Tải bản đầy đủ - 121 (trang)
§å dïng d¹y häc MỤC TIÊU : Gióp HS : CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

§å dïng d¹y häc MỤC TIÊU : Gióp HS : CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Tải bản đầy đủ - 121trang

Thứ 2 ngày 22 tháng 12năm 2008
Tiết 1: Chµo cê. Phỉ biÕn kÕ hoạch tuần 17
Tiết 2: Tập đọc Ngu Công xã trịnh tờng
I. Mục tiêu 1. Đọc thành tiếng từ khó hoặc dễ lẫn : trịnh tờng, ngoằn ngoèo , lúa nơng , Phàn Phù Lìn, Phìn
Ngan, lúa nớc, lặn lội.
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài , ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ , nhấn giọng ở các từ ngữ khâm phục trí sáng tạo , sự nhiệt tình làm việc của ông Phàn Phù Lìn
- Đọc diễn cảm toàn bài 2. Đọc - hiểu
- Hiểu các từ ngữ : Ngu Công , Cao sản.. - Hiểu nội dung bài: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán canh tác
của cả một vùng , làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn

II. Đồ dùng dạy học


- Tranh minh hoạ trang 146 SGK - bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III. Các hoạt động dạy học A. Kiểm tra bài cũ


- Gọi HS nối tiếp đọc bài thầy cúng đi bệnh viện và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét đánh giá B. Bài mới

1. Giới thiệu bài


- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và mô tả những gì vẽ trong tranh
- Ngu Công là một nhận vật trong chuyện ngụ ngôn của TQ. Ông tợng trng cho ý chí dời non
lấp bể và lòng kiên trì . ở VN cũng có một ngời đợc so sánh với ông , ngời đó là ai? Ông đã làm
gì để đợc ví nh Ngu Công? các em cùng học qua bài Ngu Công xã Trịnh Tờng để biết

2. Luyện đọc và tìm hiểu bài a Luyện đọc


- 1 HS đọc toàn bài - GV chia đoạn: 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn GV kết hợp sửa lỗi phát ©m
- Gäi HS nªu tõ khã - GV viÕt tõ khó lên bảng
- Gọi hS đọc từ khó - 3 HS đọc nối tiếp L2
- Nêu chú giải - HS Luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc toàn bài - GV đọc mẫu chú ý cách đọc
- 3 HS đọc nối tiếp và trả lời
- HS quan sát: tranh vẽ ngời đàn ông dân tộc đang dùng xẻng để khơi dòng nớc .Bà con đang làm
cỏ , cấy lúa cạnh đấy. - HS nghe
- HS đọc - 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- HS nêu từ khó - HS ®äc tõ khã
- HS ®äc nèi tiÕp - HS nªu chú giải
- HS đọc cho nhau nghe - 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc thầm bài và câu hỏi ? Thảo quả là cây gì?
? Đến huyện Bát Xát , tỉnh Lào Cai mọi ngời sẽ ngạc nhiên vì điều gì?
? Ông Lìn đã làm thế nào để đa nớc về thôn? ? Nhờ có mơng nớc , tập quán canh tác và cuộc
sống ở nông thôn Phìn Ngan đã thay đổi nh thế nào?
? Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng bảo vệ dòng nớc.
? cây thảo quả mang lại lợi ích gì cho bà con Phìn Ngan?
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
? Em hãy nêu nội dung chính của bài? - GV ghi nội dung chính của bài lên bảng
KL: Ông Lìn là một ngời dân tộc dao tài giỏi , không những biết cách làm giàu cho bản thân
mà còn làm thay ®ỉi cc sèng cđa th«n tõ nghÌo khã vơn lên giàu có...
c Đọc diễn cảm
- 3 HS đọc nối tiếp và lớp tìm cách đọc hay - GV treo bảng phụ ghi sẵn đoạn cần luyện đọc
- GV đọc mẫu - HS thi đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc - GV nhận xét đánh giá

3. Củng cố dặn dò


- Bài văn có ý nghĩa nh thế nào? - nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Ca dao về lao động sản xuất.
- HS đọc thầm đoạn
- Là quả là cây thân cỏ cùng họ với gừng, mọc thành cụm, khi chín màu đỏ nâu , dùng làm thuốc
hoặc gia vị. -
- Mọi ngời hết sức ngỡ ngàng thấy một dòng m- ơng ngoằn ngoèo vắt ngang những đồi cao.
- Ông đã lần mò trong rừng sâu hàng tháng trời để tìm nguồn nớc. Ông đã cùng vợ con đào suốt một
năm trời đợc gần 4 cây số mơng nớc từ rừng già về thôn.
- Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác ở Phìn Ngan dã thay đổi: đồng bào không làm nơng nh
trớc mà chuyển sang trồng luá nớc , không làm n- ơng nên không còn phá rừng , đời sống của bà con
cũng thay đổi nhờ trồng lúa lai cao sản , cả thôn không còn hộ đói.
- Ông đã lặn lội đến các xã bạn học cách trồng thảo quả về hớng dẫn bà con cùng trồng.
- Mang lại lợi ích kinh tế to lớn cho bà con: nhiều hộ trong thôn môi năm thu mấy chục triệu , ông
Lìn mỗi năm thu hai trăm triệu - Câu chuyện giúp em hiểu muốn chiến thắng đợc
đói nghèo , lạc hậu phải có quyết tâm cao và tinh thần vợt khó
- Bài văn ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một
vùng làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống cho cả thôn
- Hs ®äc
- 3 HS ®äc - HS thi ®äc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc - HS nêu nội dung bµi
TiÕt 3: To¸n TIẾT 81 : LUYỆN TẬP CHUNG

I. MỤC TIÊU : Gióp HS :


- Củng cố kĩ năng thực hiện các phÐp tÝnh với số thập phõn - Rèn luyn k nng gii toán liên quan đến tỉ số phần trăm

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :


1. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 4 : Khoanh vào C a 216,72 : 42 = 5,16 b 1 : 12,5 = 0,08
a 131,4 – 80,8 : 2,3 + 21,84 X 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68
= 65,68
b-8,16 : 1,32 + 3,48 -0,345 : 2 = 8,16: 4,8 – 0,1725 =1,5275
Bài giải : a Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 20001 số
người tăng thêm là: 15875 - 15 625 = 250 người
Tỉ số phần trăm dân số tăng thêm là : 250 : 15625 = 0,016
0,016 = 1,6 b Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002 số người
tăng thêm là : 15875 X 1,6 : 100 = 254 người
Cuối năm 2002 số dân của phường là : 15875 + 254 = 16129 người
ĐÁP SỐ : a 1,6 b 16129 người
Củng cố, dặn dò
TiÕt 4: Lịch sử
Ôn tập học kì 1 K HO CH D Y H C
Ế Ạ
Ạ Ọ
IM c tiêu: ụ
H c xong bài này, HS bi t: ọ
ế +Nh ng s ki n l ch s tiêu bi u t n m 1945 đ n n m 1954; l p đ
c b ng ữ
ự ệ ị
ử ể
ừ ă ế
ă ậ
ượ ả
th ng kê m t s s ki n theo th i gian g n v i các bài đã h c. ố
ộ ố ự ệ
ờ ắ
ớ ọ
+K n ng tóm t t các s ki n l ch s tiêu bi u trong giai đo n l ch s này. ĩ ă
ắ ự ệ
ị ử
ể ạ
ị ử
IIChu n b : ẩ
ị HS: Sách giáo khoa.
GV: B n đ Hành chính Vi t Nam. Phi u h c t p c a HS. ả
ồ ệ
ế ọ
ậ ủ
IIIHo t đ ng d y h c: ạ
ộ ạ
ọ Ti n
ế trình
d y h c ạ
ọ Ph
ng pháp d y h c ươ
ạ ọ
Ho t đ ng c a th y ạ
ộ ủ
ầ Ho t đ ng c a
ạ ộ
ủ trò
1.Bài c : ũ
2.Bài m i: ớ
Ho t ạ
đ ng 1: ộ
Chia nhóm.
Ki m tra bài: Chi n th ng l ch s i n Biên Ph . ể
ế ắ
ị ử Đ ệ
ủ Ơn t p: Chín n m khch b o v đ c l p dân t c
ậ ă
ả ệ ộ ậ
ộ 1945-1954.
1Th o lu n các câu h i c a sgk: ả
ậ ỏ ủ
Nhóm 1: Câu 1 trang 40 sgk. Nhóm 2: Câu 2 trang 40 sgk.
Nhóm 3: Câu 3 trang 40 sgk. Nhóm 4: Câu 4 trang 40 sgk.
Sau khi hoàn thành th o lu n câu h i c a
ả ậ
ỏ ủ HS ki m tra.
ể HS m sách.

HS th o lu n và tr ả
ậ ả
l i câu h i. ờ

HS đ i di n nhóm. ạ

Ho t ạ
đ ng 2: ộ
Làm vi c ệ
l p. ớ
3.D n dò: ặ
b n đ chu n b cho vi c nh n xét ph n trình ạ
ể ẩ
ị ệ
ậ ầ
bày c a nhóm b n. ủ
ạ -GV yêu c u các nhóm c đ i di n trình bày.
ầ ử ạ
ệ -Yêu c u các nhóm khác nh n xét.
ầ ậ
-Yêu c u HS khác nh c l i ý c a các câu h i. ầ
ắ ạ ủ
ỏ 1Trò ch i: Tìm đ a ch đ .
ơ ị
ỉ ỏ -Cách th c hi n: GV dùng b ng ph có đ s n
ự ệ
ả ụ
ề ẵ các đ a danh tiêu bi u, HS d a vào ki n th c đã
ị ể
ự ế
ứ h c k l i s ki n, nhân v t l ch s t
ng ng ọ
ể ạ ự ệ ậ ị
ử ươ ứ
v i đ a danh đó. ớ
ị -GV tơng k t chung trò ch i.
ế ơ
-GV t ng k t bài h c. ổ
ế ọ
Bài sau: Xây d ng ch ngh a xã h i mi n B c ự
ủ ĩ
ộ ở ề
ắ và đ u tranh th ng nh t đ t n
c. ấ
ố ấ
ấ ướ
HS th c hi n. ự

HS l ng nghe.
Thứ 3 ngày 23 tháng 12. năm 2008 TiÕt 1: To¸n
Bài 82 : LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU : giúp HS :
 Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính.

Ơn tập chuyển đổi đơn vị đo thể tích.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1Kiểm tra bài cũ :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

§å dïng d¹y häc MỤC TIÊU : Gióp HS : CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Tải bản đầy đủ ngay(121 tr)

×