Tải bản đầy đủ - 121 (trang)
Bài cũ: 2 Giới thiệu bài mới: Nối các vế câu ghép

Bài cũ: 2 Giới thiệu bài mới: Nối các vế câu ghép

Tải bản đầy đủ - 121trang

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. Bài cũ: 2 Giới thiệu bài mới: Nối các vế câu ghép


bằng quan hệ từ tt. 3. Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Phần nhận xét.
Bài 1 - Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn câu văn.
- Giáo viên gọi 1 học sinh khá giỏi lên phân tích cấu tạo của câu ghép.
- Em hãy nêu cặp quan hệ từ trong câu ghép này?
- Giáo viên giới thiệu với học sinh: cặp quan hệ từ “Tuy … nhưng …” chỉ quan hệ
tương phản giữa 2 vế câu. Bài 2
- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài, lưu ý học sinh có thể thay đổi, thêm bớt hoặc đổi từ
ngữ khi đảo vò trí của hai vế câu.

Hoạt động 2: Phần ghi nhớ.
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ. 
Hoạt động 3: Luyện tập. Bài 1
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu.
→ Giáo viên nhận xét.
Bài 2 - 3 – 4 học sinh làm lại các bài tập 3, 4.
- 1 học sinh đọc đề bài, cả lớp đọc thầm. - Học sinh suy nghó tìm câu ghép trong
đoạn văn rồi phân tích cấu tạo của câu ghép đó.
- Học sinh phát biểu ý kiến. VD: Câu ghép trong đoạn văn:
“Tuy bốn mùa là cây … lòng người”
- 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm ở nháp. - Các em gạch dưới các vế câu ghép, tách
bộ phận C – V trong mỗi vế câu. VD: Tuy bốn mùa là cây, nhưng mỗi mùa
Hạ Long lại có những nét riêng biệt hấp dẫn lòng người.
- Học sinh nêu cặp quan hệ từ là: “Tuy … nhưng …”.
-1 học sinh đọc đề bài. - Cả lớp suy nghó, tạo câu ghép mới.
- Học sinh phát biểu ý kiến. - Học sinh đọc đề bài.
Học sinh đọc ghi nhớ SGK 48
Học sinh đọc yêu câu đề. - Trao đổi nhóm đôi phân tích cấu tạo của
câu ghép. - Đại diện 2 nhóm trình bày bảng lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập. VD:
 Giặc Tây không thể ngăn cản các cháu
học tập, vui tươi, đoàn kết tiến bộ mặc dù chúng hung tàn.
 Mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương
tuy rét vẫn kéo dài. - 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập, cả lớp
cặp - Giáo viên chốt lại lời giải đúng.
Bài 3: - Giáo viên yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân. Giáo viên chốt lại lời giải đúng.
Giáo viên nhận xét.Ch ấm b ài 4. Tổng kết - dặn dò:
- Học bài. - Chuẩn bò: MRVT: “Trật tự, an ninh”
- Nhận xét tiết học. đọc thầm.
Tuy hạn hán kéo dài nhưng cây cối trong vườn vẫn tươi tốt.
Mặc dù trời đã đứng bóng nhưng các bác nông dân vẫn miệt mài trên đồng
ruộng. - Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
HS l
àm b ài v
ào v
ở ơ li
Khoa học:
Sử dụng năng lượng gió và năng lượng nước chảy. IMục tiêu:
Sau bài này, HS biết: -Trình bày tác dụng của năng lượng gió, năng lượng nước chảy trong tự nhiên.
-Kể ra những thành tựu trong việc khai thác để sử dụng năng lượng gió, năng lượng nước chảy.
IIChuẩn bị: -Tranh ảnh về sử dụng năng lượng gió, năng lượng nước chảy.
-Mơ hình tua-bin hoặc bánh xe nước. Hình trang 90, 91 sgk. IIIHoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài
: Sử dụng năng lượng chất đốt.
Sử dụng năng lượng gió và năng lượng nước chảy.
2 B ài m i: ớ Gi ới thi ệu b ài
T ìm hi ể
u b à
i B1: Các nhóm th o lu n theo các câu h i g i ý:
ả ậ
ỏ ợ
+Vì sao có gió? Nêu một số vd về tác dụng của năng lượng gió trong tự nhiên.
+Con người sử dụng năng lượng gió trong những việc gì? Liên hệ thực tế ở địa phương.
B2: Từng nhóm trình bày kết quả và thảo luận chung cả lớp. .
B1: Các nhóm thảo luận theo các câu hỏi gợi ý: +Nêu một số vd về tác dụng của năng lượng nước chảy trong tự
nhiên. +Con người sử dụng năng lượng nước chảy trong những việc gì?
Liên hên thực tế ở địa phương. B2: Từng nhóm trình bày, thảo luận chung cả lớp.
Nhóm nào sưu tầm được nhiều tranh ảnh, GVHDHS phân loại ảnh cho phù hợp với từng mục của bài học. Sản phẩm
được treo trước lớp và đại diện của nhóm lên thuyết trình về việc sử dụng năng lượng gió và nước chảy quả các tranh ảnh sưu tầm
HS kiểm tra. HS mở sách.
HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
HS đại diện nhóm.
HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
HS đại diện nhóm.
bin. Tiến hành:
GVHDHS thực hành theo nhóm: Đổ nước làm quay tua-bin của mơ hình “tua-bin nước” hoặc bánh xe nước
Bài sau: Sử dụng năng lượng điện. HS tham gia.
HS lng nghe.
Địa Lí I. Mục tiêu
: Châu Âu
- Dựa vào lợc đồ , bản đồ , nhận biết mô tả đợc vị trí địa lí , giới hạn lãnh thổ của Châu Âu - chỉ trên lợc đồ và nêu tên một số dãy núi lớn , đồng bằng lớn, sông lớn của châu Âu
- nêu khái quát về địa hình Châu Âu - Dựa vào các hình minh hoạ , nêu đợc đặc điểm quang cảnh thiên nhiên châu Âu
- Nhận biết đợc đặc điểm dân c và hoạt động kinh tế chủ yếu của ngời dân Châu Âu II. đồ dùng dạy học
- lợc đồ các châu lục và châu âu - Lợc đồ tự nhiên châu âu
- các hình minh hoạ trong SGK - Phiếu học tập

III. các hoạt động dạy học chủ yếu -


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài cũ: 2 Giới thiệu bài mới: Nối các vế câu ghép

Tải bản đầy đủ ngay(121 tr)

×