Tải bản đầy đủ - 85 (trang)
Xác định nghĩa của từ xuân: Mùa xuân1 là tết trồng cây Trong bài thơ những cái chân từ chân được dùng với những nghĩa nào?

Xác định nghĩa của từ xuân: Mùa xuân1 là tết trồng cây Trong bài thơ những cái chân từ chân được dùng với những nghĩa nào?

Tải bản đầy đủ - 85trang

gì giống và khác nhau?
H. Hãy tìm một số nghĩa khác của từ chân? GV: từ chân là một từ nhiều nghĩa
H. Tìm một số từ nhiều nghĩa? H. Tìm một số từ chỉ có một nghĩa?
H. Em có nhận xét gì về nghĩa của từ?
H. Nghĩa đầu tiên của từ chân là nghĩa nào? GV: nghĩa đầu tiên là nghĩa gốc nghĩa đen,
nghĩa chính. Nó là cơ sở để hình thành nghiã chuyển của từ.
H. Nêu một số nghĩa chuyển của từ chân mà em biết?
H. Nhận xét về mối quan hệ giữa các nghĩa của từ chân với nhau?

H. Xác định nghĩa của từ xuân: Mùa xuân1 là tết trồng cây


Làm cho đất nước càng ngày càng xuân2.
H. Trong một câu cụ thể, 1 từ thường được dùng với mấy nghĩa?
H. Trong bài thơ những cái chân từ chân được dùng với những nghĩa nào?
+ Giống: chân là nơi tiếp xúc với đất + Khác: - chân gậy là để đỡ bà
- chân com pa giúp cái com pa quay được - Chân kiềng dùng để đỡ thân kiềng và
xong nồi đặt trên cái kiềng. - Chân bàn dùng để đỡ thân bàn, mặt bàn.
+ Chân bộ phận tiếp xúc với đất của cơ thể người hoặc động vật.
+ Bộ phận tiếp xúc với đất của sự vật nói chung: chân giường, chân tủ, chân bàn…
+ Bộ phận gắn liền với đất hoặc một sự vật khác: chân tường, chân núi, chân răng…
HS thảo luận – nêu: từ mũi - Xe máy, xe đạp, toán học, bút cà pháo, hoa nhài
2 Ghi nhớ: Từ chỉ có 1 nghĩa hay nhiều nghĩa. II. Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Chân : Bộ phận tiếp xúc với đất của cơ thể người hoặc động vật.
- Bộ phận tiếp xúc với đất của sự vật nói chung. - Bộ phận gắn liền với đất hoặc sự vật khác
= nghĩa đầu tiên là cơ sở để suy ra các nghĩa sau. Các nghĩa sau làm phong phú cho nghĩa đầu tiên.
- Xuân 1: chỉ một nghĩa mùa xuân. - Xuân 2: nhiều nghĩa: chỉ mùa xuân, chỉ sự tươi
đẹp, trẻ trung. - thường được dùng với 1 nghĩa. Có 1 số trường
hợp dùng cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển. - Với nghĩa chuyển. Nhưng muốn hiểu được nghĩa
ấy, nhất định phải dựa vào nghĩa gốc. Ghi nhớ ; SGK – HS đọc
Luyện tập: GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài tập 1 và chia nhóm làm
-
Nhóm 1: Từ đầu - Nhóm 3: Từ cổ
-
Nhóm 2: Từ tay - Nhóm 4: Từ mũi
= Đầu: -Bộ phận cơ thể chứa não bộ ở trên cùng: VD: đau đầu, đầu người. - Bộ ơhận ở trên cùng, đầu tiên. VD: đầu danh sách, đầu bảng.
- Bộ phận quan trọng nhất:đầu đàn, đầu đảng - Bộ phận trước hết: đầu làng, đầu phố
Tay: - Bộ phận hoạt động: vung tay, khoát tay.
- Nơi tay tiếp xúc với sự vật: tay ghế, tay vịn cầu thang. Cổ - Bộ phận giữa đầu và thân, thắt lại: cổ cò, cổ kiêu 3 ngấn.
- Bộ phận của sự vật: cổ chai, cổ lọ - Chỉ sợ hãi: so vai rụt cổ, rụt cổ cò
- Chỉ sự mong đợi: nghển cổ ngóng trơng
Bài tập 2: HS đoc u cầu BT
Dùng bộ phận cây cối để chỉ bộ phận cơ thể người
Hä và tên : Cù Thị Cẩm 29
- Lỏ: lá phổi, lá gan, lá lách, lá mỡ. - Quả: quả tim, quả thận.
- Búp: búp ngón tay - Lá liễu, lá răm: Mắt lá liễu, lá răm lông mày.
Bài tập 3:
a. Cái cuốc - cuốc đất b. Đang bó lúa - gánh 3 bó lúa Cái bào - bào gỗ Đang nắm cơm - ba nắm cơm
Cân muối - muối dưa Cuộn bức tranh - ba bức tranh Cân thịt - thịt con gà Đang gói bánh - ba gói bánh
4. Hướng dẫn về nhà - Nắm vững nội dung bài học
- Làm bài tập 4, 5. - Chuẩn bị bài Lời văn, đoạn văn tự sự
------------------------------------------------------------------------ Ngày soạn 5102006
Tiết 20: LỜI VĂN, ĐOẠN VĂN TỰ SỰ A. Mục tiêu cần đạt: HS cần
- Nắm được hình thức lời văn kể chuyện, kể người, kể việc, chủ đề và liên kết trong đoạn văn.
- Xây dựng được đoạn văn giới thiệu và kể chuyện sinh hoạt hàng ngày. - Nhận ra các hình thức, các kiểu câu thường dùng trong việc giới thiệu nhân vật, sự
việc, kể việc. Nhận ra mối liên hệ giữa các câu trong đoạn văn và vận dụng đoạn văn để giới thiệu nhân vật và kể việc.

B. Chuẩn bị : HD HS soạn bài trước C. Hoạt động dạy học


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định nghĩa của từ xuân: Mùa xuân1 là tết trồng cây Trong bài thơ những cái chân từ chân được dùng với những nghĩa nào?

Tải bản đầy đủ ngay(85 tr)

×