Tải bản đầy đủ - 81 (trang)
Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Mục tiêu : Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Khái niệm mở đầu + Gv nêu một số hình ảnh về mặt phẳng. Mục tiêu : Phương pháp dạy học :

Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Mục tiêu : Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Khái niệm mở đầu + Gv nêu một số hình ảnh về mặt phẳng. Mục tiêu : Phương pháp dạy học :

Tải bản đầy đủ - 81trang

I. Mục tiêu : Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép biến hình : đồng
nhất, phép tònh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép vò tự và phép đồng dạng. Các tính chất của các phép biến hình.
Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép biến hình nào đó, thực hiện được nhiều phép bíên hình liên tiếp.
Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong đời sống thực tế với phép biến hình. Có nhiều sáng tạo, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy
tính độc lập trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.

III. Chuẩn bò của GV - HS :


Chuẩn bò ôn tập các kiến thức có trong chương I. Giải và trả lời các câu hỏi trong chương I.

III. Tiến trình dạy học :


1.Ổn đònh tổ chức : 2. Kiểm tra bài cũ : Nêu lại đònh nghóa và biểu thức toạ độ của phép tònh
tiến, phép đối xứng trục Ox,Oy, phép đối xứng tâm O, phép vò tự.

3. TRẮC NGHIỆM


Câu 1: Trong mp Oxy cho điểm A2;5. Phép tònh tiến theo vectơ
1; 2 v
= r
biến điểm A thành điểm A’ với
A. A’3;1 B.A’1;6
C.A’3;7 D.A’4;7
Câu 2: Trong mp Oxy cho điểm A1;- 5 và B2;3 . Phép tònh tiến theo vectơ
2; 3 v
= −
r biến
điểm A thành điểm A’ , B thành B’ khi đó độ dài AB’ bằng : A. 65
B. 65 C. 32
D. 17
Câu 3: Trong mp Oxy cho điểm A 2 ;3. Phép đối xứng trục Ox biến điểm A thành điểm A’
A. A’ 3;2 B.A’2;-3
C. A’3; -2 D. A’-2;3
Câu 4: Trong mp Oxy cho điểm A-5;7 . Phép đối xứng trục Oy biến điểm A thành điểm A’
A. A’ 5;7 B.A’-5;7
C. A’5; -7 D. A’-5;-7
Caâu 5 : Trong mp Oxy cho điểm A3;-2 . Phép đối xứng tâm O biến điểm A thành điểm A’
A. A’ 3;2 B.A’-3;2
C. A’-3;2 D. A’-3;-2
Câu 6: Trong mp Oxy cho điểm A2;3 . Phép đối xứng tâm I 2;-1 biến điểm A thành điểm A’ với :
A. A’ -2;5 B.A’2;-5
C. A’2; 5 D. A’-2;-5
Caâu 7: Trong mp Oxy cho điểm A3;-2 . Phép quay tâm O góc 90 biến điểm A thành điểm
A’ A. A’2;3
B.A’-2;3 C. A’2; -3
D. A’-2;-3
Câu 8 : Trong mp Oxy cho điểm A-2;1 . Phép vò tự tâm O tỉ số k = -2 biến điểm A thành điểm A’
Trang 29
Câu 9: Trong mp Oxy cho điểm A 7;1. nh của qua phép đối xứng trục Ox là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A’’ thì
A. A’’ 7;1 B. A’’ 1;7
C. A’’ 1;-7 D. A’’-7;1
Caâu 10: Trong mp Oxy cho điểm A 5;-3. nh của qua phép tònh tiến theo vectơ
2; 3 v
= −
r là A’, ảnh của A’ qua phép quay tâm O là A’’ thì
A. A’’ 7;6 B. A’’ 6; 7
C. A’’ 6;-7 D. A’’-6;-7
4. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1 : Trong mp Oxy cho đường thẳng d: 2x + y – 2 = 0 . Tìm phương trình đường thẳng d’ là
ảnh của đường thẳng d
1.
Qua phép tònh tiến theo vectơ 1; 2
v =
r 2. Qua phép đối xứng tâm O
3. Qua phép đối xứng tâm I 1;2 4. Qua phép đối xứng trục Ox
5.
Qua phép quay tâm O góc 90
Bài 2 : Trong mp Oxy cho đường tròn C : x – 2
2
+ y + 3
2
= 16. Tìm phương trình đường tròn C’ là ảnh của đường tròn C qua
1.
Qua phép tònh tiến theo vectơ 1; 2
v =
r

2. Qua phép đối xứng tâm O 3. Qua phép đối xứng trục Ox


4.
Qua phép quay tâm O góc 90
Bài 3 : Trong mp Oxy cho điểmI 1;2 và đường thẳng d : 3x + 2y – 6 = 0. Hãy tìm ảnh của d I
và ảnh của đường thẳng d qua phép vò tự tâm O tỉ số k = -2.

5. Hưóng dẫn bài tập ôn chương I 1. a.


∆ AOF biến thành
∆ BOC
b. ∆
AOF biến thành ∆
COD c.
∆ AOF biến thành
∆ COD
2. a. 3x + y + 6 = 0 b. 3x – y – 1 = 0
c. 3x + y – 1 = 0

3. a. x – 3


2
+ y +2
2
= 9 b. x – 1
2
+ y +1
2
= 9 c. x + 3
2
+ y +2
2
= 9 d. x +3
2
+ y -2
2
= 9
Trả lời trắc nghiệm 1A
2B 3B
4C 5A
6B 7D
8C 9C
10D

6. Hướng dẫn về nhà :


Chuẩn bò các kiến thức đã học và làm các bài tập về phép biến hình đã học để tiết sau kiểm tra.
Trang 30
§Ị 1:
Họ và Teân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : . . . . .
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hình học
Khối 11

A. TRẮC NGHIỆM Câu 1 :


Trong mp Oxy cho điểm A3 ;- 2. Phép tònh tiến theo vectơ 2;5
v = −
r biến điểm A
thành điểm A’ với A. A’3; -1
B.A’1 ; 3 C.A’ 1; - 3
D.A’-1 ;-3
Câu 2: Trong mp Oxy cho điểm A’ 4; - 1. Phép tònh tiến theo vectơ
3; 2 v
= −
r biến điểm A
thành điểm A’ , toạ độ điểm A là : A. A-1;1
B.A1;-1 C.A1;1
D.A7;- 3
Câu 3: Trong mp Oxy cho điểm A -5 ;3. Phép đối xứng trục Ox biến điểm A thành điểm A’
A. A’ -5;3 B.A’-5;-3
C. A’3; -5 D. A’-3;5
Câu 4: Trong mp Oxy cho điểm A- 4;2 . Phép đối xứng tâm I 2;3 biến điểm A thành điểm A’ với :
A. A’ 8;-4 B.A’-8; -4
C. A’-8; 4 D. A’8;4
Caâu 5:Trong mp Oxy cho điểm A1;3 . Phép quay tâm O góc 90 biến điểm A thành A’
A. A’-3;1 B.A’-1;3
C. A’ -3;-1 D. A’3;-1
Câu 6 : Trong mp Oxy cho điểm A’-2;4 . Phép quay tâm O góc 90 biến điểm A thành A’
A. A2;4 B.A4;2
C. A’-2; -4 D. A’4;-2
Caâu 7 : Trong mp Oxy cho điểm A-4;-2 . Phép vò tự tâm O tỉ số k =
1 2
− biến điểm A thành
điểm A’ A. A’ 1;2
B.A’2;1 C. A’-2; -1
D. A’2;-1
Caâu 8: Trong mp Oxy cho điểm A 5;-3. nh của qua phép tònh tiến theo vectơ
2; 3 v
= −
r là
A’, ảnh của A’ qua phép quay tâm O là A’’ thì A. A’’ 7;6
B. A’’ 6; 7 C. A’’ 6;-7
D. A’’-6;-7
Caâu 9: Trong mp Oxy cho đường tròn C : x – 1
2
+ y + 2
2
= 4. Tìm phương trình đường tròn C’ là ảnh của đường tròn C qua phép vò tự tâm O tỉ số k = 2.
A. x – 2
2
+ y + 4
2
= 4. C. x +2
2
+ y – 4
2
= 16. B. x – 2
2
+ y + 4
2
= 16. D. x + 2
2
+ y – 4
2
= 4.
Caâu 10: Trong mp Oxy cho đường thẳng d: 2x + y – 2 = 0 . Tìm phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng taâm O
A. x – y – 4 = 0 C. x + y + 4 = 0
B. x – y + 4 = 0 D. x + y – 4 = 0

B. TỰ LUẬN


Trong mp Oxy cho đường tròn C : x – 1
2
+ y + 4
2
= 25 và đường thẳng d: 2x + y – 1 = 0 . Tìm phương trình đường tròn C’ và đường thẳng d’ là ảnh của đường tròn
C và đường thẳng d qua
1.
Qua phép quay tâm O góc 90
2.
Phép vò tự tâm I 2 , 1 , tỉ số k = 2
Trang 31
§Ị 2:
Họ và Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : . . . . .
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : HÌNH HỌC
Khối 11

A. TRẮC NGHIỆM


Câu 1: Trong mp Oxy cho điểm A -5 ;3. Phép đối xứng trục Ox biến điểm A thành điểm A’
A. A’ -5;3 B.A’-5;-3
C. A’3; -5 D. A’-3;5
Câu 2 : Trong mp Oxy cho điểm A-4;-2 . Phép vò tự tâm O tỉ số k =
1 2
− biến điểm A thành
điểm A’ A. A’ 1;2
B.A’2;1 C. A’-2; -1
D. A’2;-1
Câu 3 : Trong mp Oxy cho điểm A’-2;4 . Phép quay tâm O góc 90 biến điểm A thành A’
A. A2;4 B.A4;2
C. A’-2; -4 D. A’4;-2
Câu 4:Trong mp Oxy cho điểm A1;3 . Phép quay tâm O góc 90 biến điểm A thành A’
A. A’-3;1 B.A’-1;3
C. A’ -3;-1 D. A’3;-1
Câu 5: Trong mp Oxy cho điểm A’ 4; - 1. Phép tònh tiến theo vectơ
3; 2 v
= −
r biến điểm A
thành điểm A’ , toạ độ điểm A là : A. A-1;1
B.A1;-1 C.A1;1
D.A7;- 3
Câu 6
:
Trong mp Oxy cho điểm A3 ;- 2. Phép tònh tiến theo vectơ 2;5
v = −
r biến điểm A
thành điểm A’ với A. A’3; -1
B.A’1 ; 3 C.A’ 1; - 3
D.A’-1 ;-3
Caâu 7: Trong mp Oxy cho điểm A- 4;2 . Phép đối xứng tâm I 2;3 biến điểm A thành điểm A’ với :
A. A’ 8;-4 B.A’-8; -4
C. A’-8; 4 D. A’8;4
Câu 8: Trong mp Oxy cho điểm A 5;-3. nh của qua phép tònh tiến theo vectơ
2; 3 v
= −
r là
A’, ảnh của A’ qua phép quay tâm O là A’’ thì A. A’’ 7;6
B. A’’ 6; 7 C. A’’ 6;-7
D. A’’-6;-7
Câu 9: Trong mp Oxy cho đường thaúng d: 2x + y – 2 = 0 . Tìm phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O
A. x – y – 4 = 0 C. x + y + 4 = 0
B. x – y + 4 = 0 D. x + y – 4 = 0
Câu 10: Trong mp Oxy cho đường tròn C : x – 1
2
+ y + 2
2
= 4. Tìm phương trình đường tròn C’ là ảnh của đường tròn C qua phép vò tự tâm O tỉ số k = 2.
A. x – 2
2
+ y + 4
2
= 4. C. x +2
2
+ y – 4
2
= 16. B. x – 2
2
+ y + 4
2
= 16. D. x + 2
2
+ y – 4
2
= 4.

B. TỰ LUẬN


Trong mp Oxy cho đường tròn C : x –2
2
+ y + 3
2
= 25 và đường thẳng d: 2x + y + 1 = 0 . Tìm phương trình đường tròn C’ và đường thẳng d’ là ảnh của đường
tròn C và đường thẳng d qua
1.
Qua phép quay tâm O góc 90
2.
Phép vò tự tâm I 2 , 1 , tỉ số k = 2
Trang 32
CHƯƠNG II
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG
Tiết 12-13: §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Líp: KiĨm diện:
Ngày soạn: Ngày giảng:

I. Muùc tieõu :


Kieỏn thửực : - Giúp học sinh nắm được khái niệm mặt phẳng. Điểm thuộc mặt phẳng,
hình biểu diễn của một hình trong không gian, các tính chất hay các tiên đề thứa nhận, các cách xác đònh một mặt phẳng, hình chóp, hình tứ diện.
Kỹ năng : Xác đònh được mặt phẳng trong không gian, một số hìh chóp và hình tứ diện,
biểu diễn một hình trong không gian.
Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học, có nhiều sng1 tạo
trong hình học, hứng thú , tích cự c phát huy tính độc lập trong học tậ.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng, gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm.

III. Chuẩn bò của GV - HS :


Bảng phụ hình vẽ 2.1 đến 2.25 trong SGK, thước , phấn màu . . .

III. Tiến trình dạy học :


1. Giới thiệu chương II :
Trước đây chúng ta nghiên cứu các tính chất của những hình nằm trong mặt phẳng. Môn học nghiên cứu các tính chất của hình nằm trong mặt phẳng
gọi là hình học phẳng, trong thực tế những vật ta thướng gặp như : hộp phấn, kệ sách, bàn học . . . là hình trong không gian. Môn học nghiên cứu các tính chất của các hình trong không
gian được gọi là Hình học không gian.

2. Vào bài mới : Hoạt động 1: I. KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Khái niệm mở đầu + Gv nêu một số hình ảnh về mặt phẳng.
+ GV nêu cách biểu diễn mặt phẳng trong không gian và kí hiệu mặt phẳng.

I. Khái niệm mở đầu 1. Mặt phẳng


Mặt bàn , mặt bảng, mặt hồ nước yên lặng . . . Cho ta hiønh ảnh của một phần của
mặt phẳng. Để biểu diễn mặt phẳng ta thường dùng
hình bình hành hay một miền góc và ghi tên của mặt phẳng vào một góc của hình biểu
diễn.
Trang 33
+Gv cho HS quan sát hình vẽ và giải thích cho học sinh về các quan hệ thuộc trong không
gian: như điểm thuộc mặt phẳng, điểm không thuộc mặt phẳng , và đường thẳng nằm trên mặt
phẳng, đường thẳng không nằm trên mặt phẳng
+ GV nêu một vài hình vẽ của hình biểu diễn của một hình trong không gian
+ Quan sát hình vẽ trong SGK và yêu cầu HS đưa ra kết luận
+ GV cho HS thực hiện
∆ 1
phẳng, ta thường dùng chữ cái in hoa hoặc chữ cái Hi Lạp đặt trong dấu .
Ví dụ : mặt phẳng P , mặt phẳng Q , mặt phẳng
α
, mặt phẳng
β
hoặc viết tắt là mp P , mp Q , mp
α
, mp
β
, hoaëc P , Q ,
α
,
β
, 2. Điểm thuộc mặt phẳng
Cho điểm A và mặt phẳng P.
Điểm A thuộc mặt phẳng P ta nói A nằm trên P hay P chứa A, hay P đi qua A và
kí hiệu A ∈
P .
Điểm A không thuộc mặt phẳng P ta nói điểm A nằm ngoài P hay P không
chứa A và kí hiệu A ∉
P . 3. Hình biểu diễn của một hình không
gian
Để vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian , ta dựa vào những qui tắc sau :
Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.
Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, hai
đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau.
Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.
Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường nhìn thấy và nét đứt đoạn biểu diễn cho
đường bò che khuất.
Trang 34
P
P A
P A
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
+ Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.
+ Cho hình bình hành ABCD, AC cắt BD tại O. Điểm A có thuộc đường thẳng OC hay không?
Nêu kết luận. + GV cho HS thực hiện
∆ 2
+ Nếu mặt bàn không phẳng thì thước thẳng có nằm trọn trên mặt bàn tại mọi vò trí không ?
+ Nếu thước nằm trọn trên mặt bàn tòa mọi vò trí thì mặt bàn có phẳng không?
+ GV cho HS thực hiện ∆
3
+ Điểm M có thuộc BC không ? Vì sao. + M có thuộc mặt phẳngABC không ? Vì sao.
+ GV cho HS thực hiện 4 + Điểm I thuộc đường thẳng nào?
+ Điểm I có thuộc mặt phẳng SBD không? + Điểm I thuộc đường thẳng nào khác BD ?
+ Điểm I có thuộc mặt phẳng SAC không? + GV cho HS thực hiện 5
+ Nhận xét gì về 3 điểmM, L , K + 3 điểm d có thuộc mặt phẳng nào khác ?
+ Ba điểm này có quan hệ như thế nào ?

1. Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt


2. Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Kí hiệu: mp ABC hoặc ABC 3. Tính chất 3: Nếu một đường thẳng có hai
điểm phân biệt thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó .
Nếu mọi điểm của đường thẳng d đều thuộc mặt phẳng P thì ta nói đường thẳng d nằm
trong mặt phẳng P . Hay P chứa d và kí hieäu d

P hay P

d 4. Tính chất 4 : Tồn tại bốn điểm không cùng
thuộc một mặt phẳng Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mp thì ta
nói những điểm đó đồng phẳng .
5. Tính chất 5 : Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm
chung khác nữa. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm
chung thì chúng có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy.
Đường thẳng chung d của hai mặt phẳng phân biệt P và Q được gọi là giao tuyến
của P và Q kí hiệu d = p
∩ Q
6. Tính chất 6 : Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.
Hoạt động 3 : III. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ba cách xác đònh mặt phẳng + Qua ba điểm không thẳng hàng xác đònh được
bao nhiêu mặt phẳng? + Cho đường thẳng d và điểm A không thuộc

1. Ba cách xác đònh mặt phẳng Qua 3 điểm không thẳng hàng xác đònh duy


nhất một mặt phẳng. Qua một điểm và một đường thẳng không
Trang 35
GV cho HS đọc và tóm tắt đề bài, treo hình 2.21 và hướng dẫn giải theo các câu hỏi sau :
+ Ba điểm M, N , I thuộc mặt phẳng nào ? + M, N, I thuộc mặt phẳng nò khác ?
+ Nêu mối quan hệ giưã M , N , I. Kết luận
GV cho HS đọc và tóm tắt đề bài, treo hình 2.22 và hướng dẫn giải theo các câu hỏi sau :
+ I, J, H thuộc mặt phẳng nào ?Vì sao ?
GV cho HS đọc và tóm tắt đề bài, treo hình 2.23 và hướng dẫn giải theo các câu hỏi sau
+ K và G thuộc mặt phẳng nào? + J và D thuộc mp nào?
+ J và D thuộc mặt phẳng nào?
Điểm D và điểm M cùng thuộc hai mặt phẳng DMN và ABC nên giao tuyến của hai mặt
phẳng đó là đường thẳng DM. Ví dụ 2
Gọi I là giao điểm củaq đường thẳng AB và mặt phẳng Ox;Oy. Vì AB và mặt phẳngOx;Oy cố
đònh nên I cố đònh. Vì M, N, I là các điểm chung của mp
α và mp Ox;Oy nên chúng luôn thẳng
hàng. Vậy đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố đònh khi
α thay đổi.
Ví dụ 3 : Ta có J là điểm chung của hai mặt phẳng MNK
và BCD. Thật vậy ta có J
∈ MK , mà MK
⊂ MNK
⇒ J
∈ MNK
vaø J ∈
BD , maø BD ⊂
BCD ⇒
J ∈
BCD Lí luận tương tự ta có I, H củng là điểm chung của
hai mặt phẳng MNK và BCD. Vậy I,J, H nằm trên đường giao tuyến của hai mặt
phẳngMNK và BCD nêm I, J , H thẳng hàng. Ví dụ 4 :
Gọi J là giao điểm của AG và BC. Trong
mpAJD 2
1 ;
3 2
AG AK
AJ AD
= =
nên GK và JD cắt nhau. Gọi L lkà giao điểm của GK và JD.
Ta có L ∈
JD , mà JD ⊂
BCD ⇒
L ∈
BCD Vậy L là giao điểm của GK và BCD
Nhân xét để tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng ta có thể đưc về việc tìm giao
điểm củaq đường thẳng đó với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng đã cho
Hoạt động 4 : IV. HÌNH CHÓP VÀ HÌNH TỨ DIỆN Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Gv giới thiệu các mô hình về hình chóp và hình Hình gồm miền đa giác A
1
A
2
A
3
. . .An. Lấy
Trang 36
GV cho học sinh thức hiện ∆
6
Hãy kể tên các mặt bên , cạnh bên , cạnh đáy của hình chóp ở hinh2 2.24
GV cho học sinh thức hiện ví dụ 5 điểm S nằm ngoài
đỉnh A
1
, A
2
, … A
n
ta được n tam gíác SA
1
A
2
, SA
2
A
3
. . . SA
n
A
1
. Hình gồm đa giác A
1
A
2
A
3
. . .An và n tam giác SA
1
A
2
, SA
2
A
3
. . . SA
n
A gọi là hình chóp, kí hiệu là S. A
1
A
2
A
3
. . .An. ta gọi S là đỉnh và đa giác A
1
A
2
A
3
. . .An là mặt đáy. Các tam giác SA
1
A
2
, SA
2
A
3
. . . SA
n
A gọi l2 các mặt bên. Các đoạn SA
1
, SA
2
. . SA
n
là các cạnh bên., các cạnh của đa giác đáy gọi là cạnh đáy
của hình chóp. Một hình chóp có đáy là tam giác gọi là tứ
diện. Tứ diện có các mặt là tam giác đều gọi là tứ diện đều.
Ví dụ 5: Đường thẳng MN cat1 đường thẳng BC và CD
lần lượt tại K và L.
Gọi E là giao điểm của PK và SB, F là giao điểm của PL và SD. Ta có giao điểm của MNP với
các cạnh SB,SC,SD lần lượt là E,P,F MNP
∩ ABCD = MN
MNP ∩
SAB = EM MNP
∩ SBC = EP
MNP ∩
SCD = PF MNP
∩ SAD = FN
Ta gọi đa giác MEPFN là thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng MNP
4. Củng cố : Từng phần 5. Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 1,2, . . . 10 SGK trang 53 – 54.
Trang 37
VÀ MẶT PHANG
Lớp: Kiểm diện:
Ngày soạn: Ngày giảng:

I. Muùc tieõu :


Kieỏn thửực : Giúp học sinh nắm được cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, Tìm giao
điểm của đường thẳng với mặt phẳng.
Kỹ năng : Xác đònh được mặt phẳng trong không gian, vẽ được các hình trong không
gian và kỷ năng giải toán về tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng , giao tuyến của hai mặt phẳng và các bài toán có liên quan đến mặt phẳng.
Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học, có nhiều sáng tạo
trong hình học, hứng thú , tích cự c phát huy tính độc lập trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng, gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm.

III. Chuẩn bò của GV - HS :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Mục tiêu : Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Khái niệm mở đầu + Gv nêu một số hình ảnh về mặt phẳng. Mục tiêu : Phương pháp dạy học :

Tải bản đầy đủ ngay(81 tr)

×