Tải bản đầy đủ - 81 (trang)
Hình đồng dạng + Giáo viên yêu cầu học sinh nêu đònh nghóa. Hình đồng dạng Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu

Hình đồng dạng + Giáo viên yêu cầu học sinh nêu đònh nghóa. Hình đồng dạng Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu

Tải bản đầy đủ - 81trang

A B =
A’B’ = k.AB A’’B’’ = p.A’B’
Do đó A’’B’’ = p.k.AB
Hoạt động 2 : II. TÍNH CHẤT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II. Tính chất Giáo viên nêu tính chất.


Thực hiện hoạt động

3 và
∆ 4 :
+ Phép đồng dạng tỉ số k biến ba điểm thẳng hàng theo thứ tự A,B,C thành A’,B’,C’. viết các
biểu thức đồng dạng ? + So sánh A’C’ với A’B’ + B’C’
+ Viết biểu thức đồng dạng. + Vì M là trung điểm của AB, hãy so sánh
A’M’ với M’B’. Gv nêu chúø ý trong SGK

II. Tính chất Phép đồng dạng tỉ số k :


a. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy.
b. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến
đoạn thẳng thành đoạn thẳng. c. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với
nó, biến góc thành góc bằng nó. d. Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn
bán kính kR
+ A’B’ = k.AB ; B’C’ = k.BC ; A’C’ = k.AC + B’C’ + A’B’ = kAB + BC = k.AC = A’C’
Vì MA = MB nên k.AM = k.MB hay A’M’ = M’B’ vậy M’ là trung điểm của A’B’
Chú ý : Nêu chú ý trong sách giáo khoa
Hoạt động 3 : III. HÌNH ĐỒNG DẠNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
III. Hình đồng dạng + Giáo viên yêu cầu học sinh nêu đònh nghóa.
+ Giáo viên cho học sinh xem ví dụ qua hình vẽ 1.67
+ Ví dụ 3: Hãy thành lập và sO sánh các tỉ soá
sau : ;
; ;
AH IB AB AH JL IJ IK KL

III. Hình đồng dạng Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu


có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
Trang 27
+ Viết các biểu thức đồng dạng.
4. Củng cố : Làm bài tập 1,2,3,4 SGK trang 33.
Bài 1 : Gọi A’, C’ tương ứng là trung điểm của BA và BC.
Phép vò tự tâm B tỉ số 1
2 biếm tam giác ABC thành tam giác A’B’C’.
Phép đối xứng qua đường trung trực của BC biến tam giác A’B’C’ thành tam giác A’’CC’. Vậy có phép đổng dạng biến tam giác thành tam giác A’’CC’.
Bài 2 : Phép đối xứng tâm I biến hình thang IHDC thành hình thang IKBA.
Phép vò tự tâm C tỉ số 1
2 biến hình thang IKBA thành hình thang JLKI.
Do đó hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng với nhau. Bài 3 : Phép quay tâm O một góc 45
thì đường tròn I biến thành đường tròn I’ với I’ 2 ,0.Qua phép vò tự tâmO tỉ số 2 biến đường tròn I’ thành đường tròn I’’
với I’’ 2 ;0 và bán kinh 2 2 . Phương trình cần tìm là x
2
+ y – 2
2
= 8
Bài 4 : Phép đối xứng qua đường phân giác của góc ABC biến tam giác HBA thành tam giác EBF.
Phép vò tự tâm B tỉ số AC
AH biến tam giác EBF thành tam giác ABC.
5. Hướng dẫn về nhà : Xem lại bài học và ôn tập các bài đã học để chuẩn bò ôn tập.
Tiết 10: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Líp:
Trang 28
I. Mục tiêu : Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép biến hình : đồng
nhất, phép tònh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép vò tự và phép đồng dạng. Các tính chất của các phép biến hình.
Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép biến hình nào đó, thực hiện được nhiều phép bíên hình liên tiếp.
Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong đời sống thực tế với phép biến hình. Có nhiều sáng tạo, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy
tính độc lập trong học tập.

II. Phương pháp dạy học :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình đồng dạng + Giáo viên yêu cầu học sinh nêu đònh nghóa. Hình đồng dạng Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu

Tải bản đầy đủ ngay(81 tr)

×