Tải bản đầy đủ - 121 (trang)
Mục tiêu Đồ dùng dạy học

Mục tiêu Đồ dùng dạy học

Tải bản đầy đủ - 121trang

b Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong câu thơ trên.
III Củng cố dặn


bảng nhóm lên bảng, lớp đối chiếu với bài làm của mình để nhận xét.
- Giáo viên nhận xét, đa kết quả đúng và yêu cầu học sinh chữa bài vào vở bài
tập. Đọc và nêu yêu cầu.
? Em có nhận xét gì về phần vần của hai tiếng xôi; đôi?
? Thế nào là những tiếng bắt vần với nhau?
- Trong th¬ lơc b¸t, tiÕng thø 6 của dòng 6 bắt vần với tiếng thứ 6 của dòng
8. - Giáo viên nhận xét giờ học và hớng
dẫn học sinh học ở nhà. mình nhận xét bài làm của
- Đối chiếu, chữa bài vào vở.
- 1 học sinh đọc bài. - Có phần vần giống nhau.
- Häc sinh tr¶ lêi. - Nghe.
TiÕt 3: Luyện từ và câu: Bài 33: Ôn tập về từ và cấu tạo từ

I. Mục tiêu


- Ôn tập nà củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ : từ đơn, từ phức, các kiểu từ, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm
- Xác định đợc từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa ... - Tìm đợc từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa với các từ cho sẵn

II. Đồ dùng dạy học


- Bảng phụ viết sẵn néi dung sau: + tõ cã hai kiĨu cÊu t¹o là từ đơn và từ phức
Từ đơn gồm 1 tiếng Tõ phøc gåm 2 hay nhiÒu tiÕng
+ Tõ phøc gåm hai loại từ ghép và từ láy + Từ đồng nghĩa là những từ cùng chỉ một sự vật , hoạt động, trạng thái hay tính chất.
+ Từ nhiều nghĩa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chun .c¸c nghÜa cđa tõ nhiỊu nghÜa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
+ Từ đồng âm là những từ giống nghĩa nhau về âm nhng khác hẳn nhau về nghĩa III.Các hoạt động dạy học
A. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 3 HS lên bảng đặt câu theo yêu cầu của BT3 trang 161
- gọi HS dới lớp nối tiếp nhau đặt câu với các từ ở bài tập 1 a
- Nhận xét đánh giá B. Bài mới
1. Giới thiệu bài : nêu yêu cầu bµi 2. Híng dÉn lµm bµi tËp
Bµi tËp 1 - Nêu yêu cầu bài tập
? Trong TV có các kiểu cấu tạo từ nh thế nào?
- Từ phức gồm những loại nào? - Yêu cầu HS tự làm bài
- gọi HS nhận xét bài của bạn - GV nhận xét KL
- 3 HS lên bảng đặt câu - 5 HS nối tiếp nhau trả lời
- Hs nêu - Trong tiếng việt có các kiểu cấu tạo từ : từ đơn, từ
phức. - Từ phức gồm 2 loại: từ ghép và từ láy.
- HS lên bảng làm bài - Nhận xét bài của bạn: Từ đơn: hai, bớc, đi, trên, cát,
ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn Từ ghép: Cha con, mặt trời , chắc nịch
Từ láy: Rực rỡ, lênh khênh - HS nêu
? Thế nào là từ đồng âm? ? Thế nào là từ nhiều nghĩa?
? Thế nào là từ đồng nghĩa - Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- gọi HS phát biểu - GV nhận xét KL
- treo bảng phụ ghi sẵn nội dung về từ loại yêu cầu HS đọc
- Nhắc HS ghi nhớ các kiến thức về nghĩa của từ
Bài tập 3 - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài - Gọi HS nối tiếp nhau đọc các từ đồng nghĩa,
GV ghi bảng - Vì sao nhà văn lại chọn từ in đậm mà không
chọn những từ đồng nghĩa với nó. Bài 4
- gọi Hs đọc yêu cầu của bài tập - Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Gọi HS trả lời, Yêu cầu HS khác nhận xét - từ đồng âm là từ giống nhau về âm nhng khác nhau
- từ nhiều nghĩa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chun. c¸c nghÜa cđa tõ nhiỊu nghÜa
bao giê cũng có mối liên hệ với nhau -từ đồng nghĩa là những từ cùng chỉ một sự vật , hoạt
động , trạng thái hay tính chất - 2 hs ngồi cùng bàn trao đổi , thảo luận để làm bài
- nối tiếp nhau phát biểu , bổ sung, và thống nhất : a, đánh trong các từ : đánh cờ , đánh giặc đánh trống
là một từ nhiều nghĩa b, trong trong các từ : trong veo , trong vắt , trong
xanh là từ đồng nghĩa c, đậu trong thi đậu , xôi đậu , chim đậu là từ đồng
âm - 2 hs nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- 1 hs đọc thành tiếng cho cả lớp nghe - viết các từ tim đợc ra giấy nháp. trao đổi với nhau
về cách sử dụng từ của nhà văn - tiếp nối nhau phát từ mình tìm đợc:
+ từ đồng nghĩa với từ tinh ranh : tinh nghịch , tinh khôn , ranh m·nh , ranh ma , ma lanh , khôn lỏi , .....
+ từ đồng nghĩa với từ dâng : tỈng , hiÕn , nép , cho , biÕu , đa , ...
+ từ đồng nghĩa với từ êm đềm : êm ả , êm ái , êm dịu , êm ấm, ...
- hs trả lời theo cach hiểu của mình - 1 hs đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- hs suy nghĩ và dùng bút chì điền từ cần thiết vào chỗ chấm
- hs nối tiếp nhau phát biểu - theo dõi gv chữa bài sau đó làm bài vào vở:
có mới ,nới cũ xấu gỗ , tốt nớc sơn
mạnh dùng sức, yếu dùng mu - hs học thuộc lòng
- HS nêu yêu cầu - HS tự làm bài
- HS nối tiếp nhau đọc - HS trả lời theo ý hiểu của mình
- HS nêu - HS tù lµm bµi
- HS nèi tiÕp nhau trả lời - HS theo dõi GV chữa và làm vào vở
a có mới nới cũ b Xấu gỗ hơn tốt nớc sơn
c Mạnh dùng sức yếu dùng mu - HS đọc thuộc lòng các câu trên .
3. Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhí c¸c kiÕn thøc
TiÕt 4: Khoa häc Bµi 33-34 :ôn tập và kiểm tra học kì 1
IM c tiêu: ụ
Giúp HS c ng c và h th ng các ki n th c v : ủ
ố ệ
ố ế
ứ ề
- c đi m gi i tính.
Đặ ể
ớ -M t s bi n pháp phòng b nh có liên quan đ n vi c gi v sinh cá nhân.
ộ ố
ệ ệ
ế ệ
ữ ệ -Tính ch t và công d ng c a m t s v t li u đã h c.
ấ ụ
ủ ộ
ố ậ ệ

IIChu n b : ẩ
ị Hình trang 68 sgk. Phi u h c t p. ế
ọ ậ
IIIHo t đ ng d y h c ạ
ộ ạ
ọ Ti n trình
ế d y h c
ạ ọ
Ph ng pháp d y h c
ươ ạ
ọ Ho t đ ng c a th y
ạ ộ
ủ ầ
Ho t đ ng ạ
ộ c a trò

1.Bài c : ũ
2.Bài m i: ớ
Ho t ạ
đ ng 1: Làm ộ
vi c v i phi u ệ
ớ ế
h c t p. Cá ọ
ậ nhân và c
ả l p.

Ho t ạ
đ ng 2: Th c ộ
ự hành.
Chia nhóm.
Ho t ạ
đ ng 3: Trò ộ
ch i ơ “ ốn
Đ chữ”
C l p. ả ớ
3.D n dò: ặ
Ki m tra bai: T s i. ể
ơ ợ
Ôn t p và ki m tra h c kì I ậ
ể ọ
MT: HS n m đ c 2 m c tiêu đ u c a bài.
ắ ượ
ụ ầ
ủ B1: T ng HS làm các bài t p trang 68 sgk và ghi
ừ ậ
l i k t qu làm vi c vào phi u h c t p theo m u ạ ế
ả ệ
ế ọ
ậ ẫ
sau: Câu 1: Trong các b nh: s t xu t huy t, s t rét,
ệ ố
ấ ế
ố viêm não, viêm gan A, AIDS, b nh nào lây qua
ệ c đ
ng sinh s n và đ ng máu?
ả ườ ả
ườ Câu 2:
c yêu c u c a bài t p m c quan sát Đọ
ầ ủ
ậ ở ụ
trang 68 sgk và hoàn thành b ng sau: ả
Th c hành theo ch ự
ỉ d n trong hình.
ẫ Phòng tránh
đ c b nh
ượ ệ
Gi i ả
thích Hình 1
Hình 2 Hình 3
Hình 4
B2: GV g i l n l t m t s HS lên s a bài t p.
ọ ầ ượ
ộ ố
ử ậ
áp án: sgv. Đ
MT: HS n m đ c m c tiêu còn l i c a bài.
ắ ượ
ụ ạ ủ
B1: GV chia l p thành 4 nhóm và giao nhi m v . ớ
ệ ụ
+N1: Tính ch t, cơng d ng: tre, s t, các h p kim ấ
ụ ắ
ợ c a s t, thu tinh.
ủ ắ
ỷ +N2: Tính ch t, cơng d ng: đ ng; đá vôi; t s i.
ấ ụ
ồ ơ ợ
+N3: Tính ch t, cơng d ng: nhơm; g ch, ấ
ụ ạ
ngói;ch td o. ấ ẻ
+N4: Tính ch t, cơng d ng:mây, song; xi m ng; ấ
ụ ă
caosu. B2:
i di n nhóm trình bày, các nhóm khác Đạ
ệ góp ý.
-GV t ch c cho HS Trò ch i: ổ
ứ ơ “Ai nhanh, ai đúng”
v i bài t p ch n câu tr l i đúng. ớ
ậ ọ
ả ờ áp án: 2.1c; 2.2a; 2.3c; 2.4a.
Đ MT: Giúp HS c ng c m t s ki n th c trong ch
ủ ố
ộ ố ế
ứ ủ
HS ki m tra. ể
HS m sách. ở
HS tr l i. ả ờ
HS th o lu n ả
ậ và tr l i câu
ả ờ h i.
ỏ HS đ i di n
ạ ệ
nhóm.
HS tr l i. ả ờ
HS tham gia.
B1: GV t ch c cho HS ch i theo nhóm. Nhóm ổ
ứ ơ
nào đốn đ c nhi u câu đúng thì th ng.sgk
ượ ề
ắ trang 70, 71.
B2:HS ch i theo h ng d n b
c 1. ơ
ướ ẫ ở ướ
Bài sau: T ôn t p đ ki m tra h c kì I ự
ậ ể ể
ọ HS l ng nghe.

Thứ 4 ngày 24 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Tập đọc Bài 34: Ca dao về lao động sản xuất

I. Mục tiêu 1. §äc thµnh tiÕng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục tiêu Đồ dùng dạy học

Tải bản đầy đủ ngay(121 tr)

×