Tải bản đầy đủ - 242 (trang)
Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2HS lên bảng viết: 2 từ có tiếng chứa

Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2HS lên bảng viết: 2 từ có tiếng chứa

Tải bản đầy đủ - 242trang

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2HS lên bảng viết: 2 từ có tiếng chứa


vần at, 2 từ có tiếng chứa vần ac. - Nhận xét đánh giá ghi điểm.
2.Bài mới: a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn nghe - viết : Hướng dẫn chuẩn bò:
- Đọc mẫu 4 câu ca dao cuối trong bài. - Gọi 2HS đọc thuộc lòng lại, cả lớp đọc
thầm. + Bài chính tả có những tên riêng nào ?
+ 3 câu ca dao thể lục bát được trình bày thế nào?
+ Câu ca dao 7 chữ được trình bày thế nào?
- Yêu cầu lấùy bảng con viết các tiếng khó . GV đọc cho HS viết bài.
Chấm, chữa bài.
c Hướng dẫn làm bài tập Bài tập 2 : - Gọi HS đọc ND của BT.
- Yêu cầu 2HS làm bài trên bảng. - Cả lớp thực hiện vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Gọi HS đọc lại kết quả theo lời giải đúng.
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT. d Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài
mới . - 2 em lên bảng làm bài.
- Cả lớp viết vào bảng con.
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài -Hai em nhắc lại tựa bài.
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài. - 2HS đọc thuộc lòng lại bài.
+ Các tên riêng : Nghệ, Hải Vân, Hồng, Hàn , Nhà Bè, Gia Đònh, Đồng
Nai, Tháp Mười. + Dòng 6 chữ bắt đầu viết cách lề vở
2 ô. Dòng 8 chữ cách lề 1 ô vở. + Cả hai chữ đầu mỗi dòng đều cách
lề 1 ô. - Lớp thực hiện viết tiếng khó vào
bảng con. - Nghe - viết bài vào vở. Sau đó dò
bài soát lỗi.
- 2HS nêu ND của BT: Tìm vần thích hợp để điền vào chỗ trống ac at.
- 2 em thực hiện làm bài trên bảng. - Cả lớp thực hiện vào bảng con
xong giơ bảng và sửa bài. - 2HS đọc lại kết quả đúng.
- Cả lớp làm bài vào VBT: vác, khát, thác.
- 3HS nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả.
91
Toán:
BẢNG CHIA 8
A Mục tiêu : - Học sinh biết: Dựa vào bảng nhân 8 để lập bảng chia 8 và học thuộc lòng.
-Thực hành chia trong phạm vi 8 và giải toán có lời văn. B Chuẩn bò : - Các tấm bìa mỗi tấm có 8 chấm tròn .
C Lên lớp
: Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 1.Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng làm lại TB2 cột b, c và bàiø 3 tiết trước.
- Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới:
a Giới thiệu bài: b Khai thác:
Lập bảng chia 8 : + Để lập được bảng chia 8 ta dựa
vào đâu? - gọi HS đọc bảng nhân 8.
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm: Dựa vào bảng nhân 8, em hãy lập bảng
chia 8. - Mời các nhóm trình bày kết quả
thảo luận. - GV kết luận ghi bảng:
8 : 8 = 1 ; 16 : 8 = 2 ; ... ; 80 : 8 = 10. - Yeâu cầu cả lớp HTL bảng chia 8.
c Luyện tập: Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của
bài. - Yêu cầu HS tự làm bài.
- Mời 1 số em nêu miệng kết quả. - Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Hai học sinh lên bảng sửa bài . + HS1: Làm bài tập 2.
+ HS2: Làm bài 3. - Cả lớp theo dõi nhận xét.
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài.
+ Dựa vào bảng nhân 8. - 2HS đọc bảng nhân 8.
- Các nhóm thảo luận và lập bảng chia 8.
- 3 nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác bổ sung.
- Cả lớp HTL bảng chia 8. - Một học sinh nêu yêu cầu bài: Tính
nhẩm. - Cả lớp tự làm bài vào vở.
- Lần lượt từng em nêu miệng kết quả, cả lớp nhận xét boå sung:
8 : 8 = 1 16 : 8 = 2 24 : 8 = 3 32 : 8 = 4 …
- Một học sinh nêu yêu cầu bài tập 2.
92
Bài 2 : - Giọ HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện vào vở.
- Mời 2HS lên bảng chữa bài. - Cho HS đổi vở để KT bài nhau.
- Nhận xét bài làm của học sinh. Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài bài toán. - Ghi tóm tắt bài toán:
32m
? m - Yêu cầu HS đọc thầm tìm cách
giải và làm vào nháp. - Mời 1HS lên bảng giải.
- GV nhận xét chữa bài Bài 4: - Hướng dẫn tương tự như bài
3, yêu cầu HS làm vào vở. Sau đó chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
d Củng cố - Dặn dò: -Yêu cầu nêu kết quả của từng phép
tính trong bảng chia 8. - Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học và làm bài tập. - cả lớp tự làm bài vào vở.
- 2 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung.
8 x 5 = 40 8 x 4 = 32 8 x 6 = 48 40 : 8 = 5 32 : 8 = 4 48 : 8 = 6
40 : 5 = 8 32 : 4 = 8 48 : 6 = 8 - Một em đọc đề bài 3.
- Cả lớp làm bài vào nháp. - Một học sinh lên bảng giải bài, cả lớp
nhận xét bổ sung
Giải :
Chiều dài mỗi mảnh vải là : 32 : 8 = 4 m
Đ S : 4 m vải
- Cả lớp tự làm bài rồi chữa bài.
Giải :
Số mảnh vải cắt được là : 32 : 8 = 4 mảnh
Đ S : 4 mảnh - Nêu kết quả tương ứng với từng phép
tính do GV yêu cầu.
Tự nhiên xã hội:
MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG
A Mục tiêu: SGV trang 69. B Chuẩn bò: Các hình trong SGK trang 46 và 47.
CLên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
93

1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài “ Phòng cháy khi ở nhà “


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2HS lên bảng viết: 2 từ có tiếng chứa

Tải bản đầy đủ ngay(242 tr)

×