Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Cách di chuyển :” Đi , bay , bơi “ là của lồi ĐV nào ? Nhóm ĐV nào có bộ phận di chuyển phân hố thành chi 5 ngón để cầm nắm? Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Mở bài : GV giới thiệu thơng tin đầu SGK .

Cách di chuyển :” Đi , bay , bơi “ là của lồi ĐV nào ? Nhóm ĐV nào có bộ phận di chuyển phân hố thành chi 5 ngón để cầm nắm? Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Mở bài : GV giới thiệu thơng tin đầu SGK .

Tải bản đầy đủ - 212trang

V.Củng cố - đánh giá: HS làm bài tập
1. Cách di chuyển :” Đi , bay , bơi “ là của loài ĐV nào ?
a. Chim b. Dơi. c . Vịt trời.
2. Nhóm ĐV nào dưới đây chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống bám cố định?
a. Hải quỳ , đỉa , giun . b. Thuỷ tức , Lươn , Rắn .
c. San hơ , Hải quỳ .
3. Nhóm ĐV nào có bộ phận di chuyển phân hố thành chi 5 ngón để cầm nắm?
a. Gấu, Chó, Mèo . b. Khỉ, Sóc, Dơi.
c. Khỉ, Vượn, Tinh tinh . VI.Dặn Dò: :
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Kẻ trước bảng vào vở .
- Ôn tập lại nhóm ĐV đã học . - Đọc mục “ Em có biết ?”.
TUẦN:29 PPCT:57
Tiến hoá về tổ chức cơ thể
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : HS nêu được mức độ phức tạp dần trong tổ chức của các lớp ĐV
thể hiện ở sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng .được
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích , tư duy .
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập , yêu thích mơn học .
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
182
Bài 54
- Tranhh54.1 phóng to . - HS kẻ bảnGvào vở .
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


-Nêu những đại diện có 3 hình thức di chuyển, 2 hình thức di chuyển hoặc chỉ có 1 hình thức di chuyển ?
-Nêu lợi ích củasự hồn chỉnh cơ quan di chuyển trong q trình phát triển của giới ĐV , cho ví dụ .

3. Bài mới: Mở bài : GV giới thiệu thông tin đầu SGK .


Hoạt động 1: so sánh một số hệ cơ quan của động vật
Mục tiêu :
Học sinh nắm được một số hệ cơ quan của động vật.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Gv yêu cầuHS quan sáttranh  hoàn thành bảng .
-GV treo bảngchuẩn . -HS đọc từ H54.1 SGK  trao đổi
nhóm  hồn thành bảng . + yêu cầu : xác định các ngành ;
nêu cấu tạo từ đơn giản đến phúc tạp dần .
- Đại diện nhóm sửa , nhóm khác bổ sung .
Tiểu kết: Như bảngkiến thức chuẩn . Bảng. so sánh1 số hệ cơ quan của ĐV
Tên ĐV Ngành
Hô hấp Tuần hồn
Thần kinh
Sinh dục
Trùng biến hình
ĐVNS Chưa
phân hố
Chưa có Chưa
phân hố Chưa phân
hố
Thuỷ tức ruột
khoang Chưa
phân hố
Chưa có hìnhmạng
lưới tuyến sinh
dục chưa có ống dẫn
Giun đất Giun đốt
Da Tim đơn giản ,
kín hìnhchuỗi
hạch tuyến sinh
dục có ống dẫn
Tơm sơng Thân
mềm Mang
đơn giản
Tim đơn giản, hở
chuỗi hạch có
hạch não tuyến sinh
dục có ống dẫn
Châu chấu Chân
khớp hệ ống
khí Tim đơn giản,
hở chuỗi
hạch, tuyến sinh
dục có ống
183
hạch não lớn
dẫn Cá chép
ĐVCXS Mang
Tim 2 ngăn , kín, máu đỏ tươi đi
ni cơ thể hìnhống,
BCN nhỏ, tiểu não
hình khối tuyến sinh
dục có ống dẫn
Ếch đồng ĐVCXS
Da và phổi
Tim 3 ngăn , kín, máu pha đi ni
cơ thể hìnhống,
BCN nhỏ, tuểu cầu
nhỏ, hẹp tuyến sinh
dục có ống dẫn
Thằn lằn bóng
ĐVCXS phơỉi
Tim 3 ngăn , tâm thất có vácch
hụt, kín , máu ni cơ thểít bị
pha . hìnhống,
BCN nhỏ, tuểu cầu
phát triển hơn ếch
tuyến sinh dục có ống
dẫn, có cơ quangiao
phối
Chim bồ câu ĐVCXS
phổi vàtúi
khí Tim 4 ngăn , kín,
máu đỏ tươi đi ni cơ thể
hìnhống, BCN lớn,
tiểu não phát triển
tuyến sinh dục có ống
dẫn, có cơ quangiao
phối tạm thời
Thỏ ĐVCXS
phổi Tim 4 ngăn ,
kín , máu đỏ tươi đi ni cơ
thể Hìn hống,
BCN lớn, tiểu não
phát triển tuyến sinh
dục có ống dẫn , có cơ
quangiao phối
 Hoạt động 2: sự phực tạp hoá cơ thể
Mục tiêu : Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv yêu cầu HS quan sát lại nội dung bảng trả lời câu hỏi:
+ Sự phức tạp hố các hệ cơ quan hơ hấp, tuần hồn , thần kinh , sinh
dục được thể hiện như thế nào qua các lớp ĐV đã học ?
-GV tóm tắt ý kiến lên bảng, nhận xét, bổ sung.
-GV hỏi thêm : + sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể ở
ĐV có ý nghĩa gì ? -Cá nhân ở bảng ghi nhớ kiến
thức trao đổi nhóm: + Hệ hơ hấptừ chưa phân hố trao
đổi qua da  mang  da và phổi  phổit.
+ hệ tuần hồn: chưa có tim  tim chưa có ngăn  tim có 2 ngăn 
tim 3 ngăn  tim 4 ngăn . + Hệ thần kinh :
từ chưa phân hoá  thần kinh mạnng lưới - chuỗi hạch đơn giản

chuỗi hạch phân hoá não , hầu , bụng ..  hình ống phâh hố bố
184
não , tuỷ sống . + Hệ sinh dục : chưa phân hố 
tuyến sin dục chưa có ống dẫn  tuyến sinh dục có ống dẫn  tuyến
sinh dục có ống dẫn , có cơ quan giao phối.
-Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác bổ sung.
-HS trả lời: + Các cơ quan hoạt động có hiệu
quả hơn. + Giúp cơ thể thích nghi với môi
trường sống.
Tiểu kết: Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể của các lớp ĐV
thể hiện ở sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hố về chức năng.
V.Củng cố - đánh giá:. VI.Dặn Dò: : Học bài xem tiếp bài sau, kẻ bảng.
TUẦN:29 PPCT:58
Tiến hoá về sinh sản
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức :
- HS nêu được sự tiến hố các hình thức sinh sản ở ĐV từ đơn giản đến phức tạp sinh sản vơ tính đến sinh sản hữu tính
- Thấy được sự hồn chỉnh về hình thức sinh sản hữu tính . 2.Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm . 3.Thái độ:
Giáo dục ý thức bảo vệ ĐV quý hiếm trong mùa sinh sản .
II. PHƯƠNG PHÁP:
185
Bài 55
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh sinh sản vơ tính ở Trùng Roi , Thuỷ Tức . - Tranhvề sự chăm sóc trứng và con .
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cách di chuyển :” Đi , bay , bơi “ là của lồi ĐV nào ? Nhóm ĐV nào có bộ phận di chuyển phân hố thành chi 5 ngón để cầm nắm? Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Mở bài : GV giới thiệu thơng tin đầu SGK .

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×