Tải bản đầy đủ - 242 (trang)
Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS làm lại bài tập 1 và 3 tiết

Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS làm lại bài tập 1 và 3 tiết

Tải bản đầy đủ - 242trang

nhỏ - Chữ Y và Kh : 1 dòng .
- Viết tên riêng Yết Kiêu 2 dòng cỡ nhỏ . - Viết câu tục ngữ 2 lần.
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết , cách viết các con chữ và câu ứng dụng
đúng mẫu. d Chấm chữa bài
đ Củng cố - Dặn dò: - Về nhà luyện viết phần bài ở nhà.
con.
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên.
- Nhắc lại cách viết học chữ K.
-------------------------------------------------------
Thứ năm ngày tháng năm 2008
Luyện từ và câu : 14
ÔN TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM ÔN TẬP CÂU AI THẾ NÀO?
A Mục tiêu: Ôn tập về từ chỉ đặc điểm: tìm đúng các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ cho
trước; tìm đúng các đặc điểm của các sự vật được so sánh với nhau. Ôn tập mẫu câu: Ai cái gì, con gì thế nào?
Xem SGV trang 265. B Chuẩn bò : - Bảng lớp viết sẵn bài tập 1. Một tờ giấy khổ to kẻ bảng ở bài
tập 2. C Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1. Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS làm lại bài tập 1 và 3 tiết


trước. - Nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới: a Giới thiệu bài:
bHướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: -Yêu cầu một em đọc nội dung bài
tập 1. - Mời một em đọc lại 6 dòng thơ trong bài
- 2 em lên bảng làm bài tập 1 và 3, mỗi em làm một bài .
- lớp theo dõi, nhận xét.
- Cả lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài.
- Một em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập1.
- Một em đọc lại 6 dòng thơ của bài
154
Vẽ quê hương. - Hướng dẫn nắm được yêu cầu của bài:
+ Tre và lúa ở dòng thơ 2 có đặc điểm gì ? + Sông Máng ở dòng thơ 3và 4 có đặc
điểm gì ? + Trời mây mùa thu có đặc điểm gì?
- GV gạch dưới các từ chỉ đặc điểm. - Gọi 1HS nhắc lại các từ chỉ đặc điểm của
sự vật trong đoạn thơ. - KL: Các từ xanh, xanh mát, xanh ngắt,
bát ngát là các từ chỉ đặc điểm của tre, lúa, sông máng, trời mây, mùa thu.
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT. Bài 2 : - Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài
tập 2. - Yêu cầu cả lớp đọc thầm.
- Yêu cầu trao đổi thảo luận theo nhóm . - Mời hai em đại diện lên bảng điền vào
bảng kẻ sẵn. - Mời một em đọc lại các từ sau khi đã
điền xong. - Giáo viên và học sinh cả lớp theo dõi
nhận xét.
Bài 3: - Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 3, cả lớp đọc thầm.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập. - Mời 3 em lên bảng gạch chân đúng vào
bộ phận trả lời trong câu hỏi vào các tờ giấy dán trên bảng.
- Yêu cầu đọc nối tiếp đọan văn nói rõ dấu câu được điền.
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng. Vẽ quê hương.
- Cả lớp đọc thầm bài tập. + Tre xanh , lúa xanh
+ xanh mát , xanh ngắt + Trời bát ngát , xanh ngắt .
- Cả lớp làm bài vào VBT.
- Một học sinh đọc bài tập 2 . - Lớp theo dõi và đọc thầm theo .
- Cả lớp hoàn thành bài tập . - Đại diện hai nhóm lên bảng thi điền
nhanh , điền đúng vào bảng kẻ sẵn. - Hai em đọc lại các từ vừa điền.
Sự vật A So sánh
Sự vật B Tiếng suối
trong tiếng hát
Ông - bà hiền
hạt gạo Giọt nước
vàng mật ong
- 2 em đọc nội dung bài tập 3. - HS làm bài cá nhân vào VBT: gạch
chân đúng vào các bộ phận các câu trả lời câu hỏi Ai con gì, cái gì? và
gạch hai gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Thế nào ?
- 1HS làm bài trên bảng lớp. - Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
- HS chữa bài trpng vở nếu sai.
- Hai học sinh nhắc lại nội dung bài.
155
c Củng cố - Dặn dò - Gọi HS nhắc lại nội dung bài học.
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới.
--------------------------------------------------------- Chính tả:
NHỚ VIỆT BẮC
A Mục tiêu: -Nghe và viết lại chính xác đoạn Ta về ,mình có nhớ ta …Nhớ ai tiếng hát ân tình thuỷ chung trong bài thơ Việt Bắc
Trình bày đúng ,đẹp thể thơ lục bát - Tham khảo SGV trang 272.
- Làm đúng các BT phân biệt: cặp vần dễ lẫn au âu ; âm giữa vần i iê. B Chuẩn bò : - Bảng phụ lớp viết hai lần bài tập 2.
- 2 băng giấy để viết nội dung các câu tục ngữ ở bài tập 3 .
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1. Kiểm tra bài cũ: - Mời 3 học sinh lên bảng viết 3 từ có vần


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS làm lại bài tập 1 và 3 tiết

Tải bản đầy đủ ngay(242 tr)

×