Tải bản đầy đủ - 389 (trang)
Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Tải bản đầy đủ - 389trang

5 HDHS đọc đoạn văn bản có
tính chính luận.
6 Củng cố dặn dò.
H; Hãy giới thiệu về vò tổng thống đầu tiên của nước Nam Phi mới?
- GV cho HS quan sát ảnh vò tổng thống.
- Gv hướng dẫn cách đọc. - GV đưa bảng phụ đã chép đoạn
cần luyện đọc lên và hướng dẫn HS luyện đọc.
- GV nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện
đọc bài văn. Đọc trước bài tác phẩm của sin- lơ và tên phát xít.
- Ông là một luật sư, tên là Nen- xơn Man- đê- la. ông bò giam cầm 27 năm
vì ông đã đấu tranh chống chế độ a- pác- thai….
- HS luyện đọc đoạn văn. - 3 Hs đọc cả bài.
Chính tả
Nhớ- viết : Ê- mi- li,con… Luyện tập đánh dấu thanh.
Ở các tiếng chứa ưa
I.Mục tiêu : - Nhớ viết đúng, trình bày đúng khổ thơ 2, 3 của bài Ê- mi- li, con..
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có nguyên âm đôi ươ nắm vững quy tắc đánh dấu thanh vào các tiếng có nguyên âm đôi ươ.
II.Đồ dùng dạy – học. - 3 Tờ phiếu khổ to phô tô nội dung bài tập 3.

III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


ND – TL Giáo viên
Học sinh 1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài. 3 Nhớ- viết
HĐ1 : Hướng dẫn - Gọi HS lên bảng kiểm tra bài.
- Nhận xét và cho điểm học sinh. - Giới thiệu bài.
- Dẫn dắt và ghi tên bài. - Cho HS đọc yêu cầu cuả bài.
- 2- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV.
- Nghe. - 1 HS đọc.
- 2 Hs đọc thuộc lòng khổ thơ từ
176
HĐ2 : HS nhớ viết.
4 HDHS làm BTCT.
HĐ1 : HDHS làm bài 2.
HĐ2 : HDHS làm bài 3.
5 Củng cố dặn dò. - Cho HS luyện viết một vài từ ngữ
dễ viết sai : Oa- sinh- tơn,Ê- mi- li, sáng loá.
- GV lưu ý các em về cách trình bày bài thơ, những lỗi chính tả dễ mắc, vò
trí của các dấu câu. - GV chấm 5- 7 bài.
- Nhận xét chung.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài 2. - GV giao việc : 3 việc.
- Đọc 2 khổ thơ. - Tìm tiếng có ưa,ươ trong 2 khổ thơ
đó. - Nêu nhận xét về cách ghi dấu thanh
ở các tiếng đã tìm. - Cho vài HS làm bài.
- Cho HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
- Những tiếng có ưa : lưa thưa, mưa. - Những tiếng có ươ : nước, tưởng…
- Trong các tiếng lưa thưa, mưa không có âm cuối nên dấu thanh nằm trên
chữ cái… - Trong các tiếng nước, tưởng có dấu
thanh nằm trên hoặc dưới con chữ đứng sau của nguyên âm…
- Cho HS đọc yêu cầu bài 3. - GV giao việc. bài 4 cho 4 thành ngữ,
tuch ngữ. Các em tìm tiếng có chứa ưa hoặc ươ để điền vào chỗ trống
trong mỗi câu sao cho đúng. - Cho HS làm bài. GV dán 3 tờ phiếu
đã phô tô bài 3 lên bảng lớp. - GV nhận xét và chột lại lời giải
đúng. - Các từ cần điền là :
+Cầu được ước thấy. +Năm nắng mười mưa.
……… - GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà HTL và viết lại vào vở các câu thành ngữ, tục ngữ
vừa học. Ê- mi- li, con ôi đến hết.
- HS tự soát lỗi. - HS đổi vở cho nhau để sửa lỗi,
…. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- HS làm bài cá nhân. - 2 HS lên bảng, 1 HS đọc các
tiếng vừa tìm được…. - Cả lớp nhận xét.
- 1 HS đọc to lớp lắng nghe.
- 3 HS lên làm trên bảng lớp. - Lớp nhận xét.
177
IMục tiêu Giúp học sinh:
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vò đo diện tích. - Rèn kó năng chuyển đổi các đơn vò đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán
có liên quan. II Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động Giáo viên
Học sinh HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
Luyện tập Bài 1:
Bài 2: Khoanh vào
trước câu trả lời đúng.
Bài 3: So sánh.
Bài 4:
HĐ3: Củng cố- dặn dò
Gọi HS lên bảng làm bài 3. -Nêu mối quan hệ mỗi đơn vò đo diện
tích tiếp liền? -Nhận xét chung.
-Dẫn dắt ghi tên bài học. a viết các số đo dưới dạng m
2
b viết các số đo dưới dạng dm
2
-Nhận xét cho điểm. - Gọi HS nêu miệng và giải thích.
-Nhận xét cho điểm. -Nếu hai vế không cùng một đơn vò đo
ta làm thế nào?
-Nhận xét chốt kiến thức. -Gọi HS đọc đề bài.
-Diện tích căn phòng bằng tổng diện tích nào?
-Muốn biết diện tích căn phòng ta phải làm thế nào?
-Cần 150 viên gạch biết diện tích 1 viên có tính được diện tích của căn
phòng không? -Bài toán hỏi đơn vò đo diện tích của
căn phòng là gì?
-Nhận xét chấm điểm. -Chốt ý chính.
-Nhắc HS về nhà làm bài tập. -1HS lên bảng làm.
-Nối tiếp nêu.
-Nhắc lại tên bài học. -HS làm vào vở.
8m
2
27dm
2
= … m
2
16m
2
9dm
2
= … m
2
4dm
2
65cm
2
= … dm
2
102dm
2
8cm
2
= … dm
2
-Nhận xét sửa. -Một số HS nêu miệng.
Câu B được khoanh. -Nhận xét bổ sung.
- 2HS lên bảng, lớp làm bảng con và giải thích cách làm của
mình. -Nhận xét bài làm trên bảng.
-1HS đọc đề bài. -Tổng diện tích các viên gạch.
-Diện tích của 1 viên gạch. -Nêu:
Là m
2
1HS lên bảng giải, lớp giải vào vở.
-Nhận xét sửa bài.
178
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hữu nghò –hợp tác.
I.Mục đích – yêu cầu. - Mở rộng, hệ thống vốn từ, nắm nghóa các từ nói lên tình hữu nghò, sự hợp tác giữa người; giữa
các quốc gia dân tộc. Bước đầu làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghò, sự hợp tác. - Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu.

II.Đồ dùng dạy – học. - Từ điển học sinh.


- Tranh, ảnh thể hiện tình hữu nghò, sự hợp tác giữa các quốc gia. - Bảng phụ hoặc phiếu khổ to.
III.Các hoạt động dạy – học.
ND - TL Giáo viên
Học sinh 1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài. 3 Hướng dẫn HS
làm bài tập. HĐ1 : HDHS làm
bài tập 1.
HĐ2 : HDHS làm bài 2.
HĐ3; HDHS làm bài 3.
- Gọi HS lên bảng kiểm tra bài. - Nhận xét và cho điểm học sinh.
- Giới thiệu bài. - Dẫn dắt và ghi tên bài.
- Cho HS đọc yêu cầu bài 1. - GV giao việc : bài tập cho một số
từ có tiếng Hữu. Các em xếp các từ đó vào 2 nhóm a,b sao cho đúng.
- Cho HS làm bài. - Cho HS trình bày kết quả. GV treo
bảng phụ hoặc giấy khổ to có kẻ sẵn . GV chốt lại kết quả đúng và
ghi vào bảng. aHữu có nghóa là bạn bè.
- Hữu nghi : tình cảm thân thiện giữa các nước.
- Chiến hữu : Bạn chiến đấu. ………..
GV chốt lại kết quả đúng. aGộp có nghóa là gộp lại, tập hợp
thành cái lơn hơn. - Hợp tác.
- Hợp nhất… - Cho HS đọc yêu cầu của BT.
- GV giao việc : mỗi em đặt 2 câu. - Mỗi câu với 1 từ ở bài 1.
- Mỗi câu với 1 từ ờ bài 2. - Cho học sinh làm bài và trình bày
kết quả.
- GV nhận xét và khen những HS đặt đúng và hay.
- 2- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV.
- Nghe.
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe.
- HS làm bài theo cặp. - 2 HS lên bảng làm.
- Lớp nhận xét.
aHữu có nghóa là có +Hữu ích.
+Hữu hiệu : có hiệu quả. +Hữu tình : Có tình cảm.
…….
aHợp có nghóa là đúng với yêu cầu đòi hỏi nào đó.
- Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ.
- 1 Hs đọc, lớp lắng nghe.
- HS làm bài cá nhân - Một số HS trình bày kết quả.
- Lớp nhận xét.
179
HĐ4 : HDHS làm bài 4.
4 Củng cố dặn dò. - Cho HS đọc yêu cầu.
- HS làm việc theo cặp và đọc câu mình đặt được trước lớp.
- Lớp nhận xét.
Kể chuyện.
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
I Mục tiêu : - HS biết chọn một câu chuyện các em đã tận mắt chứng kiến hoặc một việc chính em đã làm để
thể hiện tình hữu nghò giữa nhân dân ta với nhân dân cả nước. - Biết sắp xếp các tình tiết, sự kiện thành một câu chuyện có cốt truyện có nhân vật.
- kể lại câu chuyện bằng lời của mình. - Hiểu ý nghóa câu chuyện.
II Chuẩn bò. - Tranh, ảnh.. nói về tình hữu nghò giữa nhân dân ta với nhân dân cả nước.
- III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên
Học sinh 1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài. - Gọi HS lên bảng kiểm tra bài.
- Nhận xét và cho điểm học sinh. - Giới thiệu bài.
- Dẫn dắt và ghi tên bài. - 2- 3 HS lên bảng thực hiện theo
yêu cầu của GV.
- Nghe.
180
HĐ2 : Cho HS kể chuyện trong nhóm.
HĐ3 : Cho HS kể chuyện trước lớp.
4 Củng cố dặn dò. - GV chép đề bài lên bảng lớp và
- GV nhận xét và bình chọn HS kể hay.
- GV nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà kể chuyện
cho người thân nghe hoặc viết lại vào vở nội dung một câu chuyện.
- Một số HS nói trước lớp tên câu chuyện mình kể.
- Các thành viên trong nhóm kể cho nhau nghe câu chuyện của mình và
góp ý cho nhau. - Một HS khá giỏi kể mẫu cho cả lớp
nghe. - Lớp nhận xét.
KHOA HỌC
Dùng thuốc an toàn

A. Mục tiêu : - Giúp hs:


+ Xác đònh khi nào nên dùng thuốc. + Nêu những đặc điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc.
+nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không đuúng liều lượng. B. Đồ dùng dạy học :
-Một số bản sử dụng thuốc. -Hình 24-25 SGK.

C. Các hoạt động dạy học chủ yếu :


ND GV
HS 1.Kiểm tra bài cũ 5
2.Bài mới : 25 HĐ1:Làm việc theo
cặp MT:Khai thác vốn
hiểu biết của HS về tên một số thuốc và
Gọi 2 HS lên bảng . -Nêu lại nd bài học trước ?
-Trong tuần qua em đã thực hiện công việc vói gia đình NTN?
-Nhận xét chung . Cho HS làm việc theo cặp để trả lời
câu hỏi: -Bạn đã dùng thuốc bao giờ chơi và
dùng trong trường hợp nào ? -Gọi đại từng cặp lên bảng tả lời câu
hỏi. 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi.
-HS nêu. -Các việc em đã làm trong tuần
tuyên truyền với mọi người trong gia đình.
Thảo luận theo cặp. -Nêu các trường hợp sử dụng
thuốc . -2-3 HS nhận xét cách dùng
thuốc của bạn.
181
HĐ2:Thực hành làm bài tập trong SGK
MT:Xác đònh khi nào nên dùng thuốc. Lưu
ý khi dùng thuóc và mua thuốc. Lưu ý tác
hại của việc dùng không đúng thuốc
HĐ3:Trò chơi : Ai nhanh, ai đúng?
MT:Giúp hs không những biết cách sử
dụng thuốc an toàn mà còn tận dụng giá
trò dinh dưỡng của thưc ăn để phòng
tránh bềnh.
3. Củng cố dặn dò: KL: Khi bò bệnh chúng ta cần dùng
Mở SGK đọc yêu cầu bài. -Lần lượt HS nêu kết quả .
-Nêu vai trò của thuốc đối vơi cuộc sống con người .
- HS lần lượt xem vỏ thuốc đã sưu tầm được.
3HS đọc câu hỏi. -Suy nghó và bày tỏ ý kiến.
-Lắng nghe nhận xét.
-Liên hệ thực tế . -Cho HS nêu các loại quả ,các
cây thuốc Nam có thể chữa bệnh ,lưu ý một số điều cần
tránh. 3 hs nêu lại.
-Chuẩn bò bài sau.
182
Héc - ta.
IMục tiêu Giúp học sinh:
- Biết gọi, kí hiệu, độ lớn của đơnvò đo diện tích héc ta; quan hệ héc ta và mét vuônhg. - Biết chuyển đổi các đơn vò đo diện tích trong mối quan hệ với héc ta, vận dụng để giải các bài
toán có liên quan. II Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy - học
183
Thø t ngµy 15 tháng 10 năm 2008
Taọp ủoùc
Hẹ2: Baứi mụựi
Hẹ 1: Giụựi thieọu đơn vò đo diện
tích héc – ta.
HĐ 2: Luyện tập.Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
HĐ3: Củng cố- dặn dò
-Dẫn dắt ghi tên bài học. Thông thường khi đo diện tích một
mảnh đất, …người ta dùng đơn vò là héc – ta.
-1ha bằng 1 héc tô mét vuông và ha viết tắt là ha. Viết bảng
-1ha bằng bao nhiêu m
2
. -Yêu cầu HS viết số thích hợp vào
chỗ trống. -Yêu cầu HS nêu cách đổi?
-Nhận xét cho điểm. -Yêu cầu HS nêu đề bài toán.
-Bài toán này thực chất yêu cầu các em làm gì?
-Nhận xét cho điểm. Yêu cầu HS nêu đề bài toán.
-Yêu cầu HS điền Đ, S và giải thích. -Nhận xét sửa.
-Nêu đề bài toán và tóm tắt. -Yêu cầu HS làm bài.
Chấm bài và nhận xét. -Gọi HS nêu lại nội dung chính của
tiết học. -Nhắc HS về nhà làm bài tập.
-Nhắc lại tên bài học.
-Ghi và đọc nhẩm. -1ha bằng 1 héc tô mét vuông
1ha = 1hm = 10000m
2
-2HS lên bảng viết. -Lớp viết vào bảng con.
4ha = … m
2
20 ha = … m
2
4 3
ha = … m
2
b 60000m
2
= … ha ……..
-Nhận xét bài làm trên bảng -Đổi 22000ha ra đơn vò km.
-HS tự làm bài vở. -Đổi vở kiểm tra bài cho nhau.
-1HS nêu kết quả, lớp nhận xét sửa bài.
-1HS nêu đề bài toán. 2HS lên bảng, lớp làm bài vào
vở. a 85 km
2
850ha S b ......................... Đ
c .........................S -Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS nêu đề bài toán. -1HS lên bảng làm.
Bài giải 12ha = 120000m
2
Mảnh đất dùng để xây toà nhà chính là
120000 : 40 = 3000 m
2
Đáp số: 3000m
2
-Nhận xét sửa bài trên bảng. -1 – 2 HS nêu:
184
I.Mục đích – yêu cầu : +Đọc trôi chảy toàn bài, đọ đúng các tiếng phân âm tên nước ngoài.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chuyện tự nhiên; đọc đoạn đối thoại thể hiện đúng tính cách nhân vật : cụ gìa điềm đạm, thông minh, hóm hỉnh, tên phát xít hống hách, hỡm hónh nhưng
dốt nát, ngờ ngệch. +Hiểu các từ ngữ trong truyện.
- Nhận ra tiếng cười ngụ ý trong truyện : Tên só quan bò cụ già cho một bài học nhẹ nhàng mà sâu cay khiến hắn phải bẽ mặt.
II. Chuẩn bò. - Tranh, ảnh về nhà văn Đức Sin- lơ hoặc tranh ảnh về hành động tàn bào của phát xít Đức trong
đại chiến thế giới lần thứ 2. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên
Học sính 1 Kiểm tra bài
cũ.
2 Giới thiệu bài.
3 Luyện đọc. HĐ1 : GV
hoặc 1 HS đọc cả bài.
HĐ2 : HDHS đọc đoạn nối
tiếp.
HĐ3 : HDHS đọc cả bài.
4 Tìm hiểu bài.
HĐ4 : GV đọc diễn cảm
toàn bài. - Gọi HS lên bảng kiểm tra bài.
- Nhận xét và cho điểm học sinh. - Giới thiệu bài.
- Dẫn dắt và ghi tên bài. - Giọng đọc : Đọc cả bài với giọng
tự nhiên. - Giọng ông già : Điềm đạm, thông
minh. - Giọng tên phát xít. kiêu ngạo hống
hách. - Cần nhấn giọng ở một số từ ngữ :
Quốc tế, cho ai nào?..... - GV chia đoạn.
- Đ1 : Từ đầu đến Chào yêu - Đ2 : Tiếp theo đến điềm đạm trả
lời. - Đ3 : Còn lại.
- Cho HS nối tiếp đọc. - Cho HS luyện đọc những từ ngữ Sin-
lơ,pa- ri, Hít- le…. - Cho HS đọc.
- Đọc chú giải và giải nghóa từ. - Đ1 : Cho HS đọc.
H : Câu chuyện xảy ra ở đâu? Tên phát xít n gì khi gặp những người
trên tàu?
- Cho HS đọc. H : Vì sao tên só quan Đức có thái độ
bực tức với ông cụ người Pháp? - 2- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu
cầu của GV.
- Nghe. - Nghe.
- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn.
- HS đọc đoạn nối tiếp 2 lượt.
- 2 HS đọc cả bài. - 1 HS đọc chú giải.
- 1 HS đọc to đoạn 1 - Xảy ra trên một chuyến tàu.
- Tên só quan Đức bước vào toa tàu, giơ thẳng tay hô to Hít le muôn
năm,,, - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Vì cụ đã đáp lời hắn một cách lạnh lùng bằng tiếng Pháp mặc dù cụ biết
tiếng Đức.
185
5 Đọc diễn cảm.
6 Củng cố dặn dò.
H : Nhà văn Đức Sin- lơ được cụ già người Pháp đánh giá như thế nào?
- GV nói thêm : nhà văn quốc tế là nhà văn vó đại mà tác phẩm của nhà
văn đó được toàn thế giới yêu thích…. - Đ3 :
H : Lời đáp của ông cụ ở cuối truyện ngụ ý gì?
H : Em hiểu thái độ của ông cụ đối với phát xít Đức và tiếng Đức như thế
nào? - GV nhận xét và chốt lại ý đúng :
Ông cụ am hiểu tiếng Đức, yêu tiếng đức, say mê đọc tác phẩm văn học
Đức…. - GV HD cách đọc.
- GV chép đoạn cần luyện lên bảng phụ, dùng phấn màu đánh dấu những
chỗ cần ngắt nghỉ những chỗ cần nhấn giọng.
- GV đọc mẫu đoạn văn 1 lần. - Gv nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn.
- Về đọc trước bài Những người bạn tốt.
- Cụ già đánh giá Sin- lơ là một nhà văn quốc tế.
- HS có thể trả lời : Sin lơ xem các người là kẻ cướp.
- Các người là bọn kẻ cướp.
- HS trao đổi và trả lời.
- HS đọc theo như GV đã hướng dẫn.
- Nhiều HS đọc diễn cảm.
Tập làm văn.
Luyện tập làm đơn.

I. Mục đích yêu cầu. - Nhớ được cách trình bày một lá đơn.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Tải bản đầy đủ ngay(389 tr)

×