Tải bản đầy đủ - 81 (trang)
Củng cố : Bài 1 :a.

Củng cố : Bài 1 :a.

Tải bản đầy đủ - 81trang

Tính chất : 1. Hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương ứng
song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng song song .
2. Các mặt bên là những hình thang 3. Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng
quy tại một điểm.

4. Củng cố : Bài 1 :a.


, ,
a b b BC
a AD BC AD
 ⇒
 
Maø A’B’C’ ∩
b,BC = B’C’ ⇒
A’B’C’ ∩
a,AD = d’ Và giao tuyến d’ qua A’ song song với B’C’.
Vì vậy qua A’ ta có thể dựng đường thẳng d’ B’C’ cắt d tai điểm D’ sao cho A’D’ B’C’ 1 . Vaäy D’ = d
∩ A’B’C’
b. Ta có A’D’ B’C’. mạct khác a,b c,d mà A’B’C’D’ ∩
a,b = A’B’ và A’B’C’D’
∩ c,d = C’D’ nên A’B’ C’D’ 2
Từ 1 và 2 ta được tứ giác A’B’C’D’ là hình bình hành. Bài 2 : a. MM’ BB’ vaø MM’ = BB’
do đó MM’ AA’ và MM’ = AA’ hình lăng trụ
⇒ tứ giác AA’MM’ là hình bình hành
⇒ AM AM’

b. Goïi I = A’M


∩ AM’ do M’A
⊂ A’B’C’
và I ∈
AM’ nên I ∈
AB’C’. vậy I= A’M ∩
AB’C’
c.
C AB C
C AB C
BA C C
BA C ∈
 ⇒
∈ ∩
 ∈ 
O AB C
AB A B O
O BA C
O AB C
BA C AB C
BA C C O
d C O ∈
 ∩
= ⇒  ∈
 ⇒ ∈
∩ ⇒
∩ =
⇒ ≡ d.
d AB C
G d d
AM G
G AMM
AM AB C
G AM ⊂
∈ 
 ⇒ ∩
= ⇒ ⇒ ∈
 
⊂ ∈
 
Ta coù OC’ ∩
AM’ = G Mà OC’ là trung tuyến của
∆ AB’C’ và AM’ là trung tuyến của
∆ AB’C’
nên G là trọng tâm của ∆
AB’C’
Bài 3 : a. Ta có
BD B D BD
B D C B D
B D C 
⇒ 
⊂ 
vaø A B CD
AB B D C
CD B D C
 ⇒
 ⊂
 vì BD và A’B cùng nằm trong A’BD neân A’BD B’D’C
b.
AC AA C C
AA C C A BD
A O AC
BD O ⊂
 ⇒
∩ =
 ∩
= 
Trang 49
1 1
G AC
∈ 
1 1
1 1
1 2
G O OA
G AO G C A
G A A C
∆ ∆
⇒ =
= :
. Vậy G
1
là trọng tâm của tam giác A’BD Tương tự
2
G AC
B D C =
∩ và
2 2
2 2
1 2
G O O C
G O A G CA
G C AC
∆ ∆
⇒ =
= :
Vậy G
2
là trọng tâm của tam giác B’D’C

c. Ta có


1 1
1
1 1
2 3
AG AG
G C AC
= ⇒ =
Tương tự
2 2
2
1 1
2 3
CG C G
G A C A
= ⇒ =
Do đó
1 2
1 .
3 G G
AC =
Vậy AG
1
= G
1
G
2
= G
2
C’

d. A’IO


AA C C A IO
≡ ⇒
cắt hình hộp đã cho theo trhiết diện là hình bình hành AA’C’C.

5. Hướng dẫn về nhà :


Xem lại các kiến thứ`c về hai mặt phẳng song song đã học và xem lại các bài tập đã giải. Tiết` sau ôn tập thi học kì I
6. Đánh giá sau tiết dạy:
TiÕt 20: Bài tập
Tieỏt 21: ON TAP CHệễNG II
Lớp: Kiểm diện:
Ngày soạn: Ngày giảng:
I. Muùc tieõu : Kieỏn thửực : - Giuựp học sinh nắm được khái niệm về mặt phẳng , cách xác
đònh mặt phẳng, hình chóp , hình tứ diện, đường thẳng song song , đường thẳng chéo nhau, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng
song song .
Kỹ năng : Biết xác đònh được giao tuyến của hai mặt phẳng, chứng minh được đường thẳng song song với mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song , biết xác đònh thiết diện của mặt phẳng với hình chóp.
Trang 50
biến hình. Có nhiều sáng tạo, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố : Bài 1 :a.

Tải bản đầy đủ ngay(81 tr)

×