Tải bản đầy đủ - 81 (trang)
Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Phương pháp dạy học :

Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Phương pháp dạy học :

Tải bản đầy đủ - 81trang

PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Tieát 1 §1 PHÉP BIẾN HÌNH
Líp: Kiểm diện:
Ngày soạn: Ngày giảng:
I. Muùc tieõu : Kieỏn thửực : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép biên hình, một số thuật ngữ và kí
hiệu liên quan đến nó, liên hệ được với những phép biến hình đã học ở lớp dướiù. Kỹ năng : Phân biệt được các phép biến hình, hai phép biến hình khác nhau khi nào, xác
đònh được ảnh của một điểm, của một hình qua một phép biến hình. Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép biến hình. Có nhiều
sáng tạo trong học tập. Tích cực phát huy tình độc lập trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng, gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm.

III. Chuẩn bò của GV - HS :


Bảng phụ hình vẽ 1.1 trang 4 SGK, thước , phấn maứu . . .

III. Tieỏn trỡnh daùy hoùc :



n định líp:
1. Giới thiệu chương I : Giáo viên giới thiệu phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng như sách giáo khoa.

2. Vào bài mới : Hoạt động 1 : Đặt vấn đề 5 phút


Câu hỏi 1: Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Qua O hãy xác đònh mối quan hệ của A và C; B và D; AB vaø
CD . + HS : A vaø C; B và D; AB và CD đối xứng nhau qua tâm O.
Câu hỏi 2; Cho vectơ

a
và một điểm A. Hãy xác đònh B sao cho
AB
=

a
, điểm B’ sao cho
AB
=

a
, nêu mối quan hệ giữa B và B’. + HS: HS lên bảng vẽ hình và nêu nhận xét để đưa đến khái niện phép
tònh tiến.
Hoạt động 2: 1.Phép biến hình là gì ? 15 phút Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Trang 1
cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau : + Qua M có thể kẻ được bao nhiêu
đường thẳng vuông góc với d? + Hãy nêu cách dựng điểm M’.
+ Có bao nhiêu điểm M’ như vậy? + Nếu điểm M’ là hình chiếu của M
trên d, có bao nhiêu điểm M như vậy?
GV gợi ý khái niệm phép biến hình thông qua hoạt động

1
+ Cho điểm M và đường thẳng d, phép xác đònh hình chiếu M’ của M là một
phép biến hình. + Cho điểm M’ trên đường thẳng d,
phép xác đònh điểm M để điểm M’ là hình chiếu của điểm M không phải là
một phép biến hình. GV nêu kí hiệu phép biến hình.
GV: Phép biến hình mỗi điểm M thành chính nó được g là phép biến
hình đồng nhất. + Chỉ có 1 đường thẳng duy nhất.
+ Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với d , cắt d tại M’.
+ Co duy nhất một điểm M’. + Có vô số điểm như vậy, các điểm M
nằm trên đường thẳng vuông góc với d đi qua M’.
+ HS nêu đònh nghóa : Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một
điểm xác đònh duy nhất M’ của mặt phẳng dđã được gọi là phép biến hình
trong mặt phẳng.
Kí hiệu phép biến hình là F thì ta viết FM = M’ hay M’ = FM và gọi điểm
M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình F.
Nếu H là một hình nào đó trong mặt phẳng thì ta kí hiệu H ‘= FH là tập
hợp các điểm M’ = FM với mọi điểm M thuộc H , ta nói F biến hình H
thành hình H‘ hay hình H’ ‘là ảnh của hình H qua phép biến hình F.
Phép biến hình mỗi điểm M thành chính nó được g là phép biến hình
đồng nhất.
Hoạt động 3: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Thực hiện

2
: GV yêu cầu học sinh trả
lời các câu hỏi sau : + Hãy nêu cách dựng điểm M’.
+ Có bao nhiêu điểm M’ như vậy? + Quy tắc trên có phải là phép bieán
M’ M M’’
+ Với mỗi điểm M tuỳ ý ta có thể tìm được ít nhất 2 điểm M’ và M’’ sao cho
M là trung điểm của M’M’’ và M’M =MM’’ = a
. + Có vô số điểm M’
Trang 2
3. Củng cố kiến thức 10 phút + Hãy nêu một ví dụ của phép biến hình đồng nhất.
+ Cho đoạn thẳng AB và một điểm O ở ngoài đoạn thẳng đó. Hảy chỉ ra ảnh của AB qua phép đối xứng tâm O, ảnh của O qua phép tònh tiến theo vectơ
AB
, ảnh của O qua phép đối xứng trục AB. nh của B qua phép tònh tiến theo vectơ
AB
. + Trắc nghiệm :
Câu 1: các quy tắc sau đây, quy tắc nào không là phép biến hình. A. Phép đối xứng tâm
B. Phép đối xứng trục C. Quy tắc biến mỗi điểm A thành A’ sao cho AA’ d
D. Quy tắc biến mỗi điểmA thành A’ sao cho
AA
=

a
Câu 2: Hãy xác đònh đúng hoặc sai của các câu sau : A. Phép đối xứng tâm O biến A thành A’ thì AO = OA’
B. Phép đối xứng tâm O biến A thành A’ thì OA OA’ C. Phép đối xứng tâm O biến A thành A’, B thành B’ thì AB A’B’
D. Phép đối xứng tâm O biến A thành A’, B thành B’ thì AB = A’B’

4. Hướng dẫn về nhà 5 phút


Học sinh về nhà xem §2 phép tònh tiến.
Trang 3
Tieát 2 §2. PHÉP TỊNH TIẾN
Líp: Kiểm diện:
Ngày soạn: Ngày giảng:
I. Muùc tieõu : Kieỏn thửực : - Giúp học sinh nắm được kháiniệm phép tònh tiến và các tính chất của phép
tònh tiến . Biểu thức toạ độ của phép tònh tiến . Kỹ năng : - Qua phép
v
T M
r
tìm được toạ độ điểm M’. Xác đònh được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tònh tiến , ản của một hình qua một phép
tònh tiến.. . - Biết sử dụng biểu thức tọa độ để tìm tọa độ của một điểm.
Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề trong cuộc sống với phép tònh tiến, hứng thú trong học tập , tích cực phát huy tính độc lập trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.

III. Chuẩn bò của GV - HS :


Bảng phụ hình vẽ 1..3 đến 1.8 trong SGK., thước kẻ , phấn màu, một vài hình ảnh thực tế trong trường như các đường kẻ song song trong lớp, việc xếp hàng . . .

III. Tiến trình dạy học :


1.Ổn đònh tổ chức : 1 phút 2. Kiểm tra bài cũ: + Nêu khái niệm phép biến hình
10phút + Chỉ ra các ảnh của các đỉnh hình bính hành ABCD qua phép tònh tiến theo
, ,
AB AC AD uuur uuur uuur
. + Cho một vectơ
a r
và một đoạn thẳng AB. Hãy xác đònh ảnh A’B’ cuả AB sao cho
AA uuur
=
a r
.

3. Vào bài mới : Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 4
r Hãy dựng M
sao cho
MM v
= uuuuur r
+ Quy tắc đặt tương ứng M với M như trên có
phải là phép biến hình không.? GV đưa đến đònh nghóa phép tònh tiến.
+ Phép tònh tiến theo v r
biến M thành M thì ta
viết như thế nào? Dựa vào ĐN trên ta có
v T

M = M . Khi ta có
điều gì xảy ra? + Nếu v
r = 0
r thì
v T

M = M . Với M
là điểm như thế nào so với M ? Lúc đó phép biến hình
đó là phép gì ?. Phép tònh tiến theo vectơ 0
r chính là phép
đồng nhất. GV vẽ hình sẵn cho HS quan sát và chỉ ra
phép tònh tiến theo u r
biến điểm nào thành điểm nào.?
Thực hiện hoạt động
∆ 1:
Gv vẽ hình 1.5 treo lên : Cho 2 tam giác đều
BCD ,
∆ ∆
ABE
bằng nhau . Tìm phép tònh tiến biến A, B, C theo thứ tự thành B, C, D
+ Nêu hình dạng của các tứ giác ABDE và BCDE.
+ So sánh các vectơ
, AB ED
uuur uuur và BC
uuur + Tìm phép tònh tiến
Đònh nghóa : Trong mặt phẳng cho vectơ v
r .
Phép biến hình mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho
MM v
= uuuuur r
được gọi là phép tònh tiến theo vectơ v
r .
Phép tònh tiến theo vectơ v r
được kí hiệu
v T

, veetơ v
r gọi là vectơ tònh tiến.
v T

M=M

MM v
= uuuuur r
Nếu v r
= 0 r
thì
v T

M = M , với
M M

+ Là các hình bình hành + Các vectơ bằng nhau
+ Phép tònh tiến theo vectơ AB uuur
Hoạt động 2 : II. TÍNH CHẤT Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tính chất 1: GV treo hình 1.6 và đặt câu hỏi sau :
Cho v r
và điểm M, N. Hãy xác đònh ảnh M , N
qua phép tònh tiến theo v r
. + Tứ giác MNN
M là hình gì
+ So sánh MN và M N
.
+ Phép tònh tiến có bảo tồn khoảng cách không?
GV nêu tính chất 1 SGK
Tính chất 1 : Nếu
v T

M = M ;
v T

N = N thì
M N MN
= uuuuuur uuuur
và từ đó suy ra M’N’ = MN
Tính chất 2 : SGK
Trang 5
M M
GV cho hs quan sát hình 1.7 và nêu tính chất của nó. GV nêu tính chất 2 ở SGK.
Thực hiện hoạt động
∆ 2:
GV nêu câu hỏi + nh của điểm thẳng hàng qua phép tònh tiến
như thế nào ? + Nêu cách dựng ảnh của một đường thằng d
qua phép tònh tiến theo vectơ v
r .
+ Lấy hai điểm bất kỳ trên đường thẳng d, tìm ûnh của chúng rồi nối các điểm đó lại với nhau.
Hoạt động 3 : III. BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV treo hình 1.8 và nêu các câu hỏi :
+ Mx ;y , M’x’; y’. Hãy tìm toạ độ của vectơ MM
uuuuur .
+ So sánh x’ – x với a; y’ – y với b. Nêu biểu thức liên hệ giữa x,x’ và a; y , y’ và b.
GV nêu biểu thức toạ độ qua phép tònh tiến.
Thực hiện hoạt động
∆ 3:
GV yêu cầu hs thực hiện
+ MM
uuuuur = x’ – x ; y ‘ –y
+ x’ – x = a ; y ‘ –y = b
+
 
 
+= +=
⇒ 
 

=− =−
byy axx
byy axx
x x a
MM v
y y b
= + 
= ⇔  = +
 uuuuur r
+ Học sinh đọc sách giáo khoa
Toạ độ của điểm M
 
 
= +
−= +
= =
+ =
+ =
1 2
1 4
1 3
b y
y a
x x
Vậy M4;1
4. Củng cố : + Nêu đònh nghóa phép tònh tiến.
+ Nêu các tính chất của phép tònh tiến. + Nêu biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tònh tiến.
+ Trong mp Oxy cho
v

2;-1 và M-3;2. Ảnh của M qua phép tònh tiến
v T

có tọa độ là :
Trang 6

5. Hướng dẫn về nhà :


Baøi 1 : M’
=
v T

M

MM v
= uuuuur r

M M v
= − uuuuuur
r

M
=
T v


M’
Bài 2: Dựng hình bình hành ABB’G và ACC’G. khi đó ảnh của tam giác ABC qua phép tònh
tiến theo vectơ AG uuur
là tam giác GB’C’. Dựng điểm D sao cho A là trung điểm của GD khi đó DA AG
= uuur uuur
. Do đó
AG
T D A
=
uuur
Bài 3c : Goïi Mx ; y
∈ d, M’=
v T

M = x’; y’. khi đó x’ = x – 1 ; y’ = y +2 Hay x = x’ +1 ; y = y’- 2 . ta được x’ +1 – 2 y’- 2 + 3 = 0
⇔ x’ – 2y’ + 8 = 0 .
Vaäy phương trình đường thẳng d’ là x – 2y + 8 = 0
Tieát 3: §3. PHEP ẹOI XệNG TRUẽC
Lớp: Kiểm diện:
Ngày soạn: Ngày giảng:
I. Muùc tiêu : Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép đối xứng trục, các tính chất của
phép đối xứng trục, biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục. Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép đối xứng trục, tìm toạ độ của
ảnh của một điểm qua phép đối xứng trục, xá đònh được trục đối xứng của một hình. Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép đối xứng trục, có
nhiều sáng tạo trong hình học, tạo hứng thú , tích cực và phát huy tình tự chủ trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bò của GV - HS : Bảng phu ï, các hình veõ 1.10 , 1.11 , 1.12 , 1.13, 1.14 , 1.15, phấn màu , thước kẻ . . .
Học sinh đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép đối xứng trục đã học. III. Tiến trình dạy học :
1.Ổn đònh tổ chức : 1 phút 2. Kiểm tra bài cũ : + Nêu đònh nghóa phép đối xứng trục mà em đã học.
4 phút + Cho điểm M và đường thẳng d, xác đònh hình chiếu
M của M trên d, tònh tiến M
theo vectơ
AM uuuuur
ta được điểm M’ . Tìm mối quan hệ giữa d, M và M’.

2. Vào bài mới :


Trang 7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV treo hình 1.10 và nêu vấn đề : Điểm M’ đối xứng với điểm M’ qua đường thẳng d.
Khi đó đường thẳng d như thế nào đối với đoạn thẳng MM’?
Điểm M cũng được gọi là ảnh của phép đối xứng trục d.
+ GV cho học sinh nêu đònh nghóa trong SGK. Đường thẳng d gọi là trục đối xứng.
+ Cho Đ
d
M = M’ hỏi Đ
d
M’ = ? + Trên hình 1.10. hãy chỉ ra Đ
d
M ?
+ GV treo hình 1.11, cho HS chỉ ra ảnh của A, B, C qua Đ
d
+ d là đường trung trực của các đoạn thẳng nào. Thực hiện hoạt động
∆ 1:
GV treo hình 1.12, cho HS nhắc lại tính chất đường chéo của hình thoi.
+ Trục đối xứng là đường thẳng nào ? + Tìm ảnh của A và C qua Đ
AC
? + Tìm ảnh của B và D qua Đ
AC
? Dựa vào hình 1.10
Cho HS nhận xét mối quan hệ giữa hai vectơ
M M

M M
?
GV nêu nhận xét trong SGK Thực hiện hoạt động
∆ 2:
Từ nhận xét 1, M = Đ
d
M

?
M M
= -
M M

M M
= ?
M M
= -
M M

M = ?
Đònh nghóa : Cho đường thẳng d. phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó,
biến mỗi điểmM không thuộc d thành M’ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng
MM’ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d.
Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là Đ
d
.
+ Hai đường chéo của hình thoi vuông góc nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
+ Đường thẳng AC và BD + Đ
AC
A = A ; Ñ
AC
C = C Ñ
AC
B = D, Ñ
AC
D = B + Hai vectơ đối.
M = Đ
d
M

M M
= -
M M
M M
= -
M M

M M
= -
M M
M = Đ
d
M
Hoạt động 2 : II. BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ 7 phút Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV treo hình 1.13 và đặt vấn đề :Trên hệ toạ độ như hình vẽ 1.13, với điểm Mx;y hãy tìm
toạ độ của M và M’.
+ GV cho HS nêu biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục qua Ox.

2. Biểu thức toạ độ a. Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua


trục Ox là x x
y y
= 
 = − 
Trang 8
GV treo hình 1.14 và đặt vấn đề :Trên hệ toạ độ như hình vẽ 1.14, với điểm Mx;y hãy tìm
toạ độ của M và M’.
+ GV cho HS nêu biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục qua Oy.
Thực hiện hoạt động
∆ 4 :
yêu cầu hs thực hiện.
Ta có
;5 B
, 2
;1 −
− 
 
= −
A y
y x
b. Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục Oy là
x x
y y = −
  =

Hoạt động 3 : III. TÍNH CHẤT 5 phút Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
+ GV cho HS quan sát hình 1.11 và so sánh AB với A’B’.
+ Yêu cầu HS nêu tính chất 1 Thực hiện hoạt động
∆ 5 :
+ Gọi Ax;y. Tìm tọa độ A với A = Đ
d
A. + Gọi Bx
1
;y
1
. Tìm tọa độ B với B = Đ
d
B. Tìm AB và A
B .
Gv nêu tính chất 2 và mô tả tính chất 2 bằng hình 1.15.

1. Tính chất 1: Phép đối xứng trục bảo toàn


khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
A x;-y, B
x
1
;-y
1
2 1
2 1
2 1
2 1
y y
x x
B A
y y
x x
AB −
+ −
= −
+ −
=
Ta được AB = A’B’ 2. Tính chất 2 : Phép đối xứng trục biến đường
thẳng thành đường thẳng , biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác
bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
Hoạt động 4 : IV. TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH 5 phút Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Đònh nghóa : Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình
H
nếu phép đối xứng qua d biến
H
thành chính nó.
Trang 9
Thực hiện hoạt động
∆ 6 :
GV yêu cầu hs thực hiện theo nhóm và trả lời
+ H, A, O + Hình thoi, hình vuông, hình chữ nhật.
4. Củng cố : + Nêu đònh nghóa phép đối xứng trục. 3 phút + Nêu các tính chất của phép đối xứng trục.
+ Nêu biểu thức toạ độ của một điểm qua phép đối xứng trục.

5. Hướng dẫn về nhà : 10 phút


Bài 1 : Gọi A’, B’ là ảnh của A, B qua phép đối xứng trục Ox ta có : A’1;2 ; B’ 3 ; -1
Đường thẳng A’B’ có phương trình là : 1
2 2
3 x
y −
− =
− hay 3x + 2y – 7 = 0
Bài 2: Gọi M’x’;y’ là ảnh của x;y qua phép đối xứng trục oy. Khi đó x’ = - x và y’ = y. ta có M
∈ d nên 3x – y + 2 = 0
⇔ -3x’ – y’ + 2 = 0
⇔ M’
∈ d’ có phương trình 3x + y – 2 = 0.
Bài 3 : Các chữ cái V ,I,E,T, A, M, W, O là những hình có trục đối xứng
Xem bài Phép đối xứng qua tâm
Tiết 4 : §4 . PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Líp:
Trang 10
I. Mục tiêu : Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép đối xứng tâm, các tính chất của
phép đối xứng tâm, biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm. Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép đối xứng tâm, tìm toạ độ của
ảnh của một điểm qua phép đối xứng tâm, xacù đònh được tâm đối xứng của một hình. Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép đối xứng tâm, có nhiều
sáng tạo trong hình học, tạo hứng thú , tích cực và phát huy tình tự chủ trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng, gợi mở , vấn đáp và hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bò của GV - HS : Bảng phu ï, các hình vẽ 1.19 , 1.20 , 1.22 , 1.23, 1.24 , phaán màu , thước kẻ . . .
Học sinh đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép đối xứng tâm đã học. III. Tiến trình dạy học :
1.Ổn đònh tổ chức : 1 phút 2. Kiểm tra bài cũ : + Nêu đònh nghóa và các tính chất của phép đối xứng
trục, hình có trục đối xứng. + Nêu đònh nghóa phép đối xứng trục tâm em đã học.
4 phút + Cho hai điểm M và A xác đònh điểm M’ đối xứng
với M qua A, xác đònh mối quan hệ giữa A, M và M’. Xác đònh điểm A’ đối xứng với A qua M , tìm mối quan hệ giữa A, M và M’.
3. Vào bài mới : Giả sử ảnh của A qua phép đối xứng trục d là A’; AA’
cắt d tại O. Tìm mối quan hệ giữa A,O,A’. Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA
10 phút Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV: Qua kiểm tra bài của và phần mở đầu, GV yêu cầu HS nêu đònh nghóa SGK
I M M’
GV yêu cầu HS nêu phép đối xứng của hình
H
qua phép đối xứng tâm I. + Cho Đ
I
M = M’ thì Đ
I
M’ = ? + Trên hình 1.19 hãy chỉ ra Đ
I
M và Đ
I
M’? + Hãy nêu mối quan hệ giữa
IM

IM
. + GV cho học sinh quan sát hình 1.20 và yêu
cầu HS chỉ ra ảnh của các điểm M ,C, D, E và X, Y , Z qua Đ
I
.
I. Đònh nghóa : Cho điểm I. Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M
khác I thành M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua
tâm I. Phép đối xứng qua tâm I kí hiệu Đ
I
, I gọi là tâm đ xứng.
M’ = Đ
I
M ⇔
IM
= -
IM
Hs thực hiện theo nhóm và trả lời theo các yêu cầu của GV.
Trang 11
∆ 1:
M’ = Đ
I
M cho ta điều gì ? M = Đ
I
M’ cho ta điều gì ? Nêu kết luận.
Thực hiện hoạt động
∆ 2:
GV gọi HS lên bảng vẽ hình và trả lời theo yêu cầu của bài tóan.
+ O có đặc điểm gì ? + Hãy chứng minh O là trung điểm của EF và
so sánh hai tam giác AOE và COF và nêu kết luận.
+ Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MM’ + Kết luận M’ = Đ
I
M ⇔
M = Đ
I
M’
+ HS thực hiện theo nhóm và một HS đại diện trả lời cả lớp quan sát và nêu nhận xét.
Hoạt động 2 : II. BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA PHÉP ĐỐI XỨNG QUA GỐC TỌA ĐỘ 7 phút
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV treo hình 1.22 và đặt vấn đề :Trên hệ toạ độ như hình vẽ 1.22, với điểm Mx;y hãy tìm
toạ độ của M’là ảnh cuả điểm M qua phép đối xứng tâm O .
+ GV cho HS nêu biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm O.
Thực hiện hoạt động
∆ 3 :
Gv yêu cầu HS thực hiện + Mọi điểm M thuộc Ox thì Đ
I
M có tọa tọa độ là bao nhiêu?
+ Mọi điểm M thuộc Oy thì Đ
I
M có tọa tọa độ là bao nhiêu?

II. Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Phương pháp dạy học :

Tải bản đầy đủ ngay(81 tr)

×