Tải bản đầy đủ - 81 (trang)
Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Đònh nghóa Cho điểm O và góc lượng giác Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS :

Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Đònh nghóa Cho điểm O và góc lượng giác Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS :

Tải bản đầy đủ - 81trang

I. Mục tiêu : Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép quay, phép quay được xác đònh khi
biết được tâm quay và góc quay. Nắm được các tính chất của phép quay. Kỹ năng : Tìm ảnh của của một điểm, ảnh của một hình qua phép quay, biết được mối quan
hệ của phép quay và phép biến hình khác,xác đònh được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một hình.
Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng - gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhóm.

III. Chuẩn bò của GV - HS :


GV : Bảng phụ hình vẽ 1.27; 1.28; 1.35; 1..36; 1.37, thứoc kẻ, phấn màu. . . HS: Đọc trước bài ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép quay đã biết.

III. Tiến trình dạy học :


1.Ổn đònh tổ chức : 1 phút 2. Kiểm tra bài cũ : Nêu các tính chất của phép đối xứng tâm, biểu thức
toạ độ của phép đối xứng tâm. 2 phút

2. Vào bài mới : 2 phút


Em hãy để ý đồng hồ : Sau 1 phút kim giây quay được một góc bao nhiêu dộ ? sau 15 phút kim phút quay được một góc bao nhiêu dộ ?
Cho đoạn thẳng A, B, O là trung điểm. Nếu quay một góc 180 thì A biến thành điểm nào? B biến thành điểm nào ? Nếu quay một góc 90
thì AB như thế nào?
Hoạt động 1 : I. ĐỊNH NGHĨA 15 phút
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Qua kiểm tra bài của và phần mở đầu, GV yêu cầu HS nêu đònh nghóa SGK
+ GV yêu cầu HS quan sát hình 1.28 và trả lời câu hỏi :
Với phép quay
, 2
O
Q
π
hãy tìm ảnh của A,B,O Một phép quay phụ thuộc vào những yếu tố
nào? Hãy so sánh OA và OA’; OB và OB’

I. Đònh nghóa Cho điểm O và góc lượng giác


α . Phép
biến hình biến O thành chính nó, biến điểm M thành điểm M’ sao cho OM = OM’ và góc
lượng giác OM;OM’ bằng α
được gọi là phép quay tâm O góc
α .
Điểm O gọi là tâm quay, α
gọi là góc quay Ký hiệu là Q
O, α
Q
O, α
biến điểm M thành M’
Trang 14
+ Hãy tìm góc ·DOC và ·BOA + Hãy tìm phép quay biến A thành B và biến C
thành D Nhận xét
1. GV nêu nhận xét 1 , phân biệt phép quay âm và phép quay dương
Thực hiện hoạt động
∆ 2:
GV cho học HS thực hiện 2. Gv nêu nhận xét 2
Thực hiện hoạt động
∆ 3:
+ Mỗi giờ kim giờ quay được một góc bao nhiêu độ ?
+ Từ 12 giờ đến 15 giờ kim giờ quay một góc bao nhiêu độ?
·DOC = 60 ·BOA = 30
,30 O
Q ;
,60 O
Q
Nhận xét
1. Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường tròn lượng giác ngược chiều kim
đồng hồ 2. Với k là số nguyên . Phép quay
,2 O k
Q
π
là phép đồng nhất, phép quay
,2 1 O
k
Q
π
+
là phép đối xứng tâm O.
Hoạt động 2 : II. TÍNH CHẤT 15 phút
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gv treo hình 1.35 + So sánh AB và A’B’, hai góc ·
AOA và · BOB
+ Nêu tính chất 1 GV treo hình 1.36
+ Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng không?
+ Hãy chứng minh
ABC A B C
= V
V
+ Nêu tính chất 2
+ Gv nêu nhận xét bằng hình 1.37
Thực hiện hoạt động
∆ 4:
GV yêu cầu hS thực hiện

II. Tính chất


1. Tính chất 1 Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm


bất kỳ.

2. Tính chất 2 Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng,


biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn
thành đường tròn có cùng bán kính

4. Củng cố : Giải bài tập sách giáo khoa 9 phút


Trang 15
là A’-2;0. Do đó ảnh của d qua phép quay tâm O góc 90
là đường thẳng BA’ có phương trình x – y +2 = 0
5. Hướng dẫn về nhà : xem bài Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng
nhau. 1 phút
Tiết 6: §6. KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Trang 16
I. Mục tiêu : Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép dời hình và biết được các phép tònh
tiến, phép đối xứng trục, phép đối` xứng tâm, phép quay là phép dời hình.các tính chất của phép dời hình. Nắm được đònh nghóa hai hình bằng nhau.
Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, một hìh qua phép dời hình, hai hình bằng nhau khi nào, biết được mối quan hệ của phép dời hình và phép biến hình khác. Xác đònh được phép
dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm.. Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế, tạo hứng thuú trong học tập, phat
1huy tính tích cực của học sinh.

II. Phương pháp dạy học :


Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.

III. Chuẩn bò của GV - HS :


Bảng phụ , hình vẽ 1.39 đến 1.49 trong SGK, chuẩn bò một số hính ảnh có liên quan đến phép dời hình.

III. Tiến trình dạy học :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS : Đònh nghóa Cho điểm O và góc lượng giác Phương pháp dạy học : Chuẩn bò của GV - HS :

Tải bản đầy đủ ngay(81 tr)

×