Tải bản đầy đủ - 121 (trang)
Nội dung: Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn Củng cố dặn dò: 3

Nội dung: Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn Củng cố dặn dò: 3

Tải bản đầy đủ - 121trang

bin. Tiến hành:
GVHDHS thực hành theo nhóm: Đổ nước làm quay tua-bin của mơ hình “tua-bin nước” hoặc bánh xe nước
Bài sau: Sử dụng năng lượng điện. HS tham gia.
HS lng nghe.
Địa Lí I. Mục tiêu
: Châu Âu
- Dựa vào lợc đồ , bản đồ , nhận biết mô tả đợc vị trí địa lí , giới hạn lãnh thổ của Châu Âu - chỉ trên lợc đồ và nêu tên một số dãy núi lớn , đồng bằng lớn, sông lớn của châu Âu
- nêu khái quát về địa hình Châu Âu - Dựa vào các hình minh hoạ , nêu đợc đặc điểm quang cảnh thiên nhiên châu Âu
- Nhận biết đợc đặc điểm dân c và hoạt động kinh tế chủ yếu của ngời dân Châu Âu II. đồ dùng dạy học
- lợc đồ các châu lục và châu âu - Lợc đồ tự nhiên châu âu
- các hình minh hoạ trong SGK - Phiếu học tập

III. các hoạt động dạy häc chñ yÕu -


B à i c
ũ Gäi 3 HS lên bảng B. Bài mới: 30
1. Giới thiệu bài: nêu mục đích bài học - ghi đầu bài

2. Nội dung: Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn


- GV đa ra quả cầu ? Xem lợc đồ trang 102 , tìm và nêu vị trí của châu
âu? ? Các phía tây, bắc, nam, đông giáp với những n-
ớc nào? ? Xem bảng thống kê diện tích và dân số các châu
lục trang 103 so sánh diện tích của châu âu với các châu lục khác .
? châu âu nằm trong vùng khí hậu nào? - Yêu cầu các nhóm trả lời
KL:
Hoạt động 2: Đặc điểm tự nhiên của châu âu
- GV treo lợc đồ tự nhiên châu âu - Hs quan sát sau đó hoàn thành vào bảng thống kê về đặc điểm
địa hình tự nhiên châu âu - 3 HS nối tiếp nhau trả lời
- Châu âu nằm ở bán cầu bắc Phía bắc giáp với bắc băng dơng , phía tây giáp
với đại tây dơng , phía nam giáp với địa trung hải phái đông giáp với châu á
- Diện tích châu âu là 10 triệu km
2
đứng thứ 5 trên thế giới , chỉ lớn hơn diện tích châu đại dơng 1 triÖu km
2
cha b»ng
4 1
diÖn tÝch HS n
êu l
ớp nh ận x ét
H c sinh th o lu ân nh ọ
ả óm 2
H c l p
Bảng thống kê
Khu vực Đồng bằng , núi, sông lớn
Đông âu đồng bằng đông âu
Dãy núi U- ran, Cáp ca Sông von ga
Trung âu Đồng bằng trung âu
Dãy núi An pơ, các pát Sông Đa nuyp
Tây âu Đồng bằng tây âu
Nhiều núi , cao nguyên Bán đảo X can đi na vi
núi X can đi na vi
Th ứ 6 ng ày 13 th áng 2 n ăm 2009
LÀM VĂN: KỂ CHU.YỆN
Ki ểm tra vi ết
- Đại diện nhóm dán bài của nhóm mình và đọc - Yêu cầu dựa vào bảng thống kê mô tả đặc điểm về địa
hình , thiên nhiên của từng khu vực ? Địa hình phía bắc trung âu có đặc điểm gì?
? Phía nam trung âu là dãy núi hay đồng bằng ? Có dãy núi lớn nào?
Hoạt động 3: Ngời dân châu âu và hoạt động kinh tế.
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân ? Nêu số dân của châu âu?
? So sánh số dân của châu âu với dân số của các châu lục khác ?
? quan sát hình minh hoạ trang 111 và mô tả đặc điểm bên ngoài của ngời châu âu. họ có nét gì khác so với ngời
châu âu? ? quan sát hình minh hoạ 4 cho biết hoạt động của sản
xuất của ngời dân châu âu? KL: xem SGV

3. Củng cố dặn dò: 3


- Nhận xét tiết học - Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau.
- HS tự nêu
- HS đọc SGK - Dân số châu âu là 728 triệu ngời
năm 2004 cha bằng
5 1
dân số châu á
- Ngời dân châu âu có nớc da trắng mũi cao tóc soăn, đen, vàng, mắt
xanh , khác với ngời châu á tóc đen - ngời châu âu có nhiều hoạt động
sản xuất nh trồng lúa mì làm việc trong các nhà máy hoá chất , chế tạo
máy móc ...

I. Muùc tieõu:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội dung: Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn Củng cố dặn dò: 3

Tải bản đầy đủ ngay(121 tr)

×