Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ - 212trang

Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh sinh sản vơ tính ở Trùng Roi , Thuỷ Tức . - Tranhvề sự chăm sóc trứng và con .
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Nêu sự phân hoá và chuyên hoá 1 số hệ cơ quan trong q trình tiến hố của các ngành ĐV :
- Hơ hấp - Tuần hồn
- Thần kinh - Sinh dục
3. Bài mới: Mở bài : Sinh sản là đặc điểm đặc trưng của Sinh vật để duy trì
nòi giống . ĐV có những hình thức sinh sản nào ? Sự tiến hố các hình thức sinh sản thể hiện như thế nào?
Hoạt động 1: tìm hiểu hình yhức sinh sản vô tính
Mục tiêu : HS hệ thống hố các hình thức sinh sản vơ tínhở ĐV từ
đơn giản đến phức tạp.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu nghiên cứu SGK , trả lời câu hỏi :
+ Thế nào là sinh sản vơ tính ? + Có những hình thức sinh sản vơ
tính nào ? - GV treo tranh 1 số hình thức sinh
sản vơ tính ở ĐVKXS . + Hãy phân tích các hình thức sinh
sản ở Trùng Roi và Thuỷ tức ? - GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận .
- Cá nhân tự đọc thông tin trong SGK  trả lời :
+ Khơng có sự kết hợp của đực và cái .
+ Phân đôi , mọc chồi . - Một vài HS trả lời , nhóm khác bổ
sung .
- HS lưu ý : Chỉ có 1 cá thể tự phân đôi hay mọc chồi cho cá thể mới .
Tiểu kết
: - Sinh sản vơ tính khơng có sự kết hợp của tế bào đực và
cái . - Hình thức sinh sản vơ tính:
186
+ Phân đơi cơ thể. + Sinh sản sinh dưỡng : Mọc chồi và tái sinh .
 Hoạt động 2: tìm hiểu hình yhức sinh sản hữ tính
Mục tiêu : HS hệ thống hố các hìnhthức sinh sản hữu tínhở ĐV từ đơn giản đến phức tạp.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS đọc SGK , trả lời :
+ Thế nào là hình thức sinh sản hữu tính ?
+ So sánh sinh sản vơ tính với sinh sản hữu tính  hoàn thành bảng 1 .
- GV kẻ bảng 1 để HS so sánh . + Từ nội dung bảng so sánh rút ra
nhận xét gì ? + Em hãy kể tên 1 số ĐVCXS và
ĐVKXS sinh sản hữu tính mà em ? - GV phân tích :
+ Một số ĐVKXS có cơ quan sinh dục đực và cái trên 1 cơ thể gọi là
lưỡng tính . + Hãy cho biết cơ thể Giun đất ,
giun đũa cơ thể lưỡng tính hay phân tính và có hình thức thụ tinh
trong hay thụ tinh ngoài ? - GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận .
- HS đọc SGK trao đổi trả lời : + Có sự kết hợp đực , cái .
+ Tìm điểm giống và khác .
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào bảng , nhóm khác nhận xét , bổ
sung .
- HS phải nêu được : + Sinh sản hữu tính ưu việt hơn
sinh sản vơ tính .
+ Kết hợp đặc tính của bố và mẹ .
Tiểu kết
: - Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa
tế bào đực và cái tạo thành hợp tử . - Sinh sản hữu tính trên cá thể phân tính hay lưỡng tính .
Bảng. So sánh hình thức sinh sản vơ tính và hữu tính
Hình thức sinh sản
Số cá thể tham gia
Thừa kế đặc điểm Của cá thể 1
Của 2 cá thể
Vơ tính 1
x
Hữu tính 2
x
 Hoạt động 3: sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu
tính
187
Mục tiêu : HS thấy được sự hồn chỉnh về hình thức sinh sản hữu
tính Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV giảng : Trong quá trình phát triển của sinh vật tổ chức cơ thể
càng phức tạp . + Hình thức sinh sản hữu tính
hồn chỉnh dần qua các lớp ĐV thể hiện như thế nào ?
- GV tổng kết ý kiến các nhóm, thơng báo đó là những đặc điểm thể
hiện sự hồn chỉnh hình thức sinh sản hữu tính.
- GV u cầu HS hoàn thành bảng trang 180 SGK .
- Dựa vào bảng trên trao đổi trả lời câu hỏi:
+ Thụ tinh trong ưu việt hơn thụ tinhngoài như thế nào?
+ Sự đẻ con tiến hoá hơn sự đẻ trứng như thế nào ?
+ Tại sao sự phát triển trực tiếp lại tiến hoá hơn sự phát triển gián
tiếp ? - GV ghi tóm tắt ý kiến của các
nhóm. - HS nhớ lại các hình tHSưc sinh
sản của các loài ĐV cụ thể như : Giun , cá , thằn lằn , chim , thú, nêu
được: + Loài đẻ trứng , đẻ con .
+ Thụ tinh trong , ngồi . + Chăm sóc con .
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến , nhóm khác bổ sung.
- HS hồn thành bảng. - HS trao đổi trả lời:
+ Thụ tinh trong số lượng trứng đượcthụ tinh nhiều .
+ Phôi phát triển trongcơ thể mẹ được an toàn hơn .
+ Phát triển trực tiếp tỉ lệ con sống cao hơn .
- Đại diện lớp trả lời, lớp bổ sung.
Tiểu kết:
Sự hoàn chỉnh dần các hình thức sinh sản thể hiện :
- Từ thụ tinh ngoài
 thụ tinh trong. - Đẻ nhiều trứng
 đẻ ít trứng  đẻ con . - Phơi phát triển có biến thái
 phát triển trực tiếp khơngcó nhau thai
 phát triển trực tiếp có nhau thai . - Con non không được nuôi dưỡng
 được nuôi bằng sửa mẹ
 được học tập thích nghi với cuộc sống. Bảng . Sự sinh sản hữu tính và tập tính chăm có con ở ĐV .
Tên lồi
Thụ t
i n
Sinh sản
Phát triển phơi
Tập tính bảo vệ trứng
Tập tính ni con
188
h
Trai sơng
Thụ tinh
ngồi Đẻ
trứng Biến thái
Khơng đào hang , khơng
làm tổ Con non ấu trung hay
nòng nọc tự đi kiếm thức ăn
Châu chấu
Thụ tinh
ngoài Đẻ
trứng Biến thái
Đào hang làm tổ
Con non ấu trung hay nòng nọc tự đi kiếm
thức ăn
Cá chép
Thụ tinh
ngồi Đẻ
trứng Trực tiếp
khơng nhau thai
Không đào hang , không
làm tổ Con non ấu trung hay
nòng nọc tự đi kiếm thức ăn
Ếch đồng
Thụ tinh
ngồi Đẻ
trứng Biến thái
Khơng đào hang , khơng
làm tổ Con non ấu trung hay
nòng nọc tự đi kiếm thức ăn
Thằn lằn
bóng đi
dài Thụ
tinh trong
Đẻ trứng
Trực tiếp khơng
nhau thai Đào hang làm
tổ Con non ấu trung hay
nòng nọc tự đi kiếm thức ăn
Chim bồ
câu Thụ
tinh trong
Đẻ trứng
Trực tiếp không
nhau thai Làm tổ , ấp
trứng Bằng sửa diều , mớm
mồi
Thỏ Thụ
tinh trong
Đẻ con
Trực tiếp có nhau
thai Đào hang làm
tổ Bằng sửa mẹ
Kết luận chung :
HS đọc ghi nhớ.

IV. Củng cố - đánh giá: 1.Trong các nhóm ĐV sau , nhóm nào sinh sản vơ tính:


a. Giun đất , sứa , san hô . b. Thuỷ tức , đỉa , trai sông .
c. Trùng roi xanh , trùng giày . 2. Nhóm ĐV nào thụ tinh trong ?
a. Cá , cá voi , ếch . b. Trai sông , thằn lằn, rắn .
c. Chim, thạch sùng , gà. 3. Con non của loài ĐV nào phát triển trực tiếp ?
a. Châu chấu, chim bồ câu, tắc kè . b. Ếch, cá , mèo .
c . Thỏ , bò , vịt .
VI.Dặn Dò: : - Học bài theo câu hỏi SGK .
- Đọc mục : “Em có biết?”
189
- Ơn tập đặc điểm chung của các ngành ĐV đã học .
TUẦN:30 PPCT:59
190
Bài 56
Cây phát sinh giới động vật
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - HS nêu được bằng chứng chứng minh mối quan hệ giữa các nhóm
ĐV là các di tích hố thạch . - HS đọc được vị trí quan hệ họ hàng của các nhóm ĐV trên cây
phát sinh ĐV .
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát , so sánh , hoạt động nhóm .
3.Thái độ: Giáo dục ý thức u thích mơn học .
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh sơ đồ H56.1 SGK . - Tranh cây phát sinh giới ĐV .
IV. HOAÏT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×