Tải bản đầy đủ - 389 (trang)
Bài cũ Nội dung và Phương pháp lên lớp.

Bài cũ Nội dung và Phương pháp lên lớp.

Tải bản đầy đủ - 389trang

HĐ GIÁO VIÊN
HỌC SINH

1. Bài cũ


2 . Bài mới : a Giới thiệu bài
b Nội dung: HĐ1:
HĐ2: - Gọi hs nêu quy tắc chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên , thương tìm được là số TP.
- Tính 11 : 4 - Nhận xét – Ghi điểm.
Ôn lại tính chất cùng nhân số bò chia và số chia cho một số khác 0.
a Tính rồi so sánh kết quả tính. - Chia lớp làm 3 nhóm lớn . Mỗi
nhóm lớn hoạt động cặp đôi . Mỗi cặp đôi thực hiện 1 bài tập rồi so sánh
kết quả . a 25 : 4 vaø 25 x 5 : 4 x 5
b 4,2 : 7 vaø 4,2 x10 : 7 x 10 c 37,8 : 9 vaø 37,8x100 : 9 x 100
- Gọi hs nêu kết quả của từng bài tập và so sánh .
- Ở phép chia 25:4 và 25x5 : 4x5 này gợi cho các em nhớ lại tính chất
nào của phép chia 2 số tự nhiên ? - Ở 2 phép chia còn lại em thấy tính
chất đó có đúng hay không khi số bò chia và số chia là số TP ?
Hình thành quy taéc chia số tự nhiên cho một số TP.
- Cho hs nêu VD1 + Muốn biết chiều rộng mảnh vườn ta
làm thế nào ? Phép chia có gì mới ? + Làm thế nào để biến đổi phép chia
này về phép chia hai số tự nhiên ? - Cho hs thảo luận nhóm đôi , đổi về
số tự nhiên , thực hiện phép chia và nêu kết quả .
- Nhận xét Giới thiệu phép chianhư sau :
570 9,5 0 6
Phần TP của số 9,5 có 1 chữ số . Viết thêm chữ số 0 vào bên phải 57
được 570 ; bỏ dấu phẩy ở 9,5 được 95. + Thực hiện phép chia 570 : 95
- Cho hs nêu VD 2 - Cho hs làm vào nháp 1 hs làm ở
bảng lớp. - trả bài .
- 2,75
- Thực hiện theo yc của gv
a 6,25 b 0,6
c 4,2 - Nêu kết quả và so sánh .
- Khi nhân số bò chia và số chia cho cùng một số khác 0 thì thương không
thay đổi. - Tính chất này vẫn đúng khi số bò
chia và số chia là số TP.
- Nêu VD1. + Thực hiện phép chia . Phép chia có
số chia là số TP.
57 :9,5 = 57x10 : 9,5 x 10 = 570 : 95 = 6
- Lắng nghe.
- Nêu VD2.
401
- Nhận xét – Chữa bài . BT2 :
- Cho hs đọc yc đề . - Lần lượt cho mỗi hs đọc kết quả
tính nhẩm. - Nhận xét – Chữa bài .
BT3 - Cho hs đọc yc đề .
+ Bài toán thuộc dạng nào đã học ? + Giải bằng cách nào?
- Đọc quy tắc .
- Đọc đề . a 7 : 3,5 = 2
b 702 : 7,2 = 97,5 c 9 : 4,5 = 2
d 2 : 12,5 = 0,16
- Đọc đề . - Mỗi hs đọc kết quả phép tính theo
yc của gv
- Đọc đề . + Toán liên quan đến đại lượng tỉ lệ
+ Rút về đơn vò.
Giải 1m thanh sắt đó cân nặng là :
16 : 0,8 = 20 kg Thanh sắt cùng loại dài 0,18m cân
nặng là : 20 x 0,18 = 3,6 kg
Đáp số : 3,6 kg

3. Củng cố dặn dò :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài cũ Nội dung và Phương pháp lên lớp.

Tải bản đầy đủ ngay(389 tr)

×