Tải bản đầy đủ - 121 (trang)
Phát triển các hoạt động: 

Phát triển các hoạt động: 

Tải bản đầy đủ - 121trang

tham gia. - Yêu cầu học sinh nêu tên hoạt động em chọn.
- Gọi học sinh đọc to phần gợi ý.

Hoạt động 2: Luyện tập.
- Giáo viên phát bút cho 4 – 5 học sinh lập những chương trình hoạt động khác nhau lên bảng.
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa cho học sinh. -Giáo viên gọi học sinh đọc lại CTHĐ của mình.
- Giáo viên nhận xét, chấm điểm.
∗ Mẫu CTHĐ: Tổ chức tuần hành tuyên truyền về an toàn giao
thông ngày 183 lớp 5
1

Hoạt động 3: Củng cố.
- Giáo viên nhận xét hoạt động khả thi. 5. Tổng kết - dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà hoàn chỉnh lại CTHĐ viết vào vở. - Nhận xét tiết học.
- Học sinh đọc đề bài, cả lớp đọc thầm.
- Các em suy nghó, lựa chọn một trong 5 hành động đề bài đã nêu.
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau nêu tên hoạt động em chọn.
- 1 học sinh đọc phần gợi ý, cả lớp đọc thơ.
- Học sinh cả lớp làm vào vở, 4 – 5 em làm bài trên giấy xong rồi dán lên
bảng lớp và trình bày kết quả. - Cả lớp nhận xét bổ sung hoàn
chỉnh bài của bạn. - Từng học sinh tự sửa chữa bản
chương trình hoạt động của mình. - 4 – 5 em học sinh xung phong đọc
chương trình hoạt động sau khi đã sửa hoàn chỉnh. Cả lớp bình chọn người
lập bảng CTHĐ tốt nhất. -Lớp bình chọn chương trình.
Thø 5 ngµy 19 tháng 2 năm 2009
Tiết 114: thể tích hình hộp chữ nhật
A.Mục tiêu
Giúp HS: -Hình thành biểu tợng của thể tích của hình hộp chữ nhật.
-Biết công thức và quy tắc tính thể tích của hình hộp chữ nhật. -Thực hành tính đúng thể tích với số đo cho trớc .
-Vận dụng công thức giải quyết một số tình huống thực tiễn đơn giản. B.Các đồ dùng dạy học
- Hình hộp chữ nhật rỗng,trong suốt,có nắp. - Khối lập phơng bằng gỗ thể tích 1cm
3
hoặc hình vẽ mô tả nh SGK. -Hình minh hoạ cắt từ BT 2,3.
C.các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-GV gọi HS lên bảng trả lời: -Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?Là những mặt
nào? -Hình hộp chữ nhật có mấy kích thớc ?là những kích
thỡc nào? -Yêu cầu HS nhận xét
-GV nhận xét -3 HS đúng tại chỗ trả lời
-Hình hộp chữ nhật có 6 mặt:2 mặt đáy và 4 mặt xung quanh.
-Hình hộp ch÷ nhËt cã 3 kÝch thíc :chiỊu cao ,chiỊu réng,chiỊu dài.
-Hình hộp chữ nhật có 12 cạnh và 8 đỉnh. -HS nhận xét.
Giới thiệu bài: Chúng ta đã đợc làm quen với hình hộp chữ nhật,đợc biết các đơn vị đo thể tích.Giở học hôm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu công thức và quy tắc tính thể tích hình hộp chữ nhật.
Hoạt động 2:Hình thành công thức và quy tắc tính thể tích hình hộp chữ nhật. aVí dụ
-Yêu cầu HS đọc ví dụ ở trong SGK -GV lấy hình hộp chữ nhật có chiều dài 20cm,chiều
rộng 16cm,chiều cao 10cm. -
Nêu vấn đề:Để tính thể tích hình hộp chữ nhật này bằng xăng- ti- mét khối ,ta cần tìm số hình lập ph-
ơng 1cm
3
xếp đầy trong hộp . -Yêu cầu HS quan sát hình hộp chữ nhật đã xếp các
hình lập phơng 1cm
3
vào đủ 1 lớp trong hộpnh mô hình.
-Gọi 1 HS lên đếm xem 1 lớp có bao nhiêu hình lập phơng 1cm
3
. -GV ghi theo kết quả đếm của HS:
Mỗi lớp có :20 x 16 = 320hình lập phơng 1cm
3
- Hỏi:Muốn xếp đầy hộp phải xếp mấy lớp?
- Gọi 1 HS khác lên đếm -Vậy cần bao nhiêu hình để xếp đầy hộp?
GV ghi theo kết quả trả lời . Cần 230 x 10 = 3200hình lập phơng
-Kết luận:Vậy thể tích của hình chữ nhật đã cho là: 20 x 16 x 10 = 32001cm
3
-Yêu cầu Hs nhắc lại.
bQuy tắc
- GV ghi to lên bảng. 2 0 x 1 6 x 1 0 = 3 2 0 0
c.dµi x c.réng x c.cao = thÓ tích vừa giải thích:20 là chiều dài;16 là chiều rộng;10 là
chiều cao;3200 là thể tích của hình. -Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài
20cm,chiều rộng 16cm,chiều cao 10cm.
-HS quan sát chú ý nghe để nhận thức nhiệm vụ. -HS chú ý quan sát mẫu mô hình.
-HS đếm và trả lời. 1 lớp gồm 16 hàng,mỗi hàng 20 hình lập phơng
1cm
3
vừa đếm vừa chỉ cho các bạn nhìn.Vậy mỗi lớp có : 20 x 16 = 320hình lập phơng 1cm
3
-HS lên chỉ theo cột các hình lập phơng trong mô hình đếm và trả lời:
-HS trả lời: Cần 320 x 10 = 3200hình lập phơng
-HS nhắc lại kết quả.
- Yêu cầu:HS nhìn vào cách làm trên,nếu cách tính thể tích của hình hộp chữ nhật khi ta biết số đo 3
kích thớc. - GV chính xác hoá.
-Yêu cầu HS đọc quy tắc ở SGKtrang 121. -GV ghi bảng:Goi V là thể tích của hình hộp chữ
nhật,ta có: V = a x b x c
a,b,c lµ 3 kÝch thíccïng đơn vị đo của hình hộp chữ nhật.
-Yêu cầu HS ghi vào vở. -Muốn tính thể tích của hình hộp chữ nhật ta lấy
chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều caocùng đơn vị đo.
-HS ghi vở V = a x b x c
V lµ thĨ tÝch cđa hình hộp chữ nhật; a,b,c là 3 kích thớccùng đơn vị đo.
Hoạt động 3: Rèn kĩ năng tính thể tích hình hộp chữ nhật Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc đề bài.Tự làm bài vào vở. -GV quan sát giúp HS còn yếu về môn toán tính
toán chính xác.
-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở,gọi 3 HS lên bảng làm bài.Chú ý HS còn yếu hoắc trung bình để tạo
cơ hội cho các em luyện tập và khẳng định mình.
Bài 2:
-Yêu cầu HS đọc đề bài Gợi ý:
-Hình đã cho có phải là hình hộp chữ nhật hay hình lập phơng không ?Đã có công thức để tính đợc thể
tích hình này cha? -
Hỏi:Có cách nào tách hình đã cho thanh hình hộp chữ nhật để sử dụng đợc công thức tính thể tích ?
-Yêu cầu Hs thảo luận nhóm và tìm cách chia hình đã cho thành hình hộp chữ nhật và xác định kích th-
ớc hình mới. -Yêu cầu HS trình bầy cách chia hìnhNếu HS
không tìm đợc cách chia ,GV nêu cách chia ,yêu cầu HS xác định các kích thớc của hình mới.
-GV treo mô hình lên bảng. -Yêu cầu HS nêu các kích thớc hình mới tạo thành?
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài,HS dới lớp làm bài vào vở chon 1 trong 2 cách để làm.Về nhà làm cách
còn lại. -Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng.
Bài 1:
-Tính thể tích hình hộp chữ nhËt cã chiỊu dµi a,chiỊu réng b,chiỊu cao c.
a a= 5cm; b=4cm; c=9cm b a= 1,5m; b=1,1m; c=0,5m
c a= 2 dm; b=1 cm; c=3 dm 3 3 4
Bài giải a Thể tích hình hộp chữ nhật là:
5 x 4 x 9 = 180cm
3
Đáp số : 180cm
3
b Thể tích hình hộp chữ nhật là: 1,5 x 1,1 x 0,5 = 0,825m
3
Đáp số : 0,825m
3
c Thể tích hình hộp chữ nhật là: 2 x 1 x 3 = 1 dm
3
3 3 4 10 Đáp số : 1dm
3
10 -HS nhận xét
-Thể tích của một hình bằng tổng thể tích các hình tạo ra nó.
Bài 2:
-Tính thể tích khối gỗ có hình dạng nh hình bên:
-Hình khối đã cho không phải là các hình khối đã học.
-Cha có sẵn công thức tính thể tích đối với hình này.
-HS thảo luận. -
Cách 1:
-Hình hộp chữ nhật 1 có kích thớc là:
-GV xác nhận sửa chữanếu cần. -Yêu cầu HS nêu tính chất về thể tích một hình.
Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề bài -Yêu cầu HS nhận xét lợng nớc trong bể trớc và sau
khi bỏ hòn đá -Nớc trong hình 1 có dạng hình gì trớc và sau khi bỏ
đã vào?Có kích thớc bao nhiêu? -Ta có tính đợc thể tích hòn đá không ?bằng cách
nào? -Gọi 1 HS lên bảng làm BT,cả lớp làm bài vào vở.
-Hỏi:Còn cách làm khác hay không ?
-Gợi ý:Mực nớc đã dâng lên thêm mấy xăng-ti-mét? Vì đâu?
-Vậy thể tích đá chính bằng thể tích phần nào? -Yêu cầu Hs về nhà làm bài.
-GV đánh giá. 12cm, 8cm, 5cm.
-Hình hộp chữ nhật 2 có kích thớc là: 15 8 = 7cm, 6cm, 5cm.
- Cách 2:
-Hình hộp chữ nhật 1 có kích thớc là: 15cm, 6cm, 5cm.
-Hình hộp chữ nhật 2 có kích thớc là: 8cm, 6cm, 5cm.
- Cách 1:Thể tích hình H1 là:
12 x 8 x 5 = 450cm
3
Kích thớc còn lại của hìng H2 là : 15 8 =7cm
Thể tích hình H2 là: 7 x 6 x 5 = 240cm
3
Thể tích hình đã cho là: 450 + 240 = 690cm
3
Đáp số : 690cm
3
-HS nhận xÐt - ThĨ tÝch mét hinhd b»ng tỉng thĨ tÝch các hình
tạo ra nó. Bài 3:
-Tính thể tích hòn đã n»m trong bĨ níc. -Mùc níc sau khi bá hßn đá vào bể tăng lên mặc dù
lợng nớc không đổi. -Trớc khi bỏ đá vào bể tăng lên mặc dù lợng nớc
không đổi. -Trớc khi bỏ đá vào,nớc trong hình 1 là hình hộp
chữ nhật có kích thớc là: 5cm, 10cm,1 0cm.
-Sau khi bỏ đá vào thì nớc và đá đã tạo thành hình hộp chữ nhật có kích thớc là :
7cm, 10cm, 10cm. Bài giải
Thể tích của khối nớc lúc ban đầu là: 10 x 10 x 5 = 500cm
3
Thể tích của khối nớc và hòn đá là: 10 x 10 x 7 = 700cm
3
ThĨ tÝch cđa hßn đá là: 700 500 = 200cm
3
Đáp số : 200cm
3
-Mực nớc dân lên 2cm là do thể tích đá chiếm chỗ. -Vậy thể tích đá có thể tính đợc bằng thể tích phần
nớc mới dâng lên cao.
LUYEN Tệỉ VAỉ CAU: NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ tt.

I. Mục tiêu:


1. Kiến thức: - Học sinh hiểu thế nào là câu ghép thẻ hiện quan hệ tăng tiến. 2. Kó năng:
- Học sinh biết tạo ra các câu ghép mới bằng cách thay đổi vò trí các vế câu, nối các vế câu ghép bằng 1 quan hệ từ hoặc 1 cặp quan hệ từ thích hợp.

3. Thái độ: - Bồi dưỡng thói quen dùng từ, viết thành câu.


II. Chuẩn bò:


+ GV: Bảng phụ. + HS: SGK.

III. Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN


HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Khởi động:
2. Bài cũ: MRVT: “Trật tự, an ninh” - Nêu ví dụ từ thuộc chủ đề “Trật tự, an ninh”.
- Đặt câu với từ an ninh. - Giáo viên nhận xét bài cũ.
3. Giới thiệu bài mới: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ tt 4. Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Nhận xét. Mục tiêu: Học sinh hiểu câu ghép thể hiện quan hệ tăng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phát triển các hoạt động: 

Tải bản đầy đủ ngay(121 tr)

×