Tải bản đầy đủ - 146 (trang)
Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Chuẩn bị: Các hoạt động dạy học:

Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Chuẩn bị: Các hoạt động dạy học:

Tải bản đầy đủ - 146trang

nhiêu ? ? Hãy nêu những tính chất hoá học của nớc
?
? Muối hoà tan trong nớc có vai trò gì ?
Từ các câu trả lời giáo viên đi đến kÕt luËn chung.
- C¸ tõ 20 C - 30
C HS: Gồm có 3 tính chất.
- Các chất khí hoà tan. - Các muối hoà tan.
- Độ pH HS: Giúp thực vật, động vật thuỷ sản phát
triển. HS: Chú ý lắng nghe.
Hoạt động 3: Tìm hiểu biện pháp cải tạo nớc và đáy ao.
? Cải tạo nớc nhằm mục đích gì ?
? Biện pháp để cải tạo nớc ao là gì ?
? Biện pháp để cải tạo đất đáy ao là gì ? GV: Nhận xét và kết luận.
HS: Tạo điều kiện thuận lợi về thức ăn, oxi
HS: ThiÕt kÕ ao cã chỗ nông sâu khác nhau.
HS: Thảo luận và trả lời. HS: Ghi nhận xét.

IV. Củng cố - Dặn dò:


GV: Gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ trong sgk. GV: Nêu câu hỏi yêu cầu học sinh trả lời để củng cố bài.
GV: Dặn học sinh về nhà trả lời câu hỏi ở cuối bài học và đọc chuẩn bị cho tiÕt 45.
Ngµy thùc hiƯn:
TiÕt 45: Thức ăn của động vật thuỷ sản Tôm, cá

I. Mục tiêu:


Sau khi học xong bài này học sinh phải: - Biết đợc thức ăn của tôm, cá gồm những loại nào ?
- Hiểu đợc mối quan hệ về thức ăn.

II. Chuẩn bị:


Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
130
Thầy: - Hình 82, 83 sgk. - Sơ đồ 16 sgk .
Trò: - Đọc trớc bài 52 sgk.

III. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tìm hiểu những loại thức ăn của tôm, cá.
GV: Cho học sinh quan sát hình 82 và đặt câu hỏi.
? Thức ăn tôm, cá gồm có mấy loại ?
? Thức ăn tự nhiên gồm những loại nào ?
? Em hãy kể tên những thực vật phù du ? ? Hãy kể tên những động vật đáy ?
? Thức ăn nhân tạo là gì ?
? Thức ăn tinh bột gồm những loại nào ? ? Thức ăn thô gồm những loại nào ?
Từ những câu trả lời của học sinh giáo viên
nhận xét và kết luận. HS: Quan sát hình 82 sgk.
HS: Gồm có 2 loại sau: - Thức ăn tự nhiên
- Thức ăn nhân tạo. HS: Gåm cã 4 lo¹i.
- Thùc vËt phï du. - §éng vËt phï du.
- Thùc vËt bËc cao. - §éng vật đáy.
HS: Các loại tảo. HS: Giun, ốc, trai
HS: Là thức ăn do con ngời cung cấp trực
tiếp cho động vật thuỷ sản. HS: Cám, bột ngô, bột sắn
HS: Rau, cỏ HS: Ghi kết luận vào vở.
Hoạt động 2: Quan hệ về thức ăn.
GV: Cho học sinh đọc sơ đồ 16 sgk. ? Thức ăn động vật thuỷ sinh, vi khuẩn là
gì ?
? Thức ăn động vật phù du gồm những loại HS: Đọc sơ đò 16 sgk.
HS: Là chất dinh dìng hoµ ta trong níc.
HS: ChÊt vÈn, thùc vËt thuỷ sinh, vi Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
131
nào ? ? Thức ăn của động vật đáy gồm những loại
nào ?
? Thức ăn trực tiếp của tôm, cá là gì ?
? Thức ăn gián tiếp của tôm, cá là gì ? Từ đó giáo viên kết luận về nguồn thức ăn
của tôm, cá. ? Muốn tăng nguồn thức ăn cho động vật
thuỷ sản cần làm những công việc gì ?
GV: Nhận xét. khuẩn
HS: Chất vẩn và động vật phù du.
HS: Động vật thuỷ sinh, động vật đáy, thực vật thuỷ sinh
HS: Thảo luận và trả lời. HS: Ghi kết luận vào trong vở.
HS: Phải là các công việc sau: - Bón phân hữu cơ, vô cơ.
- Tạo điều kiện cho động vật phù du phát triển.
- Thờng xuyên làm vệ sinh ao, hồ.

IV. Củng cố - Dặn dò:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Chuẩn bị: Các hoạt động dạy học:

Tải bản đầy đủ ngay(146 tr)

×