Tải bản đầy đủ - 146 (trang)
Tỉng kÕt bµi häc:

Tỉng kÕt bµi häc:

Tải bản đầy đủ - 146trang

ăn theo qui trình và ghi kết quả vào báo cáo thực hành.
GV: Đi đến các nhóm hớng dẫn học sinh
thực hiện đúng qui trình. HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên.

IV. Tổng kết bài học:


GV: Yêu cầu các nhóm nạp báo cáo thực hành. GV: Cho các nhóm nhận xét kết quả thực hành chéo nhau theo các tiêu chí đã đề ra.
GV: Yêu cầu các nhóm lµm vƯ sinh vµ thu dän dơng cơ. GV: NhËn xét chung về giờ học thực hành.
GV: Dặn học sinh về ôn tập để chuẩn bị cho tiết kiểm tra viết.
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
110
Ngày thực hiện: Tiết 38
Kiểm tra viết 1 tiết
I . Mục tiêu.
- Qua bài kiểm tra để nắm bắt chất lợng học sinh và phân loại học sinh. Từ đó để có biện pháp lấp những chỗ hổng kiến thức cho học sinh.
- Thông qua bài kiểm tra giúp học sinh có khã năng vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra để sau đó vận dụng vào thực tế.
- Có tính tự giác trong làm bài.
II . Đề kiểm tra A.
Phần trắc nghiệm khách quan.
4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Từ câu 1 đến câu 4 2 điểm:
Câu 1. Nhiệm vụ của chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm, sức kéo. B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào chăn nuôi.
C. Cung cấp phân bón cho trồng trọt. D. Phát triển chăn nuôi toàn diện.
Câu 2
. Sự sinh trởng của vật nuôi là:
A. Là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể. B. Là các xơng của vật nuôi dài thêm.
C. Là sự tăng lên về khối lợng, kích thớc các bộ phận của cơ thể. D. Là sự tăng cân và lớn lên của vật nuôi.
Câu 3
. Mục đích của chế biến thức ăn là:
A. Làm giảm bớt khối lợng của thức ăn. B. Làm tăng độ dẻo và độ giòn cho thức ăn.
C. Làm cho thức ăn lâu hỏng. D. Làm cho vật nuôi ăn nhiều và tiêu hoá khó.
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
111
Câu 4
. Phơng pháp sản xuất thức ăn giàu Protein là:
A. Nuôi nhiều rắn, ếch. B. Luân canh, xen canh tăng vụ để sản xuất ra nhiều đậu tơng.
C. Nhập khẩu bột cá, bột ngô để nuôi vật nuôi.
D. Tận dụng các sản phẩm nh cá thải loại, rơm, rạ.
Câu 5 1 điểm: Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để
đợc câu đúng.
Các đặc điểm về di truyền và các ®iỊu kiƯn 1 . cã ¶nh h
………………… ëng ®Õn sù
sinh trởng và sự phát dục của vật nuôi. Nắm đợc các yếu tố này con ngời có thể 2 .sự phát triển của vật nuôi theo ý muốn.

Câu 61điểm: Hãy điền Đ nếu câu đúng hoặc điền S nếu câu sai vào ở sau mỗi câu dới đây.
a. Để phân loại giống vật nuôi ngời ta có thể dựa vào mức độ hoàn thiện của giống.
b. Nhân giống thuần chủng là phơng pháp nhân giống khác giống. 
c. Nguån gốc thức ăn vật nuôi chủ yếu có nguồn gốc từ chất khoáng.
d. Dự trữ thức ăn vật nuôi nhằm giữ thức ăn lâu hỏng và làm giảm khối lợng.

B. Phần tự luận


: 6 điểm
Câu 1 2 điểm: Thức ăn vật nuôi đợc chia thành mấy loại ? Đó là những loại nào ? Câu 2 3 điểm: Mục đích của quản lí giống vật nuôi là gì ? Muốn quản lí tốt giống vật
nuôi cần phải làm gì ?
Câu 3 1điểm: Vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi là gì ?
III. Đáp án và thang điểm chi tiết
A. Phần trắc nghiệm khác quan. 4 điểm
Từ câu 1 đến câu 4 đáp án và thang điểm cụ thể nh bảng sau Câu
1 2
3 4
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
112
Đáp án B
C A
B
Thang điểm 0,5
0,5 0,5
0,5
Câu 5 1 điểm: Điền đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
1 ngoại cảnh 2 điều khiển
Câu 6 1điểm: Mỗi câu điền đúng cho 0,25 điểm
- Câu đúng: a - Câu sai: b, c, d

B. Phần tự luận


: 6 điểm
Câu 1 2 điểm: Học sinh trình bày đợc:
- Thức ăn vật nuôi đợc chia làm 3 loại chính. 0,5 điểm
- Thức ăn giàu protein có hàm lợng protein 14. 0,5 điểm
- Thức ăn giàu gluxit có hàm lợng gluxit 50.
0,5 điểm
- Thức ăn thô xanh có hàm lợng chất xơ 30. 0,5 điểm
Câu 2 3 điểm: Học sinh trình bày đợc:
- Mục đích của quản lí giống vật nuôi nhằm giữ cho các giống vật nuôi không bị pha tạp về mặt di truyền, sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc chọn lọc giống thuần chủng hoặc lai
tạo để nâng cao chất lợng của giống vật nuôi. 1 điểm
- Biện pháp thực hiện.
+ Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi. 0,5 điểm
+ Phân vùng chăn nuôi. 0,5 điểm
+ Chính sách chăn nuôi. 0,5 điểm
+ Quy định về sử dụng đực giống ở chăn nuôi gia đình. 0,5 điểm
Câu 3 1điểm: Học sinh trình bày đợc:
- Thức ăn cung cấp năng lợng cho vật nuôi hoạt động và phát triển.
- Thức ¨n cung cÊp chÊt dinh dìng cho vËt nu«i lín lên và tao ra sản phẩm chăn nuôi. Ngày thực hiÖn:
TiÕt 39: Chuång nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
113

I. Mơc tiªu:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tỉng kÕt bµi häc:

Tải bản đầy đủ ngay(146 tr)

×