Tải bản đầy đủ - 146 (trang)
Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Chuẩn bị: Các hoạt động dạy học:

Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Chuẩn bị: Các hoạt động dạy học:

Tải bản đầy đủ - 146trang

ời chăn nuôi phải làm gì ? ? Vào mùa gặt ngời nông dân đánh đống
rơm rạ nhằm mục đích gì ?
? Vậy dự trữ thức ăn nhằm mục đích gì ? GV: Nhận xét và kết luận.
HS: Để dự trữ cho trâu bò ăn dần.
HS: Thảo luận và lời. HS: Ghi kết luận vào vở.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phơng pháp chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi.
GV: Cho học sinh quan sát hình 66 sgk. ? Những hình ảnh nào thể hiện chế biến
thức ăn bằng phơng pháp vật lý ? ? Hình ảnh nào là phơng pháp hoá học ?
Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập trong sgk.
? Có những phơng pháp dự trữ thức ăn vật nuôi nào ?
GV: Cho học sinh quan sát hình 67 sgk và yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập.
GV: Nhận xét. HS: Quan sát hình 66 sgk.
HS: Là hình 1, 2, 3.
HS: Hình 6,7. HS: Hoàn thành các bài tập theo yêu cầu.
HS: Có 2 phơng pháp chính: - Dự trữ khô.
- Dự trữ ở dạng nhiều nớc. HS: Quan sát hình 67 sgk và hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.

IV. Củng cố - Dặn dò:


GV: Gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ trong sgk. GV: Nêu câu hỏi yêu cầu học sinh trả lời để củng cố bài.
GV: Dặn học sinh về nhà trả lời câu hỏi ở cuối bài học và đọc chuẩn bị cho tiết 35 ôn tập
học kỳ I.
Ngày thực hiện:
Tiết 35:
Ôn tập

I. Mục tiêu:


Sau khi học xong bài này học sinh phải: Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
96
- Hệ thống đợc các kiến thức đã học ở phần trồng trọt và lâm nghiệp. - Biết tóm tắt kiến thức đã học dới dạng sơ đồ khối.
- Vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi tổng hợp chuẩn bị cho thi học kỳ I.

II. Chuẩn bị:


Thầy: - Sơ đồ hoá kiến thức. Phần: +
Trồng trọt + Lâm nghiệp
- Hệ thống câu hỏi. Trò: - Trả lời các câu hỏi ở các bài ôn tập.
Phần: + Trồng trọt
+ Lâm nghiệp

III. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Hệ thống hoá kiến thức.
GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ 4 trang 52 và sơ đồ 6 trang 78 sgk
GV: Nªu néi dung chÝnh cđa từng chơng theo sơ đồ 4 và sơ đồ 6 trang 78 sgk
GV: Nêu yêu cầu về kiến thức và kĩ năng cần đạt.
HS: Quan sát hình 1 sgk HS: Lắng nghe
HS: Ghi các yêu cầu của phần - Trồng trọt
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
97
Sơ đồ 4: Sơ đồ tóm tắt nội dung phầnTrồng trọt
Hoạt động 2: Hớng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
98
Thành phần của đất Tính chất của đất trồng
Biện pháp sử dụng và cải tạo đất
Tác dụng của phân bón Các sử dụng và bảo vệ các loại phân bón
Vai trò của giống và pp chọn tạo giống. Các sử dụng và bảo vệ các loại phân bón
Tác hại của sâu, bệnh hại. Khái niệm về sâu, bệnh hại.
Các phương pháp phòng trừ
Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt
Vai trò Nhiệm vụ
Đại cương về kĩ thuật trồng trọt
Đất trồng
Phân bón
Giống cây trồng
Sâu, bệnh hại
Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trư
ờng trong trồng trọt
Làm đất và bón phân
Gieo trồng cây NN
Chăm sóc
Thu hoạch, bảo quản, chế biến
Cày Bừa và đập đất.
Lên luống Bón phân lót
Kiểm tra và sử lí hạt giống Thời vụ
Phương pháp gieo trồng
Tỉa, dăm cây Làm cỏ, vun sới .
Tưới, tiêu nước Bón phân thúc
Thu hoạch. Bảo quản
Chế biến
GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 - 13 trang 53 sgk.
GV: Giải đáp những câu hỏi khó.
Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh lần lợt trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 15 trang
79 sgk. GV: Cho học sinh đứng tại vị trí trả lời và
yêu cầu học sinh khác nhận xét. GV: Nhận xét và đa ra đáp án đúng.
GV: Ôn tập lại các bài đã học ở phần chăn nuôi, bằng các hệ thống câu hỏi.
? Chăn nuôi có vai trò nh thế nào?
? Đại cơng về kĩ thuật chăn nuôi gồm mấy phần ?
? Giống vật nuôi có vai trò nh thế nào trong chăn nuôi ?
?Thức ăn vật nuôi có vai trò nh thế nào trong chăn nuôi ?
GV: Nhận xét. HS: Thảo luận và trả lời các câu hỏi trong
phần ôn tập.
HS: Lần lợt trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 15 trang 79 sgk.
HS: Đa ra câu trả lời và nhận xét câu trả lời của bạn.
HS: So sánh câu trả lời với đáp án.
HS: Trả lời các câu hỏi giáo viên đa ra.
HS: Gồm có 4 vai trò chÝnh: - Cung cÊp thùc phÈm.
- Cung cÊp nguyªn liƯu. - Cung cÊp søc kÐo.
- Cung cÊp ph©n bãn cho trồng trọt. HS: Gồm:Thức ăn vật nuôi và Giống vật
nuôi.
Hoạt động 3: Tổng kết.
GV: Gọi 2 học sinh nhắc lại néi dung chÝnh cđa tõng ch¬ng GV: NhËn xÐt vỊ tiết ôn tập.
GV: Yêu cầu học sinh về nhà ôn tập để chuẩn bị cho tiết kiểm tra học kì I.
Ngày thực hiện:
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
99
Tiết 36
Kiểm tra học kì
i
I . Mục tiêu.
- Qua bài kiểm tra để nắm bắt chất lợng học sinh và phân loại học sinh. Từ đó để có biện pháp lấp những chỗ hổng kiến thức cho học sinh.
- Thông qua bài kiểm tra giúp học sinh có khã năng vận dụng những kiến thức ®· häc vµo lµm bµi kiĨm tra ®Ĩ sau ®ã vận dụng vào thực tế.
- Có tính tự giác trong làm bài.
II . Đề kiểm tra A.
Phần trắc nghiệm khách quan.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất Từ câu 1 đến câu 6
3 điểm
Câu 3: Vai trò của ngành chăn nuôi là:
A. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con ngời. B. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ.
C. Cung cấp lơng thực và thực phẩm cho con ngêi. D. Cung cÊp thùc phÈm, søc kÐo, ph©n bón và nguyên liệu.
Câu 4: Giống vật nuôi có vai trò nh thế nào trong chăn nuôi ?
A. Quyết định đến hớng sản xuất trong chăn nuôi. B. Quyết định đến chất lợng sản phẩm chăn nuôi.
C. Quyết định đến năng suất và chất lợng của sản phẩm chăn nuôi.
D. Quyết định đến tính di truyền của vật nuôi.
Câu 5: Đất trồng là gì ?
A. Đất trồng là đất phì nhiêu mà trên đó cây trồng có thể sống và phát triển. B. Đất trồng là bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên đó cây trồng có thể sinh sống và
sản xuất ra sản phẩm. C. Đất trồng là môi trờng cung cấp nớc, chất dinh dỡng, ô xi cho cây và giữ cho cây
không bị đổ.
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
100
Câu 7 2điểm: Hãy điền các từ hoặc cụm từ vào chỗ trống trong các câu sau để đợc câu đúng.
a. Khoảng1 gieo trồng một loại cây nào đó gäi lµ thêi vơ.
…………………… b. ë níc ta tuy khÝ hËu cã kh¸c nhau ë c¸c miỊn, nhng cã 3 vụ trong năm, đó là:2
.
c. Các tỉnh phía Bắc có khí hậu lạnh nên có thêm vụ thứ t đó là 3
d. Kiểm tra hạt giống trớc khi gieo có mục đích là4 hay loại bỏ để đảm bảo năng suất trồng trọt.
Câu 8 1điểm: Hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với mỗi cụm từ ở cột B để đợc câu đúng.
Các thành phần dinh dỡng của thức ăn đợc cơ thể vật nuôi tiêu hoá nh thế nào?
A Cột nối
B
1. Lipít 2. Vitamin
3. Muối kho¸ng 4. Protein
1- nèi víi 2- nèi víi
3- nèi với 4- nối với
b. Đờng đơn c. Ion khoáng
d. Axít amin e. Vi tamin
e. Glyxerin và axít béo. B.
Phần tự luận
Câu 1 3 điểm: Có mấy phơng pháp chế biến thức ăn vật nuôi ? Các phơng pháp đó đợc ứng dụng nh thế nào ?
Câu 2 1 điểm: Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dỡng nào ?
III. Đáp án và thang điểm chi tiết
C. Phần trắc nghiệm khác quan. 6 điểm
Từ câu 1 đến câu 6 đáp án và thang điểm cụ thể nh bảng sau Câu
1 2
3 4
5 6
Đáp án B
D D
C B
C
Thang điểm 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5
Câu 7 2 điểm: Điền đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
101
1 Thời gian 2 Vụ đông xuân, vụ hè thu, vụ mùa.
3 Vụ đông.
4 để sử dụng.
Câu 8 1,5 điểm: Nối đúng mỗi câu cho 0,5 điểm. 1 nối với d
2 nèi víi a 3 nèi víi b
4 nèi víi c
D. Phần tự luận:
Câu 1 3 điểm: Học sinh trình bày đợc:
- Gồm có 3 phơng pháp chế biến thức ăn vật nuôi 1,5 điểm
+ Chế biến bằng phơng pháp vËt lÝ nh c¾t gät, nghiỊn nhá… + ChÕ biÕn bằng phơng pháp hoá học nh kiềm hoá rơm.
+ Chế biến bắng phơng pháp vi sinh vật.
- Nêu đợc ứng dụng của từng phơng pháp cho 1,5 điểm
+ Phơng pháp cắt gọt dùng cho thức ăn thô xanh, nghiền nhỏ đối với thức ăn hạt,
+ Kiềm hoá Hoá học với thức ăn có nhiều chất xơ nh rơm, rạ
+ Phơng pháp vi sinh vật nh đờng hoá hoặc ủ lên men.
Câu 2 1điểm: Học sinh nêu tên đợc 6 thành phần dinh của thức ăn vật nuôi là: - Nớc
- Lipít, - Vitamin,
- Muối khoáng, - Protein
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
102
- Gluxit. Cho 1 điểm
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
103
Ngày thực hiÖn:
TiÕt 37: Sản xuất thức ăn vật nuôi I. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh phải: - Nêu đợc căn cứ để phân loại và tên các loại thức ăn vật nuôi .
- Trình bày đợc cách sản xuất thức ăn giàu Protein, Gluxit và thức ăn thô xanh. - Nêu đợc tên và cách làm đơn giản nhất để sản xuất thức ăn vật nuôi ở gia đình và
địa phơng.

II. Chuẩn bị:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Chuẩn bị: Các hoạt động dạy học:

Tải bản đầy đủ ngay(146 tr)

×