Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ - 212trang

1.Kiến thức : HS hiểu được đa dạng sinh học thể hiện ở số lồi , khả năng thích
nghi cao của ĐV với các điều kiện sống khác nhau .
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh , hoạt động nhóm .
3.Thái độ: Giáo dục lòng u thích mơn học , khám phá tự nhiên .
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh phóng to H57.1,2 SGK . - Tư liệu thêm về ĐV ở đới lạnh và đới nóng .
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


- Trình bày ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới ĐV . - Cá voi có quan hệ họ hàng gần với hươu sao hơn hay cá chép
hơn ? 3. Bài mới:
Mở bài : GV cho HS nêu những nơi phân bố của ĐV
 Vì sao ĐV phân bố ở mọi nơi ?
 Tạo nên sự đa dạng .
Hoạt động 1: tìm hiểu sự đa dạng sinh học
Mục tiêu : HS hiểu được đa dạng sinh học thể hiện ở số lồi , khả
năng thích nghi cao của ĐV .
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK , trả lời câu hỏi :
+ Sự đa dạng sinh học thể hiện như thế nào ?
+ Vì sao có sự đa dạng về loài ? - GV nhận xét  yêu cầu HS tự rút
ra kết luận . - Cá nhân đọc thông tin SGK , thảo
luận: + Đa dạng biểu thị bằng số lồi .
+ ĐV thích nghi rất cao với điều kiện sống .
- Đại diện nhóm trình bày , lớp nhận xét, bổ sung.
Tiểu kết
: - Sự đa dạng sinh học biểu thị bằng số loài .
- Sự đa dạngsinh học là do khả năng thích nghi của ĐV với điều kiện sốngkhác nhau
 Hoạt động 2: đa dạng sinh học Động vật
ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới lạnh
194
Mục tiêu : HS hiểu được đa dạng sinh học thể hiện khả năng thích
nghi cao của ĐV với các điều kiện sống ở đới lạnh và nóng .
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu nghiên cứu SGK , trong nhóm hồn thành bảng
SGK . - GV kẻ nhanh bảng  Yêu cầu
nhóm sửa bảng . + Nét đặc trưng của môi trường
đới lạnh ? + Nét đặc trưng của mơi trường
đới nóng ?
- GV treo bảng chuẩn . - Từ bảng GV tiếp tục cho HS trao
đổi nhóm, trả lời : + Nhận xét gì về cấu tạo và tập
tính của ĐV ở mơi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng ?
+ Vì sao ở 2 vùng này số lồi ĐV rất ít?
+ Nhận xét mức độ đa dạng của ĐV ở 2 môi trường này ?
- Từ các ý kiến của các nhóm  GV tổng kết lại  cho HS tự kết luận.
- Cá nhân tự đọc thơng tin , hồn thành bảng.
- Đại diện nhóm lên bảng ghi câu trả lời.
+ Khí hậu cựu lạnh , đóng băng quanh năm , mùa hè rất ngắn .
+ Khí hậu rất khơ và nóng , rất ít vực nước và phân bố rất xa .
- Từ kiến thức bảng HS trao đổi nhóm, trả lời:
+ Cấu tạo và tập tính thích nghi cao với môi trường.
+ Đa số ĐV không sống được, chỉ có 1 số lồi có cấu tạo thích nghi.
+ Mức độ đa dạng thấp
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến , nhóm khác bổ sung.
Tiểu kết
: - Sự đa dạng của các ĐV ở môi trường sống đặc biệt đới
lạnh và hoang mạc đới nóng rất thấp. - Chỉ có những lồi có khả năng chiụ đựng cao mới tồn tại
được .
Bảng . Sự thích nghi của ĐV ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng .
Mơi trường đới lạnh Mơi trườnghoang mạc đới nóng
195
Những đặc điểmthích nghi
Giải thích vai trò của
đặc điểm thích nghi
Những đặc điểmthích nghi
Giải thích vai trò của đặc
điểm thích nghi
Cấu tạo
Bộ lơng dày
Giữ nhiệt
Cấu tạo
Chân dài Vị trí ở cao so
với cát nóng , nhảy xa tránh
ảnh hưởng cát nóng .
Mỡ dưới da dày
Giữ nhiệt , dự trữ năng
lượng ,chống rét
Chân cao , móng rộng đệm thịt dày,
bướu mỡ lạc đà Khơng bị lún,
đệm thịt dày chống cát nóng
Lơng màu trắng
mùa đông Lẫn với
màu tuyết che mắt kẻ
thù Màu lông nhạt,
giống màu cát Nơi dự trữ mỡ
nước trao đổi chất
Mỗi bước nhảy cao và xa
Lẫn trốn kẻ thù
Tập tính
Ngủ trong mùa đông
hoặc di cư tránh rét
Tiết kiệm năng lượng
, tránh rét , tìm nơi ấm
áp
Tập tính
Mỗi bước nhảy cao và xa
Hạn chế tiếp xúc cát nóng
Hoạt động về ban
ngày trongmùa
hạ Thời tiết ấm
áp Di chuyển bằng
cách quăng thân Hạn chế tiếp
xúc cát nóng Hoạt động vào
ban đêm Thời tiết dụi
mát hơn Khả năng đi xa
Vì vực nước ở xa nhau
Khả năng nhịn khát
Thời gian tìm được nước lâu
Chui rút vào sâu trong cát
Chống nóng
V.Củng cố - đánh giá: GV cho HS làm bài tập
1. Chọn những đặc điểm của Gấu trắng thích nghi với môi trường đới lạnh :
a. Bộ lông màu trắng dày . b. Thức ăn chủ yếu là ĐV
c. Di cư về mùa đông. d. Lớp mỡ dưới da rất dày.
e. Bộ lông đổi mùa trong mùa hè .
196
f. Ngủ suốt mùa đông .

2. Chuột nhảy ở hoang mạc đới nóng có chân dài để :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×