- Lµm bài tập 1 phần luyện tập - Soạn bài: Phó từ
- GV hớng dẫn soạn Đọc kỹ nội dung bài. Trả lời các câu hỏi trong sgk
Làm bài tập ở phần luyện tập Nắm nội dung bài qua phần ghi nhớ.
Ngày 15- 01- 2007
Ngữ văn 6 Ngun ThÞ Minh Hång Năm học 2006-2007

A. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh:


- Nắm đợc khái niệm phó từ. Hiểu và nhớ đợc các loại ý nghĩa chính của phó từ - Biết đặt câu cã chøa phã tõ thĨ hiƯn c¸c ý nghÜa kh¸c nhau

B. Tài liệu và thiết bị dạy học


- SGK, SGV, Sách bài tập, Sách tham khảo Ngữ văn 6 - Giáo án
- Bảng phụ, phiếu học tập C. Hoạt động dạy- học
1. ổn định lớp 2. Bài cũ: kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
3. Bài mới: GV giới thiệu vào bài Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cần đạt Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu
về phó từ. - HS đọc kỹ phần trích a,b ở sgk
?. Những từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho các từ nào? Những từ đợc bổ sung
ý nghĩa thuộc từ loại nào?
?. Các từ in đậm đứng ở những vị trí nào trong cụm từ:
?. Qua ví dụ em hiĨu thÕ nµo lµ phã tõ? Cho vÝ dơ?
- GV chốt nội dung - HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 2: Xác định ý nghĩa và công dụng của phó từ
?. Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho những động từ, tính từ in đậm
?. Điền các phó từ đã tìm đợc ở phần I và phần II vào bảng phân loại
I. Phó từ là gì? 1.a.
đã bổ sung ý nghÜa cho ®i còng - ra
vÉn cha - thÊy thËt - lỗi lạc
b. đợc - soi g¬ng rÊt - a nh×n
ra - to rÊt - bíng
- C¸c tõ đợc bổ sung ý nghĩa thuộc từ loại:
+ Động từ: đi, ra, thấy, soi + Tính từ: Lỗi lạc, a nhìn, to, bớng
2. Đứng trớc hoặc sau phần trung tâm trớc hoặc sau động từ, tính từ
Ghi nhớ sgk
II. Các loại phó từ 1. Các phó từ
a. lắm b. đừng trêu, vào
c. không; đã; đang 2. Các loại phó từ
ý nghĩa Phó từ
đứng Phó từ
đứng
Ngữ văn 6 Ngun ThÞ Minh Hång Năm học 2006-2007
?. Kể thêm những phó từ mà em biết thuộc mỗi loại nói trên
- GV chốt nội dung - HS đọc ghi nhớ sgk
Hoạt động 3: Hớng dẫn HS luyện tập trớc
- Chỉ quan hƯ thêi gian
- ChØ møc ®é - ChØ sù tiếp
diễn tông tự
- Chỉ sự phủ định
- Chỉ sự cầu khiến
- Chỉ kết qủa và hớng
- chỉ khả năng đa,
đang
thật, rất cũng,
vẫn không,
cha đừng
lắm
vào, ra đợc
3. Kể thêm một số phã tõ - SÏ, tõng
… - h¬i, cùc kú, qua…
- đều, lại, mãi - chẳng
- hãy, chớ Ghi nhớ sgk

III. Lun tËp


Bµi tËp 1: GV chia nhãm cho HS lµm a. - Phã tõ chØ quan hƯ thêi gian:
®· C 1, 8;s¾c C 5, 7,9 - Phã tõ chØ sù tiếp diễn tơng tự:
còn C1; đều C5; lại C 6; cũngC7,9 - Phó từ chỉ sự phủ định:
không C1 - Phã tõ chØ kÕt qđa vµ híng:
ra C5 b. - Phã tõ chØ quan hƯ thêi gian:
®· - phã tõ chỉ kết qủa:
đợc Bài tập 2: Phó từ đợc dùng trong đoạn văn
VD: Một hôm thấy chị Cốc đang kiếm mồi chỉ thời gian
Bài tập 3: Chính tả: GV đọc- HS viết: Chú ý những từ ngữ dễ sai.

D. h ớng dẫn học ở nhà


- Nắm vững nội dung bài học
Ngữ văn 6 Ngun ThÞ Minh Hång Năm học 2006-2007
Ngày 18- 01- 2007
Ngữ văn 6 Nguyễn Thị Minh Hồng Năm học 2006-2007

A. mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh


- Nắm đợc những hiểu biết chung nhất về văn miêu tả trwosc ki đi sâu vào một số khai thác chính nhằm tạo lập lại văn bản này
- Nhận diện đợc những đoạn văn, bài văn miêu tả B. Tài liệu và thiết bị dạy học
- SGK, SGV, Sách bài tập, Sách tham khảo Ngữ văn 6 - Giáo án
- Bảng phụ, phiếu học tập C. Hoạt động dạy- học
1. ổn định lớp 2. Bài cũ: kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
3. Bài mới: GV giới thiệu vào bài Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cần đạt Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu
các tình huống - Chia HS làm 3 nhóm tìm hiĨu 3 t×nh
hng ë sgk +N1: T×nh hng 1
+N2: T×nh huèng 2 + N3: T×nh huèng 3
- HS h·y t×m một số tình huống tơng tự- GV nhận xét
?. Vậy theo em thế nào là văn miêu tả
- HS đọc văn bản I. Thế nào là văn miêu tả
1. Các tình huống - cả 3 tình huống đều yêu cầu chúng
ta miêu tả + Tình huống 1: Muốn ông khách
nhận ra đợc nhà em phải miêu tả đặc điểm nổi bật con đờng đến nhà, căn
nhà để khách quan sát, hình dung và tìm đợc nhà.
+ Tình huống 2: Em phải miêu tả đ- ợc nét nổi bật phân biệt chiếc áo em
định mua và những chiếc áo còn lại + Tình huống 3: Em hãy miêu tả
những nét hình thể và việc làm của ngời lực sỹ.
- Văn miêu tả là loại văn giúp ngời đọc, ngời nghe hình dung những đặc
điểm, tính chất nổi bật của một sự vật, sự việc, con ngời, phong cảnh làm
cho những cái đó nh hiện ra trớc mắt
ngời đọc ngời nghe 2. Đọc văn bản Bài học đ
ờng đời đầu tiên
- Đoạn văn miêu tả Dế Mèn từ đầu đến thiên hạ rồi
Ngữ văn 6 Ngun ThÞ Minh Hång Năm học 2006-2007
?. Qua đoạn văn em thấy Dế Mèn có đặc điểm nào nổi bật? Những chi tiết
hình ảnh nào cho thấy điều đó?
?. Dế Choắt có đặc điểm gì nổi bật khác với Dế MÌn?
- GV híng dÉn HS rót ra bµi häc - GV chèt néi dung
- HS ®äc ghi nhí sgk - Đoạn văn miêu tả Dế Choắt
II.
Luyện tập
- GV chia lớp 4 nhóm làm các bài tập Bài tập 1:
+Đoạn 1: Tái hiện lại hình ảnh chàng Dế Mèn cờng tráng với 2 đặc điểm nổi bật: To khoẻ, mạnh mẽ.
+Đoạn 2: Tái hiện lại hình ảnh chú bé liên lạc Lợm. Đặc điểm nổi bật: Nhanh nhẹn, hồn nhiên, vui vẻ.
+ Đoạn 3: Tái hiện quang cảnh ao hồ: Miêu tả cảnh bãi ven áo hồ ngập nớc sau ma. ®Ỉc ®iĨm nỉi bËt: ThÕ giíi ®éng vËt: Sinh ®éng, ồn ào, huyên náo
Bài tập 2: a.Những đặc điểm nổi bật của mùa đông
- Bầu trời xám xịt, nặng nề - Lạnh lẽo và ẩm ớt
- Cảnh vật hoang tàn, vắng vẻ - Gió lạnh buốt xơng
- Gió bấc ma phùn - Cây cối trơ trọi khẳng khiu
- mùa của hoa đào, mận, mơ, hoa hồng b. Khuôn mặt mẹ
- Sáng đẹp hiền dịu, thân quen, gần gũi - Nghiêm nghị
- Vui vẻ, lo âu, trăn trở. - GV khái quát lại toàn bài học.

D. H ớng dẫn học bài ë nhµ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

H ớng dẫn học bài ở nhà. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh: h ớng dẫn học ở nhà mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh

Tải bản đầy đủ ngay(106 tr)

×