Tải bản đầy đủ - 71 (trang)
Mi-xi-xi-pi A-lax-ka TRÌNH LỚP 11 CƠ BẢN NĂM HỌC: 2008-2009

Mi-xi-xi-pi A-lax-ka TRÌNH LỚP 11 CƠ BẢN NĂM HỌC: 2008-2009

Tải bản đầy đủ - 71trang

vùng vùng
tâm tâm
Đơng Đơng
QĐ QĐ
Haoai Haoai
Địa Địa
hình hình
Khí Khí
hậu hậu
Tài Tài
nguyên nguyên
- Núi trẻ Coocđie, xen kẽ các bồn
địa,cao nguyên.
- Khô hạn.
- Kim loại màu, thủy năng.
- Đb hẹp màu mỡ -Nhiều rừng.
Phía Tây Phía Tây
Đơng Đơng
QĐ QĐ
Haoai Haoai
Địa Địa
hình hình
Khí Khí
hậu hậu
Tài Tài
ngu ngu
n n
- Núi trẻ Coocđie, xen kẽ các bồn
địa,cao nguyên
- Khô hạn
- Kim loại màu, thủy năng.
-Thung lũng rộng và đb hẹp màu mỡ
- Nhiều rừng.
tâm

y
Trung tâm
Đơ ng
Địa hình và khống sản Hoa Kì
Địa Địa
hình hình
- Núi trẻ - Núi trẻ
Coocđie, xen Coocđie, xen
kẽ các kẽ các
bồn bồn
địa, cao địa, cao
ngun ngun
Khí Khí
hậu hậu
- Khơ hạn - Khô hạn
Tài Tài
nguyên nguyên
- Kim loại - Kim loại
màu màu
- Thủy năng. - Thủy năng.
- Đb hẹp màu - Đb hẹp màu
mỡ mỡ
- Nhiều rừng. - Nhiều rừng.
- Phía tây và bắc:gò đồi
thấp - Phía nam: đb
s.Mixixipi
- Phía bắc: ôn đới
- Phía nam: cận nhiệt
- Đb phù sa rộng lớn,màu
mỡ - Nhiều đồng
cỏ - Than đá,
q.sắt,dầu mỏ,khí tự
nhiên
Địa Địa
hình hình
-Núi trẻ -Núi trẻ
Coocđie, xen Coocđie, xen
kẽ các kẽ các
bồn bồn
địa, cao địa, cao
ngun ngun
Khí Khí
hậu hậu
-Khơ hạn -Khơ hạn
Tài Tài
nguyên nguyên
-Kim loại -Kim loại
màu màu
-Thủy năng. -Thủy năng.
-Đb hẹp màu -Đb hẹp màu
mỡ mỡ
-Nhiều rừng. -Nhiều rừng.
-Phía tây và bắc:gò đồi
thấp -Phía nam: đb
s.Mixixipi -Phía bắc:
ơn đới -Phía nam:
cận nhiệt
-Đb phù sa rộng lớn,màu
mỡ -Nhiều đồng
cỏ -Than đá, dầu
mỏ,khí tự nhiên

y
Trung tâm
Đ ơn
g
Địa hình và khống sản Hoa Kì
Núi cổ A-pa-lat
tâm tâm
Đơng Đơng
Địa Địa
hình hình
- Núi trẻ Coocđie, xen
kẽ có bồn địa, cao ngun.
- Phía bắc : gò đồi thấp
- Phía nam: đb

s. Mixixipi.


Khí Khí
hậu hậu
- Khơ hạn -Ơn đới lục địa
phía bắc, cận
nhiệt phía nam.
Tài Tài
nguyên nguyên
- Kim loại màu - Thủy năng
-
Nhiều rừng.
-
Đb hẹp màu mỡ
- Than đá,dầu mỏ, khí đốt.
- Nhiều đồng
cỏ. - Đb phù sa
rộng lớn,màu
mỡ. - Núi già và
các đb ven biển ĐTD
- Ôn đới hải dương,
cận nhiệt đới
- Than đá, quặng sắt,
thuỷ năng - Đb ven
biển màu mỡ
y y
tâm tâm
Đơng Đơng
Địa Địa
hình hình
- Núi trẻ Coocđie,
xen kẽ có bồn
địa, cao ngun.
- Phía bắc : gò đồi thấp
- Phía nam: đb

s. Mixixipi.


Khí hậu Khí hậu
- Khơ hạn - Ơn đới lục
địa phía bắc, cận nhiệt phía
nam.
Tài Tài
nguyên nguyên
- Kim loại màu
- Thủy năng. - Đb hẹp màu
mỡ - Nhiều rừng.
- Than đá,dầu mỏ, khí đốt.
- Nhiều đồng
cỏ. - Đb phù sa
rộng lớn, màu mỡ.
- Núi già và các đb ven
ĐTD
- Ôn đới hải dương,
cậnnhiệt đới
- Than đá, quặng sắt,
thuỷ năng - Đb ven
biển màu mỡ
QĐ Haoai
A-la-xka
Alaxka
Khoáng sản Alaxka

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mi-xi-xi-pi A-lax-ka TRÌNH LỚP 11 CƠ BẢN NĂM HỌC: 2008-2009

Tải bản đầy đủ ngay(71 tr)

×