Tải bản đầy đủ - 81 (trang)
Giải bài tập : Hoạt động của giáo viên

Giải bài tập : Hoạt động của giáo viên

Tải bản đầy đủ - 81trang

đường thẳng vuông góc, xác đònh được mối quan hệ giữa vectơ chỉ phương và góc giữa hai đường thẳng .
Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học, có nhiều sáng tạo
trong hình học, hứng thú , tích cự c phát huy tính độc lập trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng, gợi mở , vấn đáp.

III. Chuẩn bò của GV - HS :


Bảng phụ , thước , phấn màu . . .

III. Tiến trình dạy học :


1.Ổn đònh tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ :
Nêu tích vô hướng của hai vectơ, cos ,
u v r r
= ? Muốn chứng minh hai vectơ vuông góc nhau ta phải thực hiện
điều gì?

3. Giải bài tập : Hoạt động của giáo viên


Hoạt động của học sinh
Gv treo hình vẽ yêu cầu hS trả lời
Gv yêu cầu Hs phân tích .
AB CD uuur uuur
; .
AC DB uuur uuur
và .
AD BC uuur uuur
+ Yêu cầu HS lên bảng giải
+ Gv yêu cầu HS tính .
AB CC uuur uuuur
. Kết luận về AB và CC’.
+Theo đề bài thì MN và PQ là gì của tam giác. HS lên bảng giải.
+ GV yêu cầu HS thực hiện .
SA BC uur uuur
; . SB AC
uur uuur vaø
. SC AB
uuuruuur + GV yêu cầu HS lên bảng giải
Bài 1 : ,
45 AB EG
= uuur uuur
; ,
60 AF EG
= uuur uuur
, 90
AB DH =
uuur uuuur
Bài 2 : a. Ta có
. .
AB CD AB AD AC AB AD AB AC
= −
= −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuruuur
. .
AC DB AC AB AD
AC AB AC AD =
− =
− uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuuruuur .
. AD BC
AD AC AB AD AC AD AB
= −
= −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuruuur
Vaäy .
. .
AB CD AC DB AD BC +
+ =
uuur uuur uuur uuur uuur uuur

b. Vì


. AB CD
= uuur uuur
; .
AC BD =
uuur uuur ⇒
. AD BC
AD BC
= ⇔ ⊥
uuur uuur
Bài 3 :a. a và b nói chung không song song . b.
a và c nói chung không vuông góc
Bài 4 : a.
. .
. .
AB CC AB AC
AC AB AC
AB AC =
− =
− =
uuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur
Vậy AB ⊥
CC’ b. Ta có
1 2
MN PQ
AB =
= uuuur uuur
uuur . Vậy MNPQ là hình
bình hành. Mặt khác do AB ⊥
CC’ nên MN ⊥
MQ Vậy MNPQ là hình chữ nhật.
Bài 5 : Ta có
. .
. .
SA BC SA SC SB SA SC SA SB
= −
= −
= uur uuur uur uuur uur
uur uuur uur uur Do đó SA
⊥ BC.
. .
. .
SB AC SB SC SA SB SC SB SA
= −
= −
= uur uuur uur uuur uur
uur uuur uur uur Do đó SB
⊥ AC.
. .
. .
SC AB SC SB SA SC SB SC SA
= −
= −
= uuuruuur uuur uur uur
uuuruur uuuruur Do đó SC
⊥ AB
Trang 63
+ Để chứng minh AB ⊥
OO’ ta phải chung minh điều gì ?
+ Hãy phân tích và tính .
AB OO uuur uuuur
+ Nêu công thức tình diện tích tam giác + Tinh sinA và cos
2
A. + GV gọi HS lên bảng giải
+ Hãy phân tích .
AB CD uuur uuur
+ Hãy tính MN uuuur
. Tính .
AB MN uuur uuuur
và nêu kết luận
. .
. .
AB OO AB AO
AO AB AO
AB AO =
− =
− =
Do đó AB ⊥
OO’. Tứ giác CDD’C’ là hình bình hành có CC’
⊥ AB nên CC’
⊥ CD. Vậy CDD’C’
là hình chữ nhật.. Bài 7 : ta có
2
1 1
. .sin
. 1 cos
2 2
ABC
S AB AC
A AB AC
A =
= −
Vì .
cos .
AB AC A
AB AC =
uuur uuur uuur uuur ,
neân
2 2
2 2
2 2
. .
1 cos .
AB AC AB AC
A AB AC
− −
= uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
Vaäy
2 2
2
1 .
. 2
ABC
S AB AC
AB AC =
− uuur uuur
uuur uuur
Baøi 8 : a. Ta coù
. .
. .
AB CD AB AD AC AB AD AB AC
= −
= −
= uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur ⇒
AB ⊥
CD. b.
1 1
2 2
MN AD BC
AD AC AB =
+ =
+ −
uuuur uuur uuur
uuur uuur uuur
2
1 .
. .
2 AB MN
AB AD AB AC AB =
+ −
uuur uuuur uuur uuur uuur uuur uuur
=
2 2
2
1 cos 60
cos 60 2
AB AB
AB +
− =
Do đó MN ⊥
AB. Ngoài ra
1 .
. 2
CD MN AD AC
AD AC AB =
− +
− =
uuur uuuur uuur uuur
uuur uuur uuur Do đó MN
⊥ CD.

4. Củng cố :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Giải bài tập : Hoạt động của giáo viên

Tải bản đầy đủ ngay(81 tr)

×