Tải bản đầy đủ - 146 (trang)
Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Sau khi học xong tiết này học sinh phải: Chuẩn bị: Thầy: Hình 51, 52, 53 sgk Các hoạt động dạy học:

Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Sau khi học xong tiết này học sinh phải: Chuẩn bị: Thầy: Hình 51, 52, 53 sgk Các hoạt động dạy học:

Tải bản đầy đủ - 146trang

? Ngành căn nuôi và ngàng trồng trọt có quan hệ nh thế nào?
GV: Yêu cầu häc sinh hoµn thành các mênh đề trong sgk để nêu lên vai trò của
chăn nuôi. GV: Nhận xét.
- Cung cấp phân bón. HS: Thảo luận và trả lời.
HS: Hoàn thành các mệnh đề trong sgk.
Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệm vụ của chăn nuôi.
GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ 7 sgk. ? Ngành chăn nuôi có mấy nhiệm vụ ?
? Phát triển chăn nuôi toàn diện là thế nào? ? Nh thế nào là tăng cờng đầu t nghiên cứu
và quản lý ? ? Mục tiêu của ngành chăn nuôi nớc ta là gì
? GV: Nhận xét và kết luận.
HS: Quan sát sơ đồ 7 sgk. HS: Gồm có 3 nhiệm vụ
HS: - Đa dạng về loại vật nuôi. - Đa dạng về qui mô chăn nuôi.
HS: Thảo luận và trả lời.
HS: Tăng nhanh số lợng và chất lợng sản phẩm.

IV. Củng cố - Dặn dò:


GV: Gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ trong sgk. GV: Nêu câu hỏi yêu cầu học sinh trả lời để củng cố bài.
? Ngành chăn nuôi gồm có những vai trò gì ? ? Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi của nớc ta là gì ?
GV: Dặn học sinh về nhà trả lời câu hỏi ở cuối bài học và đọc chuẩn bị cho tiết sau.
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
78
Ngày soạn: Ngày thực hiện:
Tiết 32:
Giống vật nuôi

I. Mục tiêu: Sau khi học xong tiết này học sinh phải:


- Nêu đợc khái niệm về giống vật nuôi, điều kiện để đợc công nhận là một giống vật nuôi, cơ sở khoa học để phân loại giống vật nuôi.
- Xác định đợc vai trò, tầm quan trọng của giống vật nuôi đối với năng suất và chất lợng sản phẩm chăn nuôi.

II. Chuẩn bị: Thầy: Hình 51, 52, 53 sgk


Trò: Đọc trớc nội dung bài 31 sgk.

III. Các hoạt động dạy học:


1. Kiểm tra bài cũ: ? Chăn nuôi có vai trò g× trong nỊn kinh tÕ níc ta?
? Em cho biÕt nhiệm vụ phát triển của chăn nuôi ở nớc ta trong thời gian tới là gì ?
2. Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giống vật nuôi.
GV: Cho học sinh quan sát hình 51, 52, 53 sgk và nêu câu hỏi.
? Các giống vật nuôi có đặc điểm gì về nguồn gốc xuất sứ ?
? Đặc điểm ngoại hình, thể chất và tính năng s¶n xt cđa những con vật khác
giống nh thế nào ? Sau đó giáo viên cho hcọ sinh làm bài tập
điền khuyết trong sgk. HS: Quan sát hình 51, 52, 53 sgk.
HS: Có cùng nguồn gốc.
HS: Khác nhau.
HS: Làm bài tập điền khuyết theo yêu cầu.
Giáo viên:
Nguyễn Thế Cờng
79
? Để phân loại giống vật nuôi cần dựa theo các tiêu chí nào ?
? Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi là gì ?
GV: Nhận xét. HS: Dựa theo các tiêu chí.
- Theo địa lý. - Theo hình thái, ngoại hình.
- Theo hớng sản xuất. HS: Thảo luận và trả lời.
Hoạt động2: Tìm hiểu vai trò của giống vật nuôi.
GV: Cho học sinh quan sát hình 3 bảng ? Giống vật nuôi có ảnh hởng gì đến năng
suất chăn nuôi ? ? Giống vật nuôi có ảnh hởng đến chất lợng
sản phẩm chăn nuôi không ? ? Giống vật nuôi có vai trò nh thế nào trong
chăn nuôi ? GV: Nhận xét và kết luận.
HS: Quan sát hình 3 sgk. HS: ảnh hởng đến năng suất chăn nuôi.
? Giống vật nuôi ảnh hởng đến chất lợng sản phẩm chăn nuôi.
HS: Thảo luận và trả lời.

IV. Củng cố - Dặn dò:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố - Dặn dò: Mục tiêu: Sau khi học xong tiết này học sinh phải: Chuẩn bị: Thầy: Hình 51, 52, 53 sgk Các hoạt động dạy học:

Tải bản đầy đủ ngay(146 tr)

×